Từ Trái Nghĩa
Có thể bạn quan tâm
- Trang chủ
- Thành viên
- Sở GD-ĐT
Đăng nhập
Tên truy nhập Mật khẩu Ghi nhớ   Quên mật khẩu ĐK thành viênNỘI DUNG CHÍNH
Thống kê
Thành viên trực tuyến
18 khách và 0 thành viênCác ý kiến mới nhất
Tạo bài viết mới Từ trái nghĩa
Tìm những cặp từ trái nghĩa:
a) Miêu tả tính cách
b) Miêu tả tâm trạng
c) Miêu tả cảm giác
Nhắn tin cho tác giả Bùi Thị Khuyên @ 23:24 24/10/2020 Số lượt xem: 3463 Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Ánh Tuyết)Những cặp từ trái nghĩa:
a) Miêu tả tính cách : hiền lành - hung dữ, hiền -ác, ngoan ngoãn - nghịch ngợm, thật thà - dối trá, khoe khoang - khiêm tốn, khiêm nhường - kiêu căng, tế nhị - thô lỗ, cao thương - hèn hạ,...
b) Miêu tả tâm trạng: buồn - vui, chán nản - phấn khởi, chán chường - phấn khích, lạc quan - bi quan, vui sướng - đau khổ, phấn chấn - ỉu xìu, ...
c) Miêu tả cảm giác: vui vẻ - đau khổ, tập trung - sao nhãng, phấn chấn - lo lắng, hạnