TỪ SỰ RÕ RÀNG ĐÓ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

TỪ SỰ RÕ RÀNG ĐÓ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch từ sự rõ ràng đófrom that claritytừ sự rõ ràng đó

Ví dụ về việc sử dụng Từ sự rõ ràng đó trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Khoảnh khắc bạn thấy rất rõ ràng, có hành động từ sự rõ ràng đó.The moment you see very clearly, there is action from that clarity.Nếu bạn rõràng bên trong chính bạn và từ sự rõ ràng đó có hành động, vậy thì liệu bạn sẽ sợ hãi bất kỳ sự hỗn loạn nào phía bên ngoài mà hành động của bạn có lẽ tạo ra?If you were clear within yourself and from that clarity there were action, would you then be fearful of any outward confusion which your action might create?Từ sự rõ ràng đó hiện diện một loại hành động hoàn toàn khác hẳn, một hành động mà không là tách rời, mà không bị phân chia thuộc chính trị hay tôn giáo- nó là một hành động tổng thể.From that clarity comes a totally different kind of action, an action that is not fragmentary, that is not divided politically or religiously- it is a total action.Nếu có sự rõ ràng, từ đó tôi có thể hành động.If there is clarity from there I can act.Tôi làm việc với chi tiết nhỏ và bản in to lớn, từ đó tôi muốn sự rõ ràng.I operate with little detail and fine print, so I need the clarity.Amber lại là một sự rõ ràng đến người xem trong lưu vực từ đó thúc đẩy sự xuất hiện của một HQI.Amber is again a clarity to the viewer in the basin thus promoting the appearance of a HQI.Tôi thích sự rõ ràng.I like clarity.Mang lại sự rõ ràng.Return with more clarity.Tương tự cho sự rõ ràng.I think it is the same for clarity.Hindsight đã mang lại sự rõ ràng.Hindsight has brought the clarity.Điều tôi cần là sự rõ ràng.What we needed was clarity.Chúng tôi cũng thích sự rõ ràng.Yes, I like Clarity too.Hindsight đã mang lại sự rõ ràng.Hindsight provides some clarity thankfully.K: Nó mang lại sự rõ ràng.K: He brought clarity.Viết với sự rõ ràng và thẩm quyền.She writes with clarity and authority.Viết với sự rõ ràng và thẩm quyền.Write with clarity and authority.Sự rối loạn thay thế sự rõ ràng.The confusion replaced by clarity.Sự rõ ràng của từng bước của ông.The clarity of each of his steps.Viết với sự rõ ràng và thẩm quyền.You write with clarity and authority.Vì sự rõ ràng mà ta đang hướng tới là sự rõ ràng hoàn toàn.For the clarity that we are aiming at is indeed complete clarity.Có sự rõ ràng về họ.They are clear about their.Sức mạnh của sự rõ ràng.The power of clarity.Và bạn phải thực sự rõ ràng.And you have to be really clear.Hãy thực sự rõ ràng ở đây.Let's be really clear here.Thiếu sự rõ ràng trong quy định.No lack of clarity in the regulations.Thiếu sự rõ ràng trong quy định.Lack of clarity in the statute.Hãy bắt đầu với sự rõ ràng.Let's start with clear.Hãy bắt đầu với sự rõ ràng.Let us begin with the clear.Sự rõ ràng bắt đầu ở nhà.Which obviously started at home.Sự rõ ràng là điều cần thiết.Manifestly what is needed.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 30441, Thời gian: 0.019

Từng chữ dịch

sựgiới từofsựđại từitstheirhissựtrạng từreallytrạng từclearlywelltính từclearsuredanh từrogerràngđộng từràngisràngtính từclearobviousapparentđóngười xác địnhthatwhichthisđóđại từitthere tự tiêmtự tiết lộ

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh từ sự rõ ràng đó English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Sự Rõ Ràng Tiếng Anh Là Gì