Từ "speak " Chuyển Về Quá Khứ Là Gì ? - Hoc24
Có thể bạn quan tâm
HOC24
Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng- Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Lớp học
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Môn học
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Đạo đức
- Tự nhiên và xã hội
- Khoa học
- Lịch sử và Địa lý
- Tiếng việt
- Khoa học tự nhiên
- Hoạt động trải nghiệm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Chủ đề / Chương
Bài học
HOC24
Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng Khối lớp
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Câu hỏi
Hủy Xác nhận phù hợp
- inuyasha
Từ "speak " chuyển về quá khứ là gì ?
Lớp 6 Tiếng anh Câu hỏi của OLM 13 0
Gửi Hủy
Phước Lộc | Động từ nguyên mẫu | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa của động từ | |
| 1 | abide | abode/abided | abode / abided | lưu trú, lưu lại |
| 2 | arise | arose | arisen | phát sinh |
| 3 | awake | awoke | awoken | đánh thức, thức |
| 4 | be | was/were | been | thì, là, bị. ở |
| 5 | bear | bore | borne | mang, chịu dựng |
| 6 | become | became | become | trở nên |
| 7 | befall | befell | befallen | xảy đến |
| 8 | begin | began | begun | bắt đầu |
| 9 | behold | beheld | beheld | ngắm nhìn |
| 10 | bend | bent | bent | bẻ cong |
| 11 | beset | beset | beset | bao quanh |
| 12 | bespeak | bespoke | bespoken | chứng tỏ |
| 13 | bid | bid | bid | trả giá |
| 14 | bind | bound | bound | buộc, trói |
| 15 | bleed | bled | bled | chảy máu |
| 16 | blow | blew | blown | thổi |
| 17 | break | broke | broken | đập vỡ |
| 18 | breed | bred | bred | nuôi, dạy dỗ |
| 19 | bring | brought | brought | mang đến |
| 20 | broadcast | broadcast | broadcast | phát thanh |
| 21 | build | built | built | xây dựng |
| 22 | burn | burnt/burned | burnt/burned | đốt, cháy |
| 23 | buy | bought | bought | mua |
| 24 | cast | cast | cast | ném, tung |
| 25 | catch | caught | caught | bắt, chụp |
| 26 | chide | chid/ chided | chid/ chidden/ chided | mắng chửi |
| 27 | choose | chose | chosen | chọn, lựa |
| 28 | cleave | clove/ cleft/ cleaved | cloven/ cleft/ cleaved | chẻ, tách hai |
| 29 | cleave | clave | cleaved | dính chặt |
| 30 | come | came | come | đến, đi đến |
| 31 | cost | cost | cost | có giá là |
| 32 | crow | crew/crewed | crowed | gáy (gà) |
| 33 | cut | cut | cut | cắt, chặt |
| 34 | deal | dealt | dealt | giao thiệp |
| 35 | dig | dug | dug | dào |
| 36 | dive | dove/ dived | dived | lặn; lao xuống |
| 37 | draw | drew | drawn | vẽ; kéo |
| 38 | dream | dreamt/ dreamed | dreamt/ dreamed | mơ thấy |
| 39 | drink | drank | drunk | uống |
| 40 | drive | drove | driven | lái xe |
| 41 | dwell | dwelt | dwelt | trú ngụ, ở |
| 42 | eat | ate | eaten | ăn |
| 43 | fall | fell | fallen | ngã; rơi |
| 44 | feed | fed | fed | cho ăn; ăn; nuôi; |
| 45 | feel | felt | felt | cảm thấy |
| 46 | fight | fought | fought | chiến đấu |
| 47 | find | found | found | tìm thấy; thấy |
| 48 | flee | fled | fled | chạy trốn |
| 49 | fling | flung | flung | tung; quang |
| 50 | fly | flew | flown | bay |
| 51 | forbear | forbore | forborne | nhịn |
| 52 | forbid | forbade/ forbad | forbidden | cấm đoán; cấm |
| 53 | forecast | forecast/ forecasted | forecast/ forecasted | tiên đoán |
| 54 | foresee | foresaw | forseen | thấy trước |
| 55 | foretell | foretold | foretold | đoán trước |
| 56 | forget | forgot | forgotten | quên |
| 57 | forgive | forgave | forgiven | tha thứ |
| 58 | forsake | forsook | forsaken | ruồng bỏ |
| 59 | freeze | froze | frozen | (làm) đông lại |
| 60 | get | got | got/ gotten | có được |
| 61 | gild | gilt/ gilded | gilt/ gilded | mạ vàng |
| 62 | gird | girt/ girded | girt/ girded | đeo vào |
| 63 | give | gave | given | cho |
| 64 | go | went | gone | đi |
| 65 | grind | ground | ground | nghiền; xay |
| 66 | grow | grew | grown | mọc; trồng |
| 67 | hang | hung | hung | móc lên; treo lên |
| 68 | hear | heard | heard | nghe |
| 69 | heave | hove/ heaved | hove/ heaved | trục lên |
| 70 | hide | hid | hidden | giấu; trốn; nấp |
| 71 | hit | hit | hit | đụng |
| 72 | hurt | hurt | hurt | làm đau |
| 73 | inlay | inlaid | inlaid | cẩn; khảm |
| 74 | input | input | input | đưa vào (máy điện toán) |
| 75 | inset | inset | inset | dát; ghép |
| 76 | keep | kept | kept | giữ |
| 77 | kneel | knelt/ kneeled | knelt/ kneeled | quỳ |
| 78 | knit | knit/ knitted | knit/ knitted | đan |
| 79 | know | knew | known | biết; quen biết |
| 80 | lay | laid | laid | đặt; để |
| 81 | lead | led | led | dẫn dắt; lãnh đạo |
| 82 | leap | leapt | leapt | nhảy; nhảy qua |
| 83 | learn | learnt/ learned | learnt/ learned | học; được biết |
| 84 | leave | left | left | ra đi; để lại |
| 85 | lend | lent | lent | cho mượn (vay) |
| 86 | let | let | let | cho phép; để cho |
| 87 | lie | lay | lain | nằm |
| 88 | light | lit/ lighted | lit/ lighted | thắp sáng |
| 89 | lose | lost | lost | làm mất; mất |
| 90 | make | made | made | chế tạo; sản xuất |
| 91 | mean | meant | meant | có nghĩa là |
| 92 | meet | met | met | gặp mặt |
| 93 | mislay | mislaid | mislaid | để lạc mất |
| 94 | misread | misread | misread | đọc sai |
| 95 | misspell | misspelt | misspelt | viết sai chính tả |
| 96 | mistake | mistook | mistaken | phạm lỗi, lầm lẫn |
| 97 | misunderstand | misunderstood | misunderstood | hiểu lầm |
| 98 | mow | mowed | mown/ mowed | cắt cỏ |
| 99 | outbid | outbid | outbid | trả hơn giá |
| 100 | outdo | outdid | outdone | làm giỏi hơn |
| 101 | outgrow | outgrew | outgrown | lớn nhanh hơn |
| 102 | output | output | output | cho ra (dữ kiện) |
| 103 | outrun | outran | outrun | chạy nhanh hơn; vượt quá |
| 104 | outsell | outsold | outsold | bán nhanh hơn |
| 105 | overcome | overcame | overcome | khắc phục |
| 106 | overeat | overate | overeaten | ăn quá nhiều |
| 107 | overfly | overflew | overflown | bay qua |
| 108 | overhang | overhung | overhung | nhô lên trên, treo lơ lửng |
| 109 | overhear | overheard | overheard | nghe trộm |
| 110 | overlay | overlaid | overlaid | phủ lên |
| 111 | overpay | overpaid | overpaid | trả quá tiền |
| 112 | overrun | overran | overrun | tràn ngập |
| 113 | oversee | oversaw | overseen | trông nom |
| 114 | overshoot | overshot | overshot | đi quá đích |
| 115 | oversleep | overslept | overslept | ngủ quên |
| 116 | overtake | overtook | overtaken | đuổi bắt kịp |
| 117 | overthrow | overthrew | overthrown | lật đổ |
| 118 | pay | paid | paid | trả (tiền) |
