Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Vội Vã - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Vội Vã Tham khảo Tính Từ hình thức
- nhanh chóng, kết tủa, phát ban, thiếu thận trọng, chàng, bất ngờ, bốc đồng, suy nghi.
- vội vội vàng, slapdash, nhanh chóng, headlong, bốc đồng, lướt qua, slipshod, bề mặt, bất cẩn, precipitate.
Vội Vã Trái nghĩa
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy, Lỏng, Dung Dịch Nước, chất Lỏng, Giải Pháp, Nước Trái Cây, Sap, Rượu, Tiết, Mật Hoa, chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự Phun Ra, ẩm, ẩm...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Sự Vội Vã Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Vội Vã - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "vội Vã" - Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt - Vội Vã Là Gì?
-
Vội Vã - Wiktionary Tiếng Việt
-
SỰ VỘI VÃ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Vội Vã Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Vội Vã Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Vội Vã Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
"Vội Vã" Là Từ Loại Gì?? | HANDHELD VIETNAM
-
Sự Vội Vã Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Đâu Là Sự Khác Biệt Giữa Vội Vã ,vội Vàng Và Thúc Giục , Tất Tả, Tất Tưởi ...