Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Nói Chuyện - Từ điển ABC

  • Từ điển
  • Tham khảo
  • Trái nghĩa
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa Nói Chuyện Tham khảo

Nói Chuyện Tham khảo Động Từ hình thức

  • bài giảng, orate, speechify, harangue, sermonize, expound, hỏi, rao giảng, declaim, đi vơ vẩn, đi vào, phun, harp trên.
  • nói, nói verbalize, giao tiếp, nói chuyện, rõ, enunciate, vocalize, giọng nói.
Nói Chuyện Liên kết từ đồng nghĩa: bài giảng, orate, speechify, harangue, sermonize, expound, hỏi, rao giảng, declaim, đi vơ vẩn, phun, nói, giao tiếp, nói chuyện, rõ, enunciate,
  • Tham khảo Trái nghĩa
  • Từ đồng nghĩa của ngày

    Chất Lỏng: Mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh Lịch, Hùng Hồn, Facile, chất Lỏng, Giải Pháp, Nước Trái Cây, Sap, Rượu, Tiết, Mật Hoa, chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy,...

  • Emojis
  • Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa

    Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Nói Chuyện Là Gì