Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Dễ Vỡ - Từ điển ABC

  • Từ điển
  • Tham khảo
  • Trái nghĩa
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa Dễ Vỡ Tham khảo

Dễ Vỡ Tham khảo Tính Từ hình thức

  • bể tinh tế, giòn, yếu đuối, sử, yếu, yếu ớt, tàn tật, vụn, flimsy, mỏng, nát, mòn.
Dễ Vỡ Liên kết từ đồng nghĩa: giòn, yếu đuối, sử, yếu, yếu ớt, tàn tật, vụn, flimsy, mỏng, nát, mòn,

Dễ Vỡ Trái nghĩa

  • Tham khảo Trái nghĩa
  • Từ đồng nghĩa của ngày

    Chất Lỏng: Mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh Lịch, Hùng Hồn, Facile, chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự Phun Ra, ẩm, ẩm ướt, chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm...

  • Emojis
  • Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa

    Từ khóa » Dễ Vỡ Nghĩa Là Gì