Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Dễ Vỡ - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Dễ Vỡ Tham khảo Tính Từ hình thức
- bể tinh tế, giòn, yếu đuối, sử, yếu, yếu ớt, tàn tật, vụn, flimsy, mỏng, nát, mòn.
Dễ Vỡ Trái nghĩa
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh Lịch, Hùng Hồn, Facile, chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự Phun Ra, ẩm, ẩm ướt, chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Dễ Vỡ Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của "dễ Vỡ" Trong Tiếng Anh
-
Từ điển Việt Anh "dễ Vỡ" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Dễ Vỡ Bằng Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'dễ Vỡ' Trong Từ điển Lạc Việt
-
DỄ VỠ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
DỄ VỠ - Translation In English
-
→ Dễ Vỡ, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Fragile - Wiktionary Tiếng Việt
-
Dễ Vỡ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Mong Manh Dễ Vỡ - VnExpress
-
Dễ Vỡ Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Ý Nghĩa Của Các Biểu Tượng Hàng Dễ Vỡ Là Gì ? - HLVINA
-
Icon Hàng Hóa Dễ Vỡ Là Gì? Ý Nghĩa Và Cách Sử Dụng - HLVINA
-
Nghĩa Của Từ Fragile - Từ điển Anh - Việt