Từ Ngữ Chỉ Nghề Nghiệp Trang 137 SGK Tiếng Việt 2 Tập 2 - Học Tốt

hoctot.nam.name.vn TK
  • Lớp 12 Học ngay
  • Lớp 11 Học ngay
  • Lớp 10 Học ngay
  • Lớp 9 Học ngay
  • Lớp 8 Học ngay
  • Lớp 7 Học ngay
  • Lớp 6 Học ngay
  • Lớp 5 Học ngay
  • Lớp 4 Học ngay
  • Lớp 3 Học ngay
  • Lớp 2 Học ngay
  • Lớp 1 Học ngay
Trang chủ Tiếng Việt lớp 2, soạn bài tập đọc 2 tất cả các bài , tổng hợp văn mẫu hay nhất
Luyện từ và câu: Từ trái nghĩa. Mở rộng vốn từ: từ ngữ chỉ nghề nghiệp trang 137 SGK Tiếng Việt 2 tập 2

Giải bài tập Luyện từ và câu: Từ trái nghĩa. Mở rộng vốn từ: từ ngữ chỉ nghề nghiệp trang 137 SGK Tiếng Việt 2 tập 2. Câu 1. Dựa theo nội dung bài Đàn bê của anh Hồ Giáo, tìm những từ ngữ trái

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn
  • Câu 1
  • Câu 2
  • Câu 3
  • Câu 1
  • Câu 2
  • Câu 3
Bài khác

Câu 1

Dựa theo nội dung bài Đàn bê của anh Hồ Giáo, tìm những từ ngữ trái nghĩa điền vào chỗ trống :

Phương pháp giải:

Em hãy đọc lại đoạn sau: Giống như những đứa trẻ... đến hết, phân biệt cử chỉ, hoạt động của những con bê đực và cái để hoàn thành bảng.

Lời giải chi tiết:

Những con bê cái

Những con bê đực

     - như những bé gái

     - rụt rè

     - ăn nhỏ nhẹ, từ tốn

  - như những bé trai

  - bạo dạn

  - ăn vội vàng

Câu 2

Hãy giải thích từng từ dưới đây bằng từ trái nghĩa với nó :

a) Trẻ con

M: Trái nghĩa với người lớn.

b) Cuối cùng                               

c) Xuất hiện

d) Bình tĩnh

Phương pháp giải:

Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.

Lời giải chi tiết:

a) Trẻ con

- Trái nghĩa với người lớn.

b) Cuối cùng                               

- Trái nghĩa với đầu tiên (khởi đầu, bắt đầu)

c) Xuất hiện

- Trái nghĩa với biến mất (mất tích, mất tăm)

d) Bình tĩnh

- Trái nghĩa với vội vàng (vội vã, cuống quýt)

Câu 3

 Chọn ý thích hợp ở cột B cho các từ ngữ ở cột A :

Phương pháp giải:

Em đọc kĩ và ghép nối phù hợp nghề nghiệp với công việc tương ứng.

Lời giải chi tiết:

Nghề nghiệp

Công việc

Công nhân

d. Làm giấy viết, vải mặc, giày dép, bánh kẹo, thuốc chữa bệnh, ô tô, máy cày,…

Nông dân

a. Cấy lúa, trồng khoai, nuôi lợn (heo), thả cá,…

Bác sĩ

e. Khám và chưa bệnh

Công an

b. Chỉ đường ; giữ trật tự làng xóm, phố phường ; bảo vệ nhân dân,…

Người bán hàng

c. Bán sách, bút, vải, gạo, bánh kẹo, đồ chơi, ô tô, máy cày,…

HocTot.Nam.Name.Vn

Bài tiếp theo

  • Soạn bài Tập đọc: Cháy nhà hàng xóm trang 139 SGK Tiếng Việt 2 tập 2

    Giải bài tập Soạn bài Tập đọc: Cháy nhà hàng xóm trang 139 SGK Tiếng Việt 2 tập 2. Câu 2. Trong lúc mọi người chữa cháy, người hàng xóm nghĩ gì, làm gì ?

  • Chính tả (Nghe - viết): Đàn bê của anh Hồ Giáo trang 140 SGK Tiếng Việt 2 tập 2

    Giải bài tập Chính tả (Nghe - viết): Đàn bê của anh Hồ Giáo trang 140 SGK Tiếng Việt 2 tập 2. Câu 2. Tìm các từ: a) Bắt đầu bằng ch hoặc tr :

  • Tập làm văn: Kể ngắn về người thân (nói, viết) trang 140 SGK Tiếng Việt 2 tập 2

    Giải bài tập Tập làm văn: Kể ngắn về người thân (nói, viết) trang 140 SGK Tiếng Việt 2 tập 2. Câu 1. Hãy kể về một người thân của em (bố, mẹ, chú hoặc dì, …)

  • Soạn bài Tập đọc: Đàn bê của anh Hồ Giáo trang 136 SGK Tiếng Việt 2 tập 2

    Giải bài tập Soạn bài Tập đọc: Đàn bê của anh Hồ Giáo trang 136 SGK Tiếng Việt 2 tập 2. Câu 2. Tìm những từ ngữ, hình ảnh thể hiện tình cảm của đàn bê con với anh Hồ Giáo.

  • Chính tả (Nghe - viết): Người làm đồ chơi trang 135 SGK Tiếng Việt 2 tập 2

    Giải bài tập Chính tả (Nghe - viết): Người làm đồ chơi trang 135 SGK Tiếng Việt 2 tập 2. Câu 3. a) Điền vào chỗ trống ch hay tr ?

Góp ý

Hãy viết chi tiết giúp HocTot.Nam.Name.Vn

Vui lòng để lại thông tin để ad có thể liên hệ với em nhé!

Gửi góp ý Hủy bỏ

Báo lỗi góp ý

Vấn đề em gặp phải là gì ?

