Từ "speak " Chuyển Về Quá Khứ Là Gì ? - Hoc24

HOC24

Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng
  • Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Đóng Đăng nhập Đăng ký

Lớp học

  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Lớp 2
  • Lớp 1

Môn học

  • Toán
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Sinh học
  • Ngữ văn
  • Tiếng anh
  • Lịch sử
  • Địa lý
  • Tin học
  • Công nghệ
  • Giáo dục công dân
  • Tiếng anh thí điểm
  • Đạo đức
  • Tự nhiên và xã hội
  • Khoa học
  • Lịch sử và Địa lý
  • Tiếng việt
  • Khoa học tự nhiên
  • Hoạt động trải nghiệm
  • Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
  • Giáo dục kinh tế và pháp luật

Chủ đề / Chương

Bài học

HOC24

Khách Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng

Khối lớp

  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Lớp 2
  • Lớp 1
Hãy tham gia nhóm Học sinh Hoc24OLM Bạn chưa đăng nhập. Vui lòng đăng nhập để hỏi bài

Câu hỏi

Hủy Xác nhận phù hợp inuyasha
  • inuyasha
26 tháng 1 2018 lúc 11:28

Từ "speak " chuyển về quá khứ là gì ?

Lớp 6 Tiếng anh Câu hỏi của OLM 13 0 Khách Gửi Hủy Phước Lộc Phước Lộc 26 tháng 1 2018 lúc 11:30 Bảng động từ bất quy tắc tiếng anh đầy đủ nhất
 Động từ nguyên mẫuQuá khứ đơnQuá khứ phân từNghĩa của động từ
1abideabode/abidedabode / abidedlưu trú, lưu lại
2arisearosearisenphát sinh
3awakeawokeawokenđánh thức, thức
4bewas/werebeenthì, là, bị. ở
5bearborebornemang, chịu dựng
6becomebecamebecometrở nên
7befallbefellbefallenxảy đến
8beginbeganbegunbắt đầu
9beholdbeheldbeheldngắm nhìn
10bendbentbentbẻ cong
11besetbesetbesetbao quanh
12bespeakbespokebespokenchứng tỏ
13bidbidbidtrả giá
14bindboundboundbuộc, trói
15bleedbledbledchảy máu
16blowblewblownthổi
17breakbrokebrokenđập vỡ
18breedbredbrednuôi, dạy dỗ
19bringbroughtbroughtmang đến
20broadcastbroadcastbroadcastphát thanh
21buildbuiltbuiltxây dựng
22burnburnt/burnedburnt/burnedđốt, cháy
23buyboughtboughtmua
24castcastcastném, tung
25catchcaughtcaughtbắt, chụp
26chidechid/ chidedchid/ chidden/ chidedmắng chửi
27choosechosechosenchọn, lựa
28cleaveclove/ cleft/ cleavedcloven/ cleft/ cleavedchẻ, tách hai
29cleaveclavecleaveddính chặt
30comecamecomeđến, đi đến
31costcostcostcó giá là
32crowcrew/crewedcrowedgáy (gà)
33cutcutcutcắt, chặt
34dealdealtdealtgiao thiệp
35digdugdugdào
36divedove/ diveddivedlặn; lao xuống
37drawdrewdrawnvẽ; kéo
38dreamdreamt/ dreameddreamt/ dreamedmơ thấy
39drinkdrankdrunkuống
40drivedrovedrivenlái xe
41dwelldweltdwelttrú ngụ, ở
42eatateeatenăn
43fallfellfallenngã; rơi
44feedfedfedcho ăn; ăn; nuôi;
45feelfeltfeltcảm thấy
46fightfoughtfoughtchiến đấu
47findfoundfoundtìm thấy; thấy
48fleefledfledchạy trốn
49flingflungflungtung; quang
50flyflewflownbay
51forbearforboreforbornenhịn
52forbidforbade/ forbadforbiddencấm đoán; cấm
