Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Bốc đồng - Từ điển ABC

  • Từ điển
  • Tham khảo
  • Trái nghĩa
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa Bốc đồng Tham khảo

Bốc Đồng Tham khảo Tính Từ hình thức

  • phát ban, chàng excitable, tình cảm, tự phát, unpremeditated, suy nghi, imprudent, ý, vội vã, bất ngờ, đột ngột, precipitate.
Bốc đồng Liên kết từ đồng nghĩa: phát ban, tình cảm, tự phát, suy nghi, imprudent, ý, vội vã, bất ngờ, đột ngột,

Bốc đồng Trái nghĩa

  • Tham khảo Trái nghĩa
  • Từ đồng nghĩa của ngày

    Chất Lỏng: Chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn Ra, Linh Hoạt, Thích Nghi, Linh Hoạt, đàn Hồi, chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy, Lỏng, Dung...

  • Emojis
  • Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa

    Từ khóa » Bốc đồng Là Gì Từ điển