Sai chính tả

Giải khó hiểu

Giải sai

Lỗi khác

Hãy viết chi tiết giúp HocTot.Nam.Name.Vn

Gửi góp ý Hủy bỏ close
  • Tuần 1. Em là học sinh
    • Tập đọc: Có công mài sắt, có ngày nên kim
    • Kể chuyện: Có công mài sắt, có ngày nên kim
    • Chính tả (Tập chép): Có công mài sắt, có ngày nên kim
    • Tập đọc: Tự thuật
    • Luyện từ và câu: Từ và câu
    • Tập đọc: Ngày hôm qua đâu rồi?
    • Chính tả (Nghe - viết): Ngày hôm qua đâu rồi?
    • Tập làm văn: Tự giới thiệu. Câu và bài
  • Tuần 2. Em là học sinh
    • Tập đọc: Phần thưởng
    • Kể chuyện: Phần thưởng
    • Chính tả (Tập chép): Phần thưởng
    • Tập đọc: Làm việc thật là vui
    • Luyện từ và câu: Từ ngữ về học tập. Dấu chấm hỏi
    • Tập đọc: Mít làm thơ
    • Chính tả (Nghe - viết): Làm việc thật là vui
    • Tập làm văn: Chào hỏi. Tự giới thiệu
  • Tuần 3. Bạn bè
    • Tập đọc: Bạn của Nai Nhỏ
    • Kể chuyện: Bạn của Nai Nhỏ
    • Chính tả (Tập chép): Bạn của Nai Nhỏ
    • Tập đọc: Danh sách học sinh tổ 1, lớp 2A (Năm học 2003 - 2004)
    • Luyện từ và câu: Từ chỉ sự vật. Câu kiểu Ai là gì?
    • Tập đọc: Gọi bạn
    • Chính tả (Nghe - viết): Gọi bạn
    • Tập làm văn: Sắp xếp câu trong bài. Lập danh sách học sinh
  • Tuần 4. Bạn bè
    • Tập đọc: Bím tóc đuôi sam
    • Kể chuyện: Bím tóc đuôi sam
    • Chính tả (Tập chép): Bím tóc đuôi sam
    • Tập đọc: Trên chiếc bè
    • Luyện từ và câu: Từ chỉ sự vật. Mở rộng vốn từ: ngày, tháng, năm
    • Tập đọc: Mít làm thơ (tiếp theo)
    • Chính tả (Nghe - viết): Trên chiếc bè
    • Tập làm văn: Cảm ơn, xin lỗi
  • Tuần 5. Trường học
    • Tập đọc: Chiếc bút mực
    • Kể chuyện: Chiếc bút mực
    • Chính tả (Tập chép): Chiếc bút mực
    • Tập đọc: Mục lục sách
    • Luyện từ và câu: Tên riêng và cách viết tên riêng. Câu kiểu Ai là gì?
    • Tập đọc: Cái trống trường em
    • Chính tả (Nghe - viết): Cái trống trường em
    • Tập làm văn: Trả lời câu hỏi. Đặt tên cho bài. Luyện tập về mục lục sách
  • Tuần 6. Trường học
    • Tập đọc: Mẩu giấy vụn
    • Kể chuyện: Mẩu giấy vụn
    • Chính tả (Tập chép): Mẩu giấy vụn
    • Tập đọc: Ngôi trường mới
    • Luyện từ và câu: Câu kiểu Ai là gì? Khẳng định, phủ định. Mở rộng vốn từ: từ ngữ về đồ dùng học tập
    • Tập đọc: Mua kính
    • Chính tả (Nghe - viết): Ngôi trường mới
    • Tập làm văn: Khẳng định, phủ định. Luyện tập về mục lục sách
  • Tuần 7. Thầy cô
    • Tập đọc: Người thầy cũ
    • Kể chuyện: Người thầy cũ
    • Chính tả (Tập chép): Người thầy cũ
    • Tập đọc: Thời khóa biểu
    • Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về các môn học. Từ chỉ hoạt động
    • Tập đọc: Cô giáo lớp em
    • Chính tả (Nghe - viết): Cô giáo lớp em
    • Tập làm văn: Kể ngắn theo tranh. Luyện tập về thời khóa biểu
  • Tuần 8. Thầy cô
    • Tập đọc: Người mẹ hiền
    • Kể chuyện: Người mẹ hiền
    • Chính tả (Tập chép): Người mẹ hiền
    • Tập đọc: Bàn tay dịu dàng
    • Luyện từ và câu: Từ chỉ hoạt động, trạng thái. Dấu phẩy
    • Tập đọc: Đổi giày
    • Chính tả (Nghe - viết): Bàn tay dịu dàng
    • Tập làm văn: Mời, nhờ, yêu cầu, đề nghị. Kể ngắn theo câu hỏi
  • Tuần 9. Ôn tập giữa học kì I
    • Tiết 1
    • Tiết 2
    • Tiết 3
    • Tiết 4
    • Tiết 5
    • Tiết 6
    • Tiết 7
    • Tiết 8
    • Tiết 9
    • Tiết 10
  • Tuần 10. Ông bà
    • Tập đọc: Sáng kiến của bé Hà
    • Kể chuyện: Sáng kiến của bé Hà
    • Chính tả (Tập chép): Ngày lễ
    • Tập đọc: Bưu thiếp
    • Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về họ hàng. Dấu chấm, dấu chấm hỏi
    • Tập đọc: Thương ông
    • Chính tả (Nghe - viết): Ông và cháu
    • Tập làm văn: Kể về người thân
  • Tuần 11. Ông bà
    • Tập đọc: Bà cháu
    • Kể chuyện: Bà cháu
    • Chính tả (Tập chép): Bà cháu
    • Tập đọc: Cây xoài của ông em
    • Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về đồ dùng và công việc trong nhà
    • Tập đọc: Đi chợ
    • Chính tả (Nghe - viết): Cây xoài của ông em
    • Tập làm văn: Chia buồn, an ủi
  • Tuần 12. Cha mẹ
    • Tập đọc: Sự tích cây vú sữa
    • Kể chuyện: Sự tích cây vú sữa
    • Chính tả (Nghe - viết): Sự tích cây vú sữa
    • Tập đọc: Điện thoại
    • Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về tình cảm. Dấu phẩy
    • Tập đọc: Mẹ
    • Chính tả (Tập chép): Mẹ
    • Tập làm văn: Gọi điện
  • Tuần 13. Cha mẹ
    • Tập đọc: Bông hoa Niềm Vui
    • Kể chuyện: Bông hoa Niềm Vui
    • Chính tả (Tập chép): Bông hoa Niềm Vui
    • Tập đọc: Quà của bố
    • Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về công việc gia đình. Câu kiểu Ai làm gì?
    • Tập đọc: Há miệng chờ sung
    • Chính tả (Nghe - viết): Quà của bố
    • Tập làm văn: Kể về gia đình
  • Tuần 14. Anh em
    • Tập đọc: Câu chuyện bó đũa
    • Kể chuyện: Câu chuyện bó đũa
    • Chính tả (Nghe - viết): Câu chuyện bó đũa
    • Tập đọc: Nhắn tin
    • Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về tình cảm gia đình. Câu kiểu Ai làm gì? Dấu chấm, dấu chấm hỏi
    • Tập đọc Tiếng võng kêu
    • Chính tả (Tập chép): Tiếng võng kêu
    • Tập làm văn: Quan sát tranh, trả lời câu hỏi. Viết nhắn tin
  • Tuần 15. Anh em
    • Tập đọc: Hai anh em
    • Kể chuyện: Hai anh em
    • Chính tả (Tập chép): Hai anh em
    • Chính tả (Tập chép): Hai anh em
    • Luyện từ và câu: Từ chỉ đặc điểm. Câu kiểu Ai thế nào?
    • Tập đọc: Bán chó
    • Chính tả (Nghe - viết): Bé Hoa
    • Tập làm văn: Chia vui. Kể về anh chị em
  • Tuần 16. Bạn trong nhà
    • Tập đọc: Con chó nhà hàng xóm
    • Kể chuyện: Con chó nhà hàng xóm
    • Chính tả (Tập chép): Con chó nhà hàng xóm
    • Tập đọc: Thời gian biểu
    • Luyện từ và câu: Từ chỉ tính chất. Câu kiểu Ai thế nào?
    • Tập đọc: Đàn gà mới nở
    • Chính tả (Nghe - viết): Trâu ơi
    • Tập làm văn: Khen ngợi. Kể ngắn về con vật. Lập thời gian biểu
  • Tuần 17. Bạn trong nhà
    • Tập đọc: Tìm ngọc
    • Kể chuyện: Tìm ngọc
    • Chính tả (Nghe - viết): Tìm ngọc
    • Tập đọc: Gà "tỉ tê" với gà
    • Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về vật nuôi. Câu kiểu Ai thế nào?
    • Tập đọc: Thêm sừng cho ngựa
    • Chính tả (Tập chép): Gà "tỉ tê" với gà
    • Tập làm văn: Ngạc nhiên, thích thú. Lập thời gian biểu
  • Tuần 18. Ôn tập cuối học kì I
    • Tiết 1
    • Tiết 2
    • Tiết 3
    • Tiết 4
    • Tiết 5
    • Tiết 6
    • Tiết 7
    • Tiết 8
    • Tiết 9
    • Tiết 10
  • Tuần 19. Bốn mùa
    • Tập đọc: Chuyện bốn mùa