53forecastforecast/ forecastedforecast/ forecastedtiên đoán
54foreseeforesawforseenthấy trước
55foretellforetoldforetoldđoán trước
56forgetforgotforgottenquên
57forgiveforgaveforgiventha thứ
58forsakeforsookforsakenruồng bỏ
59freezefrozefrozen(làm) đông lại
60getgotgot/ gottencó được
61gildgilt/ gildedgilt/ gildedmạ vàng
62girdgirt/ girdedgirt/ girdedđeo vào
63givegavegivencho
64gowentgoneđi
65grindgroundgroundnghiền; xay
66growgrewgrownmọc; trồng
67hanghunghungmóc lên; treo lên
68hearheardheardnghe
69heavehove/ heavedhove/ heavedtrục lên
70hidehidhiddengiấu; trốn; nấp
71hithithitđụng
72hurthurthurtlàm đau
73inlayinlaidinlaidcẩn; khảm
74inputinputinputđưa vào (máy điện toán)
75insetinsetinsetdát; ghép
76keepkeptkeptgiữ
77kneelknelt/ kneeledknelt/ kneeledquỳ
78knitknit/ knittedknit/ knittedđan
79knowknewknownbiết; quen biết
80laylaidlaidđặt; để
81leadledleddẫn dắt; lãnh đạo
82leapleaptleaptnhảy; nhảy qua
83learnlearnt/ learnedlearnt/ learnedhọc; được biết
84leaveleftleftra đi; để lại
85lendlentlentcho mượn (vay)
86letletletcho phép; để cho
87lielaylainnằm
88lightlit/ lightedlit/ lightedthắp sáng
89loselostlostlàm mất; mất
90makemademadechế tạo; sản xuất
91meanmeantmeantcó nghĩa là
92meetmetmetgặp mặt
93mislaymislaidmislaidđể lạc mất
94misreadmisreadmisreadđọc sai
95misspellmisspeltmisspeltviết sai chính tả
96mistakemistookmistakenphạm lỗi, lầm lẫn
97misunderstandmisunderstoodmisunderstoodhiểu lầm
98mowmowedmown/ mowedcắt cỏ
99outbidoutbidoutbidtrả hơn giá
100outdooutdidoutdonelàm giỏi hơn
101outgrowoutgrewoutgrownlớn nhanh hơn
102outputoutputoutputcho ra (dữ kiện)
103outrunoutranoutrunchạy nhanh hơn; vượt quá
104outselloutsoldoutsoldbán nhanh hơn
105overcomeovercameovercomekhắc phục
106overeatoverateovereatenăn quá nhiều
107overflyoverflewoverflownbay qua
108overhangoverhungoverhungnhô lên trên, treo lơ lửng
109overhearoverheardoverheardnghe trộm
110overlayoverlaidoverlaidphủ lên
111overpayoverpaidoverpaidtrả quá tiền
112overrunoverranoverruntràn ngập
113overseeoversawoverseentrông nom
114overshootovershotovershotđi quá đích
115oversleepoversleptoversleptngủ quên
116overtakeovertookovertakenđuổi bắt kịp
117overthrowoverthrewoverthrownlật đổ
118paypaidpaidtrả (tiền)
119proveprovedproven/provedchứng minh(tỏ)
120putputputđặt; để
121readreadreadđọc
122rebuildrebuiltrebuiltxây dựng lại
123redoredidredonelàm lại
124remakeremaderemadelàm lại; chế tạo lại
125rendrentrenttoạc ra; xé
126repayrepaidrepaidhoàn tiền lại
127resellretoldretoldbán lại
128retakeretookretakenchiếm lại; tái chiếm
129rewriterewroterewrittenviết lại
130ridridridgiải thoát
131rideroderiddencưỡi
132ringrangrungrung chuông
133riseroserisenđứng dậy; mọc
134runranrunchạy
135sawsawedsawncưa
136saysaidsaidnói
137seesawseennhìn thấy
138seeksoughtsoughttìm kiếm