| 119 | prove | proved | proven/proved | chứng minh(tỏ) |
| 120 | put | put | put | đặt; để |
| 121 | read | read | read | đọc |
| 122 | rebuild | rebuilt | rebuilt | xây dựng lại |
| 123 | redo | redid | redone | làm lại |
| 124 | remake | remade | remade | làm lại; chế tạo lại |
| 125 | rend | rent | rent | toạc ra; xé |
| 126 | repay | repaid | repaid | hoàn tiền lại |
| 127 | resell | retold | retold | bán lại |
| 128 | retake | retook | retaken | chiếm lại; tái chiếm |
| 129 | rewrite | rewrote | rewritten | viết lại |
| 130 | rid | rid | rid | giải thoát |
| 131 | ride | rode | ridden | cưỡi |
| 132 | ring | rang | rung | rung chuông |
| 133 | rise | rose | risen | đứng dậy; mọc |
| 134 | run | ran | run | chạy |
| 135 | saw | sawed | sawn | cưa |
| 136 | say | said | said | nói |
| 137 | see | saw | seen | nhìn thấy |
| 138 | seek | sought | sought | tìm kiếm |
| 139 | sell | sold | sold | bán |
| 140 | send | sent | sent | gửi |
| 141 | sew | sewed | sewn/sewed | may |
| 142 | shake | shook | shaken | lay; lắc |
| 143 | shear | sheared | shorn | xén lông cừu |
| 144 | shed | shed | shed | rơi; rụng |
| 145 | shine | shone | shone | chiếu sáng |
| 146 | shoot | shot | shot | bắn |
| 147 | show | showed | shown/ showed | cho xem |
| 148 | shrink | shrank | shrunk | co rút |
| 149 | shut | shut | shut | đóng lại |
| 150 | sing | sang | sung | ca hát |
| 151 | sink | sank | sunk | chìm; lặn |
| 152 | sit | sat | sat | ngồi |
| 153 | slay | slew | slain | sát hại; giết hại |
| 154 | sleep | slept | slept | ngủ |
| 155 | slide | slid | slid | trượt; lướt |
| 156 | sling | slung | slung | ném mạnh |
| 157 | slink | slunk | slunk | lẻn đi |
| 158 | smell | smelt | smelt | ngửi |
| 159 | smite | smote | smitten | đập mạnh |
| 160 | sow | sowed | sown/ sewed | gieo; rải |
| 161 | speak | spoke | spoken | nói |
| 162 | speed | sped/ speeded | sped/ speeded | chạy vụt |
| 163 | spell | spelt/ spelled | spelt/ spelled | đánh vần |
| 164 | spend | spent | spent | tiêu sài |
| 165 | spill | spilt/ spilled | spilt/ spilled | tràn đổ ra |
| 166 | spin | spun/ span | spun | quay sợi |
| 167 | spit | spat | spat | khạc nhổ |
| 168 | spoil | spoilt/ spoiled | spoilt/ spoiled | làm hỏng |
| 169 | spread | spread | spread | lan truyền |
| 170 | spring | sprang | sprung | nhảy |
| 171 | stand | stood | stood | đứng |
| 172 | stave | stove/ staved | stove/ staved | đâm thủng |
| 173 | steal | stole | stolen | đánh cắp |
| 174 | sk | stuck | stuck | ghim vào; đính |
| 175 | sting | stung | stung | châm ; chích; đốt |
| 176 | stink | stunk/ stank | stunk | bốc muìi hôi |
| 177 | strew | strewed | strewn/ strewed | rắc , rải |
| 178 | stride | strode | stridden | bước sải |
| 179 | strike | struck | struck | đánh đập |
| 180 | string | strung | strung | gắn dây vào |
| 181 | strive | strove | striven | cố sức |
| 182 | swear | swore | sworn | tuyên thệ |
| 183 | sweep | swept | swept | quét |
| 184 | swell | swelled | swollen/ swelled | phồng ; sưng |
| 185 | swim | swam | swum | bơi; lội |
| 186 | swing | swung | swung | đong đưa |
| 187 | take | took | taken | cầm ; lấy |
| 188 | teach | taught | taught | dạy ; giảng dạy |
| 189 | tear | tore | torn | xé; rách |