    • Kể chuyện: Chuyện bốn mùa
    • Chính tả (Tập chép): Chuyện bốn mùa
    • Tập đọc: Lá thư nhầm địa chỉ
    • Luyện từ và câu trang: Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về các mùa
    • Tập đọc: Thư trung thu
    • Chính tả (Nghe - viết): Thư trung thu
    • Tập làm văn: Đáp lại lời chào, lời tự giới thiệu
  • Tuần 20. Bốn mùa
    • Tập đọc: Ông Mạnh thắng Thần Gió
    • Kể chuyện: Ông Mạnh thắng Thần Gió
    • Chính tả (Nghe - viết): Gió
    • Tập đọc: Mùa xuân đến
    • Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về thời tiết. Đặt và trả lời câu hỏi Khi nào? Dấu chấm, dấu chấm than
    • Tập đọc: Mùa nước nổi
    • Chính tả (Nghe - viết): Mưa bóng mây
    • Tập làm văn: Tả ngắn về bốn mùa
  • Tuần 21. Chim chóc
    • Tập đọc: Chim sơn ca và bông cúc trắng
    • Kể chuyện: Chim sơn ca và bông cúc trắng
    • Chính tả (Tập chép): Chim sơn ca và bông cúc trắng
    • Tập đọc: Thông báo của thư viện vườn chim
    • Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về chim chóc. Đặt và trả lời câu hỏi Ở đâu?
    • Tập đọc: Vè chim
    • Chính tả (Nghe - viết): Sân chim
    • Tập làm văn: Tả về một loài chim
  • Tuần 22. Chim chóc
    • Tập đọc: Một trí khôn hơn trăm trí khôn
    • Kể chuyện: Một trí khôn hơn trăm trí khôn
    • Chính tả (Nghe - viết): Một trí khôn hơn trăm trí khôn
    • Tập đọc: Chim rừng Tây Nguyên
    • Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về loài chim
    • Tập đọc: Cò và Cuốc
    • Chính tả (Nghe - viết): Cò và Cuốc
    • Tập làm văn: Đáp lại lời xin lỗi
  • Tuần 23. Muông thú
    • Tập đọc: Bác sĩ Sói
    • Kể chuyện: Bác sĩ Sói
    • Chính tả (Tập chép): Bác sĩ Sói
    • Tập đọc: Nội quy đảo khỉ
    • Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về muông thú
    • Tập đọc: Sư Tử xuất quân
    • Chính tả (Nghe - viết): Ngày hội đua voi ở Tây Nguyên
    • Tập làm văn: Đáp lời khẳng định. Viết nội quy
  • Tuần 24. Muông thú
    • Tập đọc: Quả tim khỉ
    • Kể chuyện: Quả tim khỉ
    • Chính tả (Nghe - viết): Quả tim khỉ
    • Tập đọc: Gấu trắng là chúa tò mò
    • Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về loài thú. Dấu chấm, dấu phẩy
    • Tập đọc: Voi nhà
    • Chính tả (Nghe - viết): Voi nhà
    • Tập làm văn: Đáp lời phủ định. Nghe - trả lời câu hỏi
  • Tuần 25. Sông biển
    • Tập đọc: Sơn Tinh, Thủy Tinh
    • Kể chuyện: Sơn Tinh, Thủy Tinh
    • Chính tả (Tập chép): Sơn Tinh, Thủy Tinh
    • Tập đọc: Dự báo thời tiết
    • Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về sông biển. Đặt và trả lời câu hỏi Vì sao?
    • Tập đọc: Bé nhìn biển
    • Chính tả (Nghe - viết): Bé nhìn biển
    • Tập làm văn: Đáp lời đồng ý. Quan sát tranh, trả lời câu hỏi
  • Tuần 26. Sông biển
    • Tập đọc: Tôm Càng và Cá Con
    • Kể chuyện: Tôm Càng và Cá Con
    • Chính tả (Tập chép): Vì sao cá không biết nói?
    • Tập đọc: Sông Hương
    • Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về sông biển. Dấu phẩy
    • Tập đọc: Cá sấu sợ cá mập
    • Chính tả (Nghe - viết): Sông Hương
    • Tập làm văn: Đáp lời đồng ý. Tả ngắn về biển
  • Tuần 27. Ôn tập giữa học kì II
    • Tiết 1
    • Tiết 2
    • Tiết 3
    • Tiết 4
    • Tiết 5
