Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Giảm Bớt - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Giảm Bớt Tham khảo Động Từ hình thức
- giảm, thu nhỏ, giảm bớt abate, từ chối, dwindle, attenuate, hợp đồng, suy yếu dần, giảm dần, xói mòn, gió, deescalate, giai đoạn.
Giảm Bớt Trái nghĩa
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Chất Lỏng, Giải Pháp, Nước Trái Cây, Sap, Rượu, Tiết, Mật Hoa, chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự Phun Ra, ẩm, ẩm ướt, unfixed, Biến động Khác Nhau,...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Giảm Bớt Nghĩa Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "giảm Bớt" - Là Gì?
-
Giảm Bớt - Wiktionary Tiếng Việt
-
'giảm Bớt' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Giảm Bớt Bằng Tiếng Anh
-
GIẢM BỚT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Giảm Bớt - Từ điển Tiếng Anh - Glosbe
-
Giảm Bớt Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'giảm Bớt' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Giảm Bớt Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Giảm Bớt: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Phản ...
-
Nghĩa Của Từ "giảm Bớt Hoạt động" Trong Tiếng Anh