139sellsoldsoldbán
140sendsentsentgửi
141sewsewedsewn/sewedmay
142shakeshookshakenlay; lắc
143shearshearedshornxén lông cừu
144shedshedshedrơi; rụng
145shineshoneshonechiếu sáng
146shootshotshotbắn
147showshowedshown/ showedcho xem
148shrinkshrankshrunkco rút
149shutshutshutđóng lại
150singsangsungca hát
151sinksanksunkchìm; lặn
152sitsatsatngồi
153slayslewslainsát hại; giết hại
154sleepsleptsleptngủ
155slideslidslidtrượt; lướt
156slingslungslungném mạnh
157slinkslunkslunklẻn đi
158smellsmeltsmeltngửi
159smitesmotesmittenđập mạnh
160sowsowedsown/ sewedgieo; rải
161speakspokespokennói
162speedsped/ speededsped/ speededchạy vụt
163spellspelt/ spelledspelt/ spelledđánh vần
164spendspentspenttiêu sài
165spillspilt/ spilledspilt/ spilledtràn đổ ra
166spinspun/ spanspunquay sợi
167spitspatspatkhạc nhổ
168spoilspoilt/ spoiledspoilt/ spoiledlàm hỏng
169spreadspreadspreadlan truyền
170springsprangsprungnhảy
171standstoodstoodđứng
172stavestove/ stavedstove/ stavedđâm thủng
173stealstolestolenđánh cắp
174skstuckstuckghim vào; đính
175stingstungstungchâm ; chích; đốt
176stinkstunk/ stankstunkbốc muìi hôi
177strewstrewedstrewn/ strewedrắc , rải
178stridestrodestriddenbước sải
179strikestruckstruckđánh đập
180stringstrungstrunggắn dây vào
181strivestrovestrivencố sức
182swearsworesworntuyên thệ
183sweepsweptsweptquét
184swellswelledswollen/ swelledphồng ; sưng
185swimswamswumbơi; lội
186swingswungswungđong đưa
187taketooktakencầm ; lấy
188teachtaughttaughtdạy ; giảng dạy
189teartoretornxé; rách
190telltoldtoldkể ; bảo
191thinkthoughtthoughtsuy nghĩ
192throwthrewthrownném ; liệng
193thrustthrustthrustthọc ;nhấn
194treadtrodtrodden/ trodgiẫm ; đạp
195unbendunbentunbentlàm thẳng lại
196undercutundercutundercutra giá rẻ hơn
197undergounderwentundergonekinh qua
198underlieunderlayunderlainnằm dưới
199underpayundercutundercuttrả lương thấp
200undersellundersoldundersoldbán rẻ hơn
201understandunderstoodunderstoodhiểu
202undertakeundertookundertakenđảm nhận
203underwriteunderwroteunderwrittenbảo hiểm
204undoundidundonetháo ra
205unfreezeunfrozeunfrozenlàm tan đông
206unwindunwoundunwoundtháo ra
207upholdupheldupheldủng hộ
208upsetupsetupsetđánh đổ; lật đổ
209wakewoke/ wakedwoken/ wakedthức giấc
210waylaywaylaidwaylaidmai phục
211wearworewornmặc
212weavewove/ weavedwoven/ weaveddệt
213wedwed/ weddedwed/ weddedkết hôn
214weepweptweptkhóc
215wetwet / wettedwet / wettedlàm ướt
216winwonwonthắng ; chiến thắng
217windwoundwoundquấn
218withdrawwithdrewwithdrawnrút lui
219withholdwithheldwithheldtừ khước
220withstandwithstoodwithstoodcầm cự
221workwrought / workedwrought / workedrèn (sắt)
222wringwrungwrungvặn ; siết chặt
223writewrotewrittenviết
Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Thắng  Hoàng Thắng Hoàng 26 tháng 1 2018 lúc 11:29

