Tự Học Từ Vựng Tiếng Trung - Chủ Đề Cơ Thể

  • Trang chủ/
  • TIN TỨC/
  • Từ Vựng Tiếng Trung - Chủ Đề Cơ Thể
Từ Vựng Tiếng Trung - Chủ Đề Cơ Thể Ngày đăng: 13/05/2020 4877 Lượt xem 0 Đánh giá

Muốn học giỏi bất kỳ ngoại ngữ nào bạn đều phải có vốn từ vựng phong phú, học tiếng Hoa cũng không ngoại lệ. Đừng bỏ lỡ bài viết dưới đây của trung tâm ngoại ngữ Phước Quang với phương pháp tự học từ vựng tiếng Trung - chủ đề cơ thể nhé!

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề cơ thể

身体 / Shēntǐ / CƠ THỂ

  1. 头发 / tóufā / Tóc

  2. 腋窝 / yèwō / Nách

  3. 肚脐 / dùqí / Rốn

  4. 胳膊 / gēbó / Cánh tay

  5. 腿 / tuǐ / Chân

  6. 胸口 / xiōngkǒu / Ngực

  7. 腹部 / fùbù / Bụng

  8. 手腕 / shǒuwàn / Cổ tay

  9. 大腿 / dàtuǐ / Bắp đùi

  10. 膝盖 / xīgài / Đầu gối

  11. 前额 / qián'é / Trán

  12. 鼻子 / bízi / Mũi

  13. 下巴 / xiàbā / Cằm

  14. 喉咙 / hóulong / Cuống họng

  15. 脖子 / bózi / Cổ

  16. 耳垂 / ěrchuí / Dái tai

  17. 耳朵 / ěrduǒ / Lỗ tai

  18. 面颊 / miànjiá / Má

  19. 睫毛 / jiémáo / Lông mi

  20. 眼皮 / yǎnpí / Mí mắt

  21. 眼眉 / yǎnméi / Lông mày

  22. 嘴唇 / zuǐchún / Môi

  23. 舌头 / shétou / Lưỡi

  24. 手掌 / shǒuzhǎng / Lòng bàn tay

  25. 小指 / xiǎozhǐ / Ngón út

  26. 无名指 / wúmíngzhǐ / Ngón áp út (ngón nhẫn)

  27. 中指 / zhōngzhǐ / Ngón giữa

  28. 食指 / shízhǐ / Ngón trỏ

  29. 拇指 / mǔzhǐ / Ngón cái

  30. 指关节 / zhǐguānjié / Đốt ngón tay

  31. 指甲盖 / zhǐjía gài / Móng tay

  32. 脚跟 / jiǎogēn / Gót chân

  33. 足弓 / zúgōng / Lòng bàn chân

  34. 脚腕 / jiǎowàn / Cổ chân

  35. 脚趾 / jiǎozhǐ / Ngón chân

  36. 大脚趾 / dà jiǎozhǐ / Ngón chân cái

  37. 肩膀 / jiānbǎng / Vai

  38. 肩胛骨 / jiānjiǎgǔ / Xương bả vai

  39. 腿筋 / tuǐjīn / Bắp đùi

  40. 胳膊肘 / gēbo zhǒu / Khuỷu tay

  41. 小腿 / xiǎotuǐ / Bắp chân

  42. 屁股 / pígǔ / Mông

  43. 臀部 / túnbù / Hông

  44. 后面 / hòumiàn / Lưng

  45. 骨头 / gǔtóu / Xương

  46. 骨架 / gǔjià / Khung xương

  47. 骨盆 / gǔpén / Xương chậu, khung chậu

  48. 脊椎 / jǐchuí / Xương sống

  49. 骷髅 / kūlóu / Xương sọ

  50. 呀 / yá / Răng

  51. 牙齿 / yáchǐ / Hàm răng

  52. 胸腔 / xiōngqiāng / Lồng ngực

  53. 肋骨 / lèigǔ / Xương sườn

  54. 脑子 / nǎozi / Bộ não

  55. 肺 / fèi / Phổi

  56. 肝脏 / gānzàng / Gan

  57. 心脏 / xīnzàng / Tim

  58. 血液 / xuèyè / Máu

  59. 肾脏 / shènzàng / Cật

  60. 胃 / wèi / Dạ dày

>>> Xem thêm: Khóa học tiếng Trung giao tiếp quận Bình Tân

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ PHƯỚC QUANG

❤️❤️❤️ Miễn 100% học phí cho học viên có hoàn cảnh khó khăn ❤️❤️❤️

Địa chỉ: 37 Đường 24A, P. Bình Trị Đông B, Q. Bình Tân, TP.HCM

Hotline: 0934.306.728 (gặp Cô Quang)