    • Tiết 6
    • Tiết 7
    • Tiết 8
    • Tiết 9
    • Tiết 10
  • Tuần 28. Cây cối
    • Tập đọc: Kho báu
    • Kể chuyện: Kho báu
    • Chính tả (Nghe - viết): Kho báu
    • Tập đọc: Bạn có biết?
    • Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về cây cối. Đặt và trả lời câu hỏi Để làm gì? Dấu chấm, dấu phẩy
    • Tập đọc: Cây dừa
    • Chính tả (Nghe - viết): Cây dừa
    • Tập làm văn: Đáp lời chia vui. Tả ngắn về cây cối
  • Tuần 29. Cây cối
    • Tập đọc: Những quả đào
    • Kể chuyện: Những quả đào
    • Chính tả (Tập chép): Những quả đào
    • Tập đọc: Cây đa quê hương
    • Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về cây cối. Đặt và trả lời câu hỏi Để làm gì?
    • Tập đọc: Cậu bé và cây si già
    • Chính tả (Nghe - viết): Hoa phượng
    • Tập làm văn: Đáp lời chia vui. Nghe - trả lời câu hỏi
  • Tuần 30. Bác Hồ
    • Tập đọc: Ai ngoan sẽ được thưởng
    • Kể chuyện: Ai ngoan sẽ được thưởng
    • Chính tả (Nghe - viết): Ai ngoan sẽ được thưởng
    • Tập đọc: Xem truyền hình
    • Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về Bác Hồ
    • Tập đọc: Cháu nhớ Bác Hồ
    • Chính tả (Nghe - viết): Cháu nhớ Bác Hồ
    • Tập làm văn: Nghe - trả lời câu hỏi
  • Tuần 31. Bác Hồ
    • Tập đọc: Chiếc rễ đa tròn
    • Kể chuyện: Chiếc rễ đa tròn
    • Chính tả (Nghe - viết): Việt Nam có Bác
    • Tập đọc: Cây và hoa bên lăng Bác
    • Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về Bác Hồ. Dấu chấm, dấu phẩy
    • Tập đọc: Bảo vệ như thế là rất tốt
    • Chính tả (Nghe - viết): Cây và hoa bên lăng Bác
    • Tập làm văn: Đáp lời khen ngợi. Tả ngắn về Bác Hồ
  • Tuần 32. Nhân dân
    • Tập đọc: Chuyện quả bầu
    • Kể chuyện: Chuyện quả bầu
    • Chính tả (Tập chép): Chuyện quả bầu
    • Tập đọc: Quyển sổ liên lạc
    • Luyện từ và câu: Từ trái nghĩa. Dấu chấm. Dấu phẩy
    • Tập đọc: Tiếng chổi tre
    • Chính tả (Nghe - viết): Tiếng chổi tre
    • Tập làm văn: Đáp lại lời từ chối. Đọc sổ liên lạc
  • Tuần 33. Nhân dân
    • Tập đọc: Bóp nát quả cam
    • Kể chuyện: Bóp nát quả cam
    • Chính tả (Nghe - viết): Bóp nát quả cam
    • Tập đọc: Lá cờ
    • Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: từ ngữ chỉ nghề nghiệp
    • Tập đọc: Lượm
    • Chính tả (Nghe - viết): Lượm
    • Tập làm văn: Đáp lời an ủi. Kể chuyện được chứng kiến
  • Tuần 34. Nhân dân
    • Tập đọc: Người làm đồ chơi
    • Kể chuyện: Người làm đồ chơi
    • Chính tả (Nghe - viết): Người làm đồ chơi
    • Tập đọc: Đàn bê của anh Hồ Giáo
    • Luyện từ và câu: Từ trái nghĩa. Mở rộng vốn từ: từ ngữ chỉ nghề nghiệp
    • Tập đọc: Cháy nhà hàng xóm
    • Chính tả (Nghe - viết): Đàn bê của anh Hồ Giáo
    • Tập làm văn: Kể về một người thân
  • Tuần 35. Ôn tập cuối học kì II
    • Tiết 1
    • Tiết 2
    • Tiết 3
    • Tiết 4
    • Tiết 5
    • Tiết 6
    • Tiết 7
    • Tiết 8
    • Tiết 9
    • Tiết 10

Báo lỗi

Cảm ơn bạn đã sử dụng HocTot.Nam.Name.Vn. Đội ngũ giáo viên cần cải thiện điều gì để bạn cho bài viết này 5* vậy?

Vui lòng để lại thông tin để ad có thể liên hệ với em nhé!

Họ và tên:

Email / SĐT:

Gửi Hủy bỏ

Tiện ích | Blog

Nội dung Tổng hợp

Từ khóa » Trái Nghĩa Với Biến Mất Là Gì