Từ "speak " chuyển về quá khứ :spoke

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Hạ Tử Nhi Hạ Tử Nhi 26 tháng 1 2018 lúc 11:35

spoke

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Nguyễn Minh Phương Nguyễn Minh Phương 26 tháng 1 2018 lúc 11:40

spoke bn nhé

k cho mk nha

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Tề Mặc Tề Mặc 26 tháng 1 2018 lúc 11:43

Chia Động Từ: SPEAK

Nguyên thểĐộng danh từPhân từ II
to speakspeakingspoken
Bảng chia động từ
SốSố itSố nhiều
NgôiIYouHe/She/ItWeYouThey
Hiện tại đơnspeakspeakspeaksspeakspeakspeak
Hiện tại tiếp diễnam speakingare speakingis speakingare speakingare speakingare speaking
Quá khứ đơnspokespokespokespokespokespoke
Quá khứ tiếp diễnwas speakingwere speakingwas speakingwere speakingwere speakingwere speaking
Hiện tại hoàn thànhhave spokenhave spokenhas spokenhave spokenhave spokenhave spoken
Hiện tại hoàn thành tiếp diễnhave been speakinghave been speakinghas been speakinghave been speakinghave been speakinghave been speaking
Quá khứ hoàn thànhhad spokenhad spokenhad spokenhad spokenhad spokenhad spoken
QK hoàn thành Tiếp diễnhad been speakinghad been speakinghad been speakinghad been speakinghad been speakinghad been speaking
Tương Laiwill speakwill speakwill speakwill speakwill speakwill speak
TL Tiếp Diễnwill be speakingwill be speakingwill be speakingwill be speakingwill be speakingwill be speaking
Tương Lai hoàn thànhwill have spokenwill have spokenwill have spokenwill have spokenwill have spokenwill have spoken
TL HT Tiếp Diễnwill have been speakingwill have been speakingwill have been speakingwill have been speakingwill have been speakingwill have been speaking
Điều Kiện Cách Hiện Tạiwould speakwould speakwould speakwould speakwould speakwould speak
Conditional Perfectwould have spokenwould have spokenwould have spokenwould have spokenwould have spokenwould have spoken
Conditional Present Progressivewould be speakingwould be speakingwould be speakingwould be speakingwould be speakingwould be speaking
Conditional Perfect Progressivewould have been speakingwould have been speakingwould have been speakingwould have been speakingwould have been speakingwould have been speaking
Present Subjunctivespeakspeakspeakspeakspeakspeak
Past Subjunctivespokespokespokespokespokespoke
Past Perfect Subjunctivehad spokenhad spokenhad spokenhad spokenhad spokenhad spoken
Imperative speak Let′s speak

speak

bn tham khảo nhé ! chúc các bn hok tốt !

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Nguyễn Phạm Hồng Anh Nguyễn Phạm Hồng Anh 26 tháng 1 2018 lúc 11:44

Quá khứ của speak là spoke

Chúc bạn học tốt

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Sư Tử nóng tính Sư Tử nóng tính 26 tháng 1 2018 lúc 12:06

 Đáp án là: spoke

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Sincere Sincere 26 tháng 1 2018 lúc 12:08

speak -> spoke

Huỳnh Phước Lộc : có ai bảo m copy cả 360 từ thế ko?

k cj nha em!!

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Phong Linh Phong Linh 26 tháng 1 2018 lúc 12:29

Từ "speak " chuyển về quá khứ là gì ?

=> speak - > spoke

Chúc bạn học tốt

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy bui thi phuong hue bui thi phuong hue 26 tháng 1 2018 lúc 12:45

spoke bn a

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Cô nàng bí ẩn Cô nàng bí ẩn 26 tháng 1 2018 lúc 15:11
Bảng chia động từ
SốSố itSố nhiều
NgôiIYouHe/She/ItWeYouThey
Hiện tại đơnspeakspeakspeaksspeakspeakspeak
Hiện tại tiếp diễnam speakingare speakingis speakingare speakingare speakingare speaking
Quá khứ đơnspokespokespokespokespokespoke
Quá khứ tiếp diễnwas speakingwere speakingwas speakingwere speakingwere speakingwere speaking
Hiện tại hoàn thànhhave spokenhave spokenhas spokenhave spokenhave spokenhave spoken
Hiện tại hoàn thành tiếp diễnhave been speakinghave been speakinghas been speakinghave been speakinghave been speakinghave been speaking
Quá khứ hoàn thànhhad spokenhad spokenhad spokenhad spokenhad spokenhad spoken
QK hoàn thành Tiếp diễnhad been speakinghad been speakinghad been speakinghad been speakinghad been speakinghad been speaking
Tương Laiwill speakwill speakwill speakwill speakwill speakwill speak
TL Tiếp Diễnwill be speakingwill be speakingwill be speakingwill be speakingwill be speakingwill be speaking
Tương Lai hoàn thànhwill have spokenwill have spokenwill have spokenwill have spokenwill have spokenwill have spoken
TL HT Tiếp Diễnwill have been speakingwill have been speakingwill have been speakingwill have been speakingwill have been speakingwill have been speaking
Điều Kiện Cách Hiện Tạiwould speakwould speakwould speakwould speakwould speakwould speak
Conditional Perfectwould have spokenwould have spokenwould have spokenwould have spokenwould have spokenwould have spoken
Conditional Present Progressivewould be speakingwould be speakingwould be speakingwould be speakingwould be speakingwould be speaking
Conditional Perfect Progressivewould have been speakingwould have been speakingwould have been speakingwould have been speakingwould have been speakingwould have been speaking
Present Subjunctivespeakspeakspeakspeakspeakspeak
Past Subjunctivespokespokespokespokespokespoke
Past Perfect Subjunctivehad spokenhad spokenhad spokenhad spokenhad spokenhad spoken
Imperative speak Let′s speakspeak 
 Share  Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy vũ minh hằng vũ minh hằng 26 tháng 1 2018 lúc 21:16

