Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Phạt - Từ điển ABC

  • Từ điển
  • Tham khảo
  • Trái nghĩa
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa Phạt Tham khảo

Phạt Tham khảo Động Từ hình thức

  • trừng phạt, kỷ luật, chính xác, vượt qua bản án, thiết lập quyền, câu, chastise.
  • vô hiệu hóa, hủy bỏ, làm mất hiệu lực, ghi đè lên, xóa, countermand, bãi bỏ, đặt sang một bên, thu hồi, thay bỏ, xin thôi.
Phạt Liên kết từ đồng nghĩa: trừng phạt, kỷ luật, chính xác, câu, chastise, vô hiệu hóa, hủy bỏ, làm mất hiệu lực, ghi đè lên, xóa, countermand, bãi bỏ, thu hồi, thay bỏ, xin thôi,
  • Tham khảo Trái nghĩa
  • Từ đồng nghĩa của ngày

    Chất Lỏng: Chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy, Lỏng, Dung Dịch Nước, chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự Phun Ra, ẩm, ẩm ướt, mịn, Thậm...

  • Emojis
  • Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa

    Từ khóa » Cùng Nghĩa Với Phạt