Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Bẩm Sinh - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Bẩm Sinh Tham khảo Tính Từ hình thức
- bẩm sinh, tự nhiên, tự nhiên vốn có, bản địa, hiến pháp, nguồn gốc, thừa kế, cần thiết, nội tại, ăn sâu.
- bẩm sinh, tự nhiên, bản năng, có nguồn gốc, bản địa, thừa kế, ăn sâu, vốn có và nội tại.
- natal hợp sinh, vốn có, ăn sâu, bẩm sinh, tự nhiên, nội tại, di truyền, hiến pháp.
Bẩm Sinh Trái nghĩa
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự Phun Ra, ẩm, ẩm ướt, chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy, Lỏng, Dung Dịch Nước, chất Lỏng, Giải Pháp, Nước Trái Cây, Sap, Rượu, Tiết,...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » đồng Nghĩa Với Từ Bẩm Sinh
-
Nghĩa Của Từ Bẩm Sinh - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Dị Tật - Từ điển Việt
-
Bẩm Sinh Là Gì? - Từ điển Tiếng Việt
-
Bẩm Sinh Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'bẩm Sinh' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Tra Cứu Từ Trong Từ điển đồng Nghĩa - Microsoft Support
-
Tài Năng - Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Nghĩa, Ví Dụ Sử Dụng
-
Congenital | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt