Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Gọn Gàng - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Gọn Gàng Tham khảo Tính Từ hình thức
- ngắn gọn, ngắn, curt, laconic, gắng, nhọn, sắc nét, gọn gàng, nhỏ gọn, tóm tắt, ngưng tụ, rút ngắn, viết tắt, nén.
- orderly, đặt hàng, sạch sẽ, tinh khiết, gọn gàng, vân sam, cắt, thông minh, đẹp, phương pháp, chính xác, trang phục, shipshape, spick-and-span.
- thông minh adroit, sắc nét, deft, hiệu quả, khéo léo, apt, tiện dụng, thổi, có thẩm quyền, có khả năng.
- đẹp trai, đáng kể, hào phóng lớn, phong phú, đầy đủ, đoan.
Gọn Gàng Tham khảo Động Từ hình thức
- đặt quyền đặt theo thứ tự, neaten, thiết lập bên phải, sắp xếp, redd, thẳng, ăn mặc lịch sự, sạch sẽ, chọn.
Gọn Gàng Trái nghĩa
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn Ra, Linh Hoạt, Thích Nghi, Linh Hoạt, đàn Hồi, mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh Lịch, Hùng Hồn, Facile,...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Gọn Gàng
-
Đồng Nghĩa - Trái Nghĩa Từ Gọn Gàng Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Đồng Nghĩa Với Từ Gọn Gàng Là Từ Gì? - Bach Dang
-
Top 10 Từ đồng Nghĩa Với Từ Gọn Gàng 2022
-
Tìm 2 Từ đòng Nghĩa Và 2 Từ Trái Nghĩa Với Từ Gọn Gàng - Hoc24
-
Top 20 Trái Nghĩa Với Từ Gọn Gàng Là Gì Hay Nhất 2022 - Chickgolden
-
Nghĩa Của Từ Gọn Gàng - Từ điển Việt
-
Gọn Gàng
-
Đáp án Nào Dưới đây Là Cặp Từ đồng Nghĩa? Bầu Trời - Ngăn Nắp
-
Từ Nào Dưới đây đồng Nghĩa Với Từ Gọn Gàng - 123doc
-
Tìm 1 Từ Có Thể Thay Thế Từ "gọn Ghẽ" - Olm
-
Từ đồng Nghĩa Với Gọn Ghẽ - TopList #Tag - Mua Trâu