| 190 | tell | told | told | kể ; bảo |
| 191 | think | thought | thought | suy nghĩ |
| 192 | throw | threw | thrown | ném ; liệng |
| 193 | thrust | thrust | thrust | thọc ;nhấn |
| 194 | tread | trod | trodden/ trod | giẫm ; đạp |
| 195 | unbend | unbent | unbent | làm thẳng lại |
| 196 | undercut | undercut | undercut | ra giá rẻ hơn |
| 197 | undergo | underwent | undergone | kinh qua |
| 198 | underlie | underlay | underlain | nằm dưới |
| 199 | underpay | undercut | undercut | trả lương thấp |
| 200 | undersell | undersold | undersold | bán rẻ hơn |
| 201 | understand | understood | understood | hiểu |
| 202 | undertake | undertook | undertaken | đảm nhận |
| 203 | underwrite | underwrote | underwritten | bảo hiểm |
| 204 | undo | undid | undone | tháo ra |
| 205 | unfreeze | unfroze | unfrozen | làm tan đông |
| 206 | unwind | unwound | unwound | tháo ra |
| 207 | uphold | upheld | upheld | ủng hộ |
| 208 | upset | upset | upset | đánh đổ; lật đổ |
| 209 | wake | woke/ waked | woken/ waked | thức giấc |
| 210 | waylay | waylaid | waylaid | mai phục |
| 211 | wear | wore | worn | mặc |
| 212 | weave | wove/ weaved | woven/ weaved | dệt |
| 213 | wed | wed/ wedded | wed/ wedded | kết hôn |
| 214 | weep | wept | wept | khóc |
| 215 | wet | wet / wetted | wet / wetted | làm ướt |
| 216 | win | won | won | thắng ; chiến thắng |
| 217 | wind | wound | wound | quấn |
| 218 | withdraw | withdrew | withdrawn | rút lui |
| 219 | withhold | withheld | withheld | từ khước |
| 220 | withstand | withstood | withstood | cầm cự |
| 221 | work | wrought / worked | wrought / worked | rèn (sắt) |
| 222 | wring | wrung | wrung | vặn ; siết chặt |
| 223 | write | wrote | written | viết |
Gửi Hủy
Thắng Hoàng 26 tháng 1 2018 lúc 11:29 Từ "speak " chuyển về quá khứ :spoke
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Hạ Tử Nhi 26 tháng 1 2018 lúc 11:35 spoke
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Nguyễn Minh Phương 26 tháng 1 2018 lúc 11:40 spoke bn nhé
k cho mk nha
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Tề Mặc 26 tháng 1 2018 lúc 11:43 Chia Động Từ: SPEAK
| Nguyên thể | Động danh từ | Phân từ II |
| to speak | speaking | spoken |
| Bảng chia động từ | ||||||
| Số | Số it | Số nhiều | ||||
| Ngôi | I | You | He/She/It | We | You | They |
| Hiện tại đơn | speak | speak | speaks | speak | speak | speak |
| Hiện tại tiếp diễn | am speaking | are speaking | is speaking | are speaking | are speaking | are speaking |
| Quá khứ đơn | spoke | spoke | spoke | spoke | spoke | spoke |
| Quá khứ tiếp diễn | was speaking | were speaking | was speaking | were speaking | were speaking | were speaking |
| Hiện tại hoàn thành | have spoken | have spoken | has spoken | have spoken | have spoken | have spoken |
| Hiện tại hoàn thành tiếp diễn | have been speaking | have been speaking | has been speaking | have been speaking | have been speaking | have been speaking |
| Quá khứ hoàn thành | had spoken | had spoken | had spoken | had spoken | had spoken | had spoken |
| QK hoàn thành Tiếp diễn | had been speaking | had been speaking | had been speaking | had been speaking | had been speaking | had been speaking |
| Tương Lai | will speak | will speak | will speak | will speak | will speak | will speak |
