Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Hy Vọng - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Hy Vọng Tham khảo Danh Từ hình thức
- sự tự tin, sự tin cậy, tin tưởng, đức tin, kỳ vọng, mong muốn, khách hàng tiềm năng, thọ, giả định, tham vọng.
Hy Vọng Tham khảo Tính Từ hình thức
- mang thai.
Hy Vọng Tham khảo Động Từ hình thức
- dự đoán, suy tưởng, chờ đợi, có ý định, hy vọng, chiêm ngưỡng, thấy trước, truy cập vào, con số trên, mong muốn.
- tin tưởng, dự đoán, đang chờ đợi, khao khát, chiêm ngưỡng, truy cập vào, dựa, nhìn về phía trước, mong đợi, tin, nuôi hy của một tự.
- yêu cầu, muốn, nhu cầu, kêu gọi, dự định, nhấn mạnh.
- đoán, giả, giả định, surmise, tin vào, tin tưởng, nghĩ rằng, thu thập.
Hy Vọng Trái nghĩa
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh Lịch, Hùng Hồn, Facile, chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự Phun Ra, ẩm, ẩm ướt, chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » đồng Nghĩa Với Hy Vọng
-
Đồng Nghĩa - Trái Nghĩa Với Từ Hy Vọng Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Hy Vọng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Hi Vọng - Từ điển Việt
-
Hi Vọng Là Gì, Nghĩa Của Từ Hi Vọng
-
Từ điển Tiếng Việt "hy Vọng" - Là Gì?
-
Hy Vọng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'hi Vọng' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Đồng Nghĩa Của Hope - Idioms Proverbs
-
Hy Vọng Đồng Nghĩa Với Tuyệt Vọng - Phật Học Ứng Dụng
-
Hy Vọng đồng Nghĩa Với Tuyệt Vọng - Thư Viện PDF
-
Hy Vọng Đồng Nghĩa Với Tuyệt Vọng - Pháp âm
-
VỚI HY VỌNG RẰNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
VỚI HY VỌNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex