Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Biến Mất - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Biến Mất Tham khảo Danh Từ hình thức
- khởi hành.
Biến Mất Tham khảo Động Từ hình thức
- biến mất, mờ dần đi, evanesce, đánh chìm, tan chảy, hòa tan, chết, chết ra ngoài, đi, khởi hành, để lại, được đi, hư mất, bay hơi, kết thúc, rút, thoát khỏi.
- ngăn chặn, chấm dứt, kết thúc, hư mất hết hạn, biến mất, bốc hơi, giải thể.
- đi xa, mờ dần đi, vượt qua đi, khởi hành, rút, nghỉ hưu, thoát khỏi, biến mất, suy yếu dần, ebb, bay, chạy trốn.
Biến Mất Trái nghĩa
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy, Lỏng, Dung Dịch Nước, mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh Lịch, Hùng Hồn,...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Trái Nghĩa Với Biến Mất Là Gì
-
Trái Nghĩa Với "biến Mất" Là Gì? Từ điển Trái Nghĩa Tiếng Việt
-
Biến Mất Trái Nghĩa - Từ điển ABC
-
Nghĩa Của Từ Mất - Từ điển Việt
-
Từ Trái Nghĩa. Mở Rộng Vốn Từ: Từ Ngữ Chỉ Nghề Nghiệp - Lib24.Vn
-
Những Từ Nào Sau đây Cùng Nghĩa Với Biến Mất ?
-
Từ Trái Nghĩa. Mở Rộng Vốn Từ : Từ Ngữ Chỉ Nghề Nghiệp Tiếng Việt 2
-
Luyện Từ Và Câu Lớp 2: Từ Trái Nghĩa
-
CÁC CẶP TỪ TRÁI NGHĨA TRONG TIẾNG HÀN - Du Học Addie
-
Luyện Từ Và Câu: Từ Trái Nghĩa. Mở Rộng Vốn Từ: Từ Ngữ Chỉ Nghề ...
-
Từ Trái Nghĩa Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Trái Nghĩa Với Bình Tĩnh - Luật Hoàng Phi
-
BIẾN MẤT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ Ngữ Chỉ Nghề Nghiệp Trang 137 SGK Tiếng Việt 2 Tập 2 - Học Tốt
-
Phép ẩn Dụ, Ví Von Khiến Ta Phải Suy Nghĩ - BBC News Tiếng Việt