| TL Tiếp Diễn | will be speaking | will be speaking | will be speaking | will be speaking | will be speaking | will be speaking |
| Tương Lai hoàn thành | will have spoken | will have spoken | will have spoken | will have spoken | will have spoken | will have spoken |
| TL HT Tiếp Diễn | will have been speaking | will have been speaking | will have been speaking | will have been speaking | will have been speaking | will have been speaking |
| Điều Kiện Cách Hiện Tại | would speak | would speak | would speak | would speak | would speak | would speak |
| Conditional Perfect | would have spoken | would have spoken | would have spoken | would have spoken | would have spoken | would have spoken |
| Conditional Present Progressive | would be speaking | would be speaking | would be speaking | would be speaking | would be speaking | would be speaking |
| Conditional Perfect Progressive | would have been speaking | would have been speaking | would have been speaking | would have been speaking | would have been speaking | would have been speaking |
| Present Subjunctive | speak | speak | speak | speak | speak | speak |
| Past Subjunctive | spoke | spoke | spoke | spoke | spoke | spoke |
| Past Perfect Subjunctive | had spoken | had spoken | had spoken | had spoken | had spoken | had spoken |
| Imperative | speak | Let′s speak | speak |
bn tham khảo nhé ! chúc các bn hok tốt !
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Nguyễn Phạm Hồng Anh 26 tháng 1 2018 lúc 11:44 Quá khứ của speak là spoke
Chúc bạn học tốt
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Sư Tử nóng tính 26 tháng 1 2018 lúc 12:06 Đáp án là: spoke
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Sincere 26 tháng 1 2018 lúc 12:08 speak -> spoke
Huỳnh Phước Lộc : có ai bảo m copy cả 360 từ thế ko?
k cj nha em!!
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Phong Linh 26 tháng 1 2018 lúc 12:29 Từ "speak " chuyển về quá khứ là gì ?
=> speak - > spoke
Chúc bạn học tốt
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
bui thi phuong hue 26 tháng 1 2018 lúc 12:45 spoke bn a
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Cô nàng bí ẩn 26 tháng 1 2018 lúc 15:11 | Bảng chia động từ | ||||||
| Số | Số it | Số nhiều | ||||
| Ngôi | I | You | He/She/It | We | You | They |
| Hiện tại đơn | speak | speak | speaks | speak | speak | speak |
| Hiện tại tiếp diễn | am speaking | are speaking | is speaking | are speaking | are speaking | are speaking |
| Quá khứ đơn | spoke | spoke | spoke | spoke | spoke | spoke |
| Quá khứ tiếp diễn | was speaking | were speaking | was speaking | were speaking | were speaking | were speaking |
| Hiện tại hoàn thành | have spoken | have spoken | has spoken | have spoken | have spoken | have spoken |
| Hiện tại hoàn thành tiếp diễn | have been speaking | have been speaking | has been speaking | have been speaking | have been speaking | have been speaking |
| Quá khứ hoàn thành | had spoken | had spoken | had spoken | had spoken | had spoken | had spoken |
| QK hoàn thành Tiếp diễn | had been speaking | had been speaking | had been speaking | had been speaking | had been speaking | had been speaking |
