Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Nói Chuyện - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Nói Chuyện Tham khảo Động Từ hình thức
- bài giảng, orate, speechify, harangue, sermonize, expound, hỏi, rao giảng, declaim, đi vơ vẩn, đi vào, phun, harp trên.
- nói, nói verbalize, giao tiếp, nói chuyện, rõ, enunciate, vocalize, giọng nói.
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh Lịch, Hùng Hồn, Facile, chất Lỏng, Giải Pháp, Nước Trái Cây, Sap, Rượu, Tiết, Mật Hoa, chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy,...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Nói Chuyện Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Nói Chuyện - Từ điển Việt
-
Từ Đồng Nghĩa Chủ Đề Trò Chuyện Trong Tiếng Đức - HALLO
-
Nói Chuyện - Wiktionary Tiếng Việt
-
60 Từ Thay Cho 'Nói' Trong Mọi Ngữ Cảnh - VnExpress
-
Tra Cứu Từ Trong Từ điển đồng Nghĩa - Microsoft Support
-
Nói Chuyện Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nói Chuyện Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ đồng Nghĩa Của Từ đồng Nghĩa Là Gì? - Nhận Xét Wiki
-
Từ đồng Nghĩa Là Gì? Cách Phân Loại Và Ví Dụ Từ đồng Nghĩa?
-
Học Từ đồng Nghĩa Về Trò Chuyện Trong Tiếng Đức
-
Tiếng Việt Lớp 5 Từ đồng Nghĩa - Bí Quyết Học Giỏi Cho Trẻ - Monkey
-
Từ đồng Nghĩa, Từ Gần Nghĩa - Nét đặc Sắc Của Tiếng Việt
-
Khám Phá Từ Điển Từ Đồng Nghĩa Tiếng Anh - Cambridge Dictionary