spoke

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Nguyễn Phan Trâm Anh Nguyễn Phan Trâm Anh 28 tháng 1 2018 lúc 19:17

sao Huỳnh Phước Lộc rảnh vậy,ko còn việc j làm nữa nên cóp bảng 360 động từ bất quy tắc hả,inuyasha hỏi có 1 động từ mà

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Các câu hỏi tương tự lê trần trọng phú
  • lê trần trọng phú
17 tháng 1 2024 lúc 20:00

chuyển về dạng quá khứ những từ này run get take type turn need

Xem chi tiết Lớp 6 Tiếng anh 2 1 Nguyễn Ngọc 	Linh
  • Nguyễn Ngọc Linh
2 tháng 3 2021 lúc 20:19

Mọi người cho mình hỏi là từ post chuyển sang quá khứ đơn là gì ạ, cho mình gấp vì mai lớp mình kiểm tra 15 phút rồi ạ. Cảm ơn mọi người.

Xem chi tiết Lớp 6 Tiếng anh Câu hỏi của OLM 7 0 Đỗ Phương Linh
  • Đỗ Phương Linh
4 tháng 1 2019 lúc 19:58

Quá khứ đơn của từ "read " là gì?

Xem chi tiết Lớp 6 Tiếng anh Câu hỏi của OLM 1 0 6C Lớp
  • 6C Lớp
8 tháng 5 2020 lúc 12:42

từ live chuyển thành quá khứ

Xem chi tiết Lớp 6 Tiếng anh Câu hỏi của OLM 9 0 Phùng Lâm Anh
  • Phùng Lâm Anh
22 tháng 4 2022 lúc 19:20

11. Peter ________ play tennis last Monday: he had broken his arm!12. When Ann was teenager, she ________ watch a horror film: it was too frightening for her!13. Last Sunday, we ________ take any photos in the museum: it was forbidden.14. Mozart ________ play the piano when he was 5.

Xem chi tiết Lớp 6 Tiếng anh 1 0 Lê Gia Bảo
  • Lê Gia Bảo
5 tháng 10 2019 lúc 20:43 a) Cô Phan Kiều Trang nói :bước đầu tiên ta cần xác định các thành phân của câu... s+v+o. Sau đó bước 2 là lấy Tân ngữ o biến nó thành chủ ngữ s. Lấy chủ ngữ s biến nó thành Tân ngữ, nhớ đạt nó sau by các bạn nhé. Bước 3, ta hãy nhặt cái verb của câu ..., cho nó xuống câu...,nhớ là biến nó thành V-ed hoặc V-p2. Bước cuối cùng, ta sẽ phải trọn lựa động từ tobe, đi theo chủ ngữ mới nghĩa là CN của câu... Hỏi cô Trang đang nói với các học sinh của cô cách chuyển từ câu gì sang câu gì và hãy nêu cấu...Đọc tiếp

a) Cô Phan Kiều Trang nói :bước đầu tiên ta cần xác định các thành phân của câu... s+v+o. Sau đó bước 2 là lấy Tân ngữ "o" biến nó thành chủ ngữ "s". Lấy chủ ngữ "s" biến nó thành Tân ngữ, nhớ đạt nó sau "by" các bạn nhé. Bước 3, ta hãy nhặt cái "verb" của câu ..., cho nó xuống câu...,nhớ là biến nó thành V-ed hoặc V-p2. Bước cuối cùng, ta sẽ phải trọn lựa động từ tobe, đi theo chủ ngữ mới nghĩa là CN của câu... Hỏi cô Trang đang nói với các học sinh của cô cách chuyển từ câu gì sang câu gì và hãy nêu cấu trúc câu khi đã được biến hóa?          b) từ choose và từ steal chuyển sang quá khứ và quá khứ p2 là gì?