| Tương Lai | will speak | will speak | will speak | will speak | will speak | will speak |
| TL Tiếp Diễn | will be speaking | will be speaking | will be speaking | will be speaking | will be speaking | will be speaking |
| Tương Lai hoàn thành | will have spoken | will have spoken | will have spoken | will have spoken | will have spoken | will have spoken |
| TL HT Tiếp Diễn | will have been speaking | will have been speaking | will have been speaking | will have been speaking | will have been speaking | will have been speaking |
| Điều Kiện Cách Hiện Tại | would speak | would speak | would speak | would speak | would speak | would speak |
| Conditional Perfect | would have spoken | would have spoken | would have spoken | would have spoken | would have spoken | would have spoken |
| Conditional Present Progressive | would be speaking | would be speaking | would be speaking | would be speaking | would be speaking | would be speaking |
| Conditional Perfect Progressive | would have been speaking | would have been speaking | would have been speaking | would have been speaking | would have been speaking | would have been speaking |
| Present Subjunctive | speak | speak | speak | speak | speak | speak |
| Past Subjunctive | spoke | spoke | spoke | spoke | spoke | spoke |
| Past Perfect Subjunctive | had spoken | had spoken | had spoken | had spoken | had spoken | had spoken |
| Imperative | speak | Let′s speak | speak | |||
Gửi Hủy
vũ minh hằng 26 tháng 1 2018 lúc 21:16 spoke
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Nguyễn Phan Trâm Anh 28 tháng 1 2018 lúc 19:17 sao Huỳnh Phước Lộc rảnh vậy,ko còn việc j làm nữa nên cóp bảng 360 động từ bất quy tắc hả,inuyasha hỏi có 1 động từ mà
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy Các câu hỏi tương tự
- lê trần trọng phú
chuyển về dạng quá khứ những từ này run get take type turn need
Xem chi tiết Lớp 6 Tiếng anh 2 1
- Nguyễn Ngọc Linh
Mọi người cho mình hỏi là từ post chuyển sang quá khứ đơn là gì ạ, cho mình gấp vì mai lớp mình kiểm tra 15 phút rồi ạ. Cảm ơn mọi người.
Xem chi tiết Lớp 6 Tiếng anh Câu hỏi của OLM 7 0
- Đỗ Phương Linh
Quá khứ đơn của từ "read " là gì?
Xem chi tiết Lớp 6 Tiếng anh Câu hỏi của OLM 1 0
- 6C Lớp
từ live chuyển thành quá khứ
Xem chi tiết Lớp 6 Tiếng anh Câu hỏi của OLM 9 0
- Phùng Lâm Anh
11. Peter ________ play tennis last Monday: he had broken his arm!12. When Ann was teenager, she ________ watch a horror film: it was too frightening for her!13. Last Sunday, we ________ take any photos in the museum: it was forbidden.14. Mozart ________ play the piano when he was 5.
Xem chi tiết Lớp 6 Tiếng anh 1 0
- Lê Gia Bảo
a) Cô Phan Kiều Trang nói :bước đầu tiên ta cần xác định các thành phân của câu... s+v+o. Sau đó bước 2 là lấy Tân ngữ "o" biến nó thành chủ ngữ "s". Lấy chủ ngữ "s" biến nó thành Tân ngữ, nhớ đạt nó sau "by" các bạn nhé. Bước 3, ta hãy nhặt cái "verb" của câu ..., cho nó xuống câu...,nhớ là biến nó thành V-ed hoặc V-p2. Bước cuối cùng, ta sẽ phải trọn lựa động từ tobe, đi theo chủ ngữ mới nghĩa là CN của câu... Hỏi cô Trang đang nói với các học sinh của cô cách chuyển từ câu gì sang câu gì và hãy nêu cấu trúc câu khi đã được biến hóa? b) từ choose và từ steal chuyển sang quá khứ và quá khứ p2 là gì?