Email: [email protected]

Website: https://ngoainguphuocquang.edu.vn

Fanpage: Trung Tâm Ngoại Ngữ Phước Quang - Tiếng Hoa Bình Tân

Chia sẻ:

(*) Xem thêm
  • Khai Giảng Khoá Học Tại Trung Tâm Ngoại Ngữ Phước Quang Cho Mọi Lứa Tuổi
  • Bí Quyết Tự Tin Giao Tiếp Tiếng Trung Chỉ Sau Một Khóa Học
  • Khóa Học Tiếng Trung Tổng Hợp 4 Kỹ Năng – Học Bài Bản Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao
Bình luận

Xem thêm

  • Đánh giá của bạn
  • Gửi
  • Gửi Đóng
TIN TỨC
9 Cách Hỏi Tuổi Của Một Người Bằng Tiếng Trung
9 Cách Hỏi Tuổi Của Một Người Bằng Tiếng Trung

02/05/2020 | 73140 Lượt xem

Làm thế nào để bạn hỏi ai đó tuổi của họ bằng tiếng Trung? Trong bài viết này, bạn sẽ được học 9 cách hỏi tuổi của một người bằng tiếng Trung, thường được sử dụng trong các tình huống thực tế. Học cùng ngoại ngữ Phước Quang nhé!

Xem thêm ››
Cách Sử Dụng 还/hái 再/zài 又/yòu
Cách Sử Dụng 还/hái 再/zài 又/yòu

20/05/2020 | 63733 Lượt xem

Làm thế nào để biết cách sử dụng các từ 还/hái 再/zài 又/yòu chính xác nhất. Bỏ túi ngay bài viết dưới đây để việc học tiếng Trung Quốc trở nên đơn giản hơn nhé.

Xem thêm ››
Cách Sử Dụng  没关系/méiguānxì 没什么/méishénme 没事儿/méishìr
Cách Sử Dụng 没关系/méiguānxì 没什么/méishénme 没事儿/méishìr

18/05/2020 | 50228 Lượt xem

Trong tiếng Hoa các từ 没关系/méiguānxì 没什么/méishénme 没事儿/méishìr đều dùng để đáp trả khi đối phương xin lỗi.

A: 对不起!/ duìbùqǐ!

B: 没关系/méiguānxì - 没什么/méishénme - 没事儿/méishìr

Nhưng trong trường hợp nào thì nên dùng từ nào cho chính xác. Cùng tìm hiểu ngay dưới bài viết sau của ngoại ngữ Phước Quang nhé!

Xem thêm ››
Cấu Trúc 跟/gēn...一样/yīyàng Trong Tiếng Hoa
Cấu Trúc 跟/gēn...一样/yīyàng Trong Tiếng Hoa

28/04/2020 | 48471 Lượt xem

Đối với những người học ngoại ngữ nói chung, và học tiếng Hoa nói riêng thì việc học ngữ pháp được xem là môn khó nuốt nhất. Nhưng để thành thạo một ngôn ngữ thì không thể không nắm vững ngữ pháp.

Tìm hiểu cấu trúc 跟/gēn...一样/yīyàng trong tiếng Hoa cùng trung tâm ngoại ngữ Phước Quang nhé!

Xem thêm ››
Phân Biệt Cách Sử Dụng 不/bù - 没/méi
Phân Biệt Cách Sử Dụng 不/bù - 没/méi

24/04/2020 | 44421 Lượt xem

Trong quá trình học tiếng Hoa, bạn gặp nhiều khó khăn với việc sử dụng các cặp từ gần nghĩa, đồng nghĩa. Điển hình như cặp từ 不/bù và 没/méi, trong tiếng Việt đều có nghĩa là "không" nhưng trong tiếng Hoa có nhiều cách dùng khác nhau. Cùng trung tâm ngoại ngữ Phước Quang phân biệt cách sử dụng 不/bù - 没/méi nhé!

Xem thêm ››
5 Mẹo Giúp Bạn Học Chữ Hán Nhanh Và Dễ Nhớ
5 Mẹo Giúp Bạn Học Chữ Hán Nhanh Và Dễ Nhớ

31/12/2019 | 30702 Lượt xem

Cách học chữ Hán như thế nào mới có hiệu quả? Là vấn đề được các bạn bắt đầu học tiếng Trung quan tâm nhiều nhất. Dưới đây là 5 mẹo học chữ Hán nhanh và dễ nhớ của trung tâm ngoại ngữ Phước Quang đưa ra để các bạn tham khảo và thực hành nhé!

Xem thêm ››
Đã thêm vào giỏ hàng Xem giỏ hàng và thanh toán Hãy chọn các phiên bản muốn mua

Từ khóa » Khe Ngực Tiếng Trung