Xem chi tiết Lớp 6 Tiếng anh Câu hỏi của OLM 1 0 nguyễn thị minh thư
  • nguyễn thị minh thư
16 tháng 4 2019 lúc 20:37

viết 6 câu kể về khả năng ở hiện tại , tương lai , quá khứ ,sau đó chuyển câu phủ định và nghi vấn (làm theo ghi nhớ)ghi nhớ :hiện tại : s + can (can't) + động từ nguyên thể quá khứ : s + could (couldn't) + động từ nguyên thể tương lai : s + will (won't) be able to + động từ nguyên thể ai xong và đúng tik luôn :)

Xem chi tiết Lớp 6 Tiếng anh Câu hỏi của OLM 3 0 nguyen quynh anh
  • nguyen quynh anh
27 tháng 1 2018 lúc 21:56

Mọi người làm gúp mik với

1.Complete this table

(các bạn chuyển các từ này sang thì quá khứ giúp mình )  V-infinitive :-go , work,repain,swim, run, receive , send,speak,make, invite,intoduce,drink,dislike,watch,show,write,buy,have,visit,draw,play,learn,study,do,completa,sing

 

Xem chi tiết Lớp 6 Tiếng anh Câu hỏi của OLM 1 0 kim lê
  • kim lê
13 tháng 2 2023 lúc 19:02

20 động từ bất quy tắc chuyển sang thì quá khứ đơn tìm kiếm

Xem chi tiết Lớp 6 Tiếng anh 0 1

Khoá học trên OLM (olm.vn)

  • Toán lớp 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Toán lớp 6 (Cánh Diều)
  • Toán lớp 6 (Chân trời sáng tạo)
  • Ngữ văn lớp 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Ngữ văn lớp 6 (Cánh Diều)
  • Ngữ văn lớp 6 (Chân trời sáng tạo)
  • Tiếng Anh lớp 6 (i-Learn Smart World)
  • Tiếng Anh lớp 6 (Global Success)
  • Khoa học tự nhiên lớp 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Khoa học tự nhiên lớp 6 (Cánh diều)
  • Khoa học tự nhiên lớp 6 (Chân trời sáng tạo)
  • Lịch sử và địa lý lớp 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Lịch sử và địa lý lớp 6 (Cánh diều)
  • Lịch sử và địa lý lớp 6 (Chân trời sáng tạo)
  • Giáo dục công dân lớp 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Giáo dục công dân lớp 6 (Cánh diều)
  • Giáo dục công dân lớp 6 (Chân trời sáng tạo)

Khoá học trên OLM (olm.vn)

  • Toán lớp 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Toán lớp 6 (Cánh Diều)
  • Toán lớp 6 (Chân trời sáng tạo)
  • Ngữ văn lớp 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Ngữ văn lớp 6 (Cánh Diều)
  • Ngữ văn lớp 6 (Chân trời sáng tạo)
  • Tiếng Anh lớp 6 (i-Learn Smart World)
  • Tiếng Anh lớp 6 (Global Success)
  • Khoa học tự nhiên lớp 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Khoa học tự nhiên lớp 6 (Cánh diều)
  • Khoa học tự nhiên lớp 6 (Chân trời sáng tạo)
  • Lịch sử và địa lý lớp 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Lịch sử và địa lý lớp 6 (Cánh diều)
  • Lịch sử và địa lý lớp 6 (Chân trời sáng tạo)
  • Giáo dục công dân lớp 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Giáo dục công dân lớp 6 (Cánh diều)
  • Giáo dục công dân lớp 6 (Chân trời sáng tạo)

Từ khóa » đt Bất Quy Tắc Speak