Xem chi tiết Lớp 6 Tiếng anh Câu hỏi của OLM 1 0
- nguyễn thị minh thư
viết 6 câu kể về khả năng ở hiện tại , tương lai , quá khứ ,sau đó chuyển câu phủ định và nghi vấn (làm theo ghi nhớ)ghi nhớ :hiện tại : s + can (can't) + động từ nguyên thể quá khứ : s + could (couldn't) + động từ nguyên thể tương lai : s + will (won't) be able to + động từ nguyên thể ai xong và đúng tik luôn :)
Xem chi tiết Lớp 6 Tiếng anh Câu hỏi của OLM 3 0
- nguyen quynh anh
Mọi người làm gúp mik với
1.Complete this table
(các bạn chuyển các từ này sang thì quá khứ giúp mình ) V-infinitive :-go , work,repain,swim, run, receive , send,speak,make, invite,intoduce,drink,dislike,watch,show,write,buy,have,visit,draw,play,learn,study,do,completa,sing
Xem chi tiết Lớp 6 Tiếng anh Câu hỏi của OLM 1 0
- kim lê
20 động từ bất quy tắc chuyển sang thì quá khứ đơn tìm kiếm
Xem chi tiết Lớp 6 Tiếng anh 0 1Khoá học trên OLM (olm.vn)
- Toán lớp 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Toán lớp 6 (Cánh Diều)
- Toán lớp 6 (Chân trời sáng tạo)
- Ngữ văn lớp 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Ngữ văn lớp 6 (Cánh Diều)
- Ngữ văn lớp 6 (Chân trời sáng tạo)
- Tiếng Anh lớp 6 (i-Learn Smart World)
- Tiếng Anh lớp 6 (Global Success)
- Khoa học tự nhiên lớp 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Khoa học tự nhiên lớp 6 (Cánh diều)
- Khoa học tự nhiên lớp 6 (Chân trời sáng tạo)
- Lịch sử và địa lý lớp 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Lịch sử và địa lý lớp 6 (Cánh diều)
- Lịch sử và địa lý lớp 6 (Chân trời sáng tạo)
- Giáo dục công dân lớp 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Giáo dục công dân lớp 6 (Cánh diều)
- Giáo dục công dân lớp 6 (Chân trời sáng tạo)
Khoá học trên OLM (olm.vn)
- Toán lớp 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Toán lớp 6 (Cánh Diều)
- Toán lớp 6 (Chân trời sáng tạo)
- Ngữ văn lớp 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Ngữ văn lớp 6 (Cánh Diều)
- Ngữ văn lớp 6 (Chân trời sáng tạo)
- Tiếng Anh lớp 6 (i-Learn Smart World)
- Tiếng Anh lớp 6 (Global Success)
- Khoa học tự nhiên lớp 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Khoa học tự nhiên lớp 6 (Cánh diều)
- Khoa học tự nhiên lớp 6 (Chân trời sáng tạo)
- Lịch sử và địa lý lớp 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Lịch sử và địa lý lớp 6 (Cánh diều)
- Lịch sử và địa lý lớp 6 (Chân trời sáng tạo)
- Giáo dục công dân lớp 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Giáo dục công dân lớp 6 (Cánh diều)
- Giáo dục công dân lớp 6 (Chân trời sáng tạo)
Từ khóa » đt Bất Quy Tắc Speak
-
Động Từ Bất Quy Tắc - Speak - LeeRit
-
Động Từ Bất Qui Tắc Speak Trong Tiếng Anh
-
Quá Khứ Của (quá Khứ Phân Từ Của) SPEAK
-
Cách Chia động Từ Speak Trong Tiếng Anh - Monkey
-
Bảng động Từ Bất Quy Tắc Tiếng Anh Chuẩn | ELSA Speak
-
Speak - Chia Động Từ - ITiengAnh
-
Cột 3 Của Speak
-
Speak - Linh Vũ English
-
Phân Biệt SPEAK Và TALK - Trắc Nghiệm Tiếng Anh
-
Speak Past Simple, Simple Past Tense Of Speak Past Participle, V1 ...
-
Danh Sách động Từ Bất Quy Tắc (tiếng Anh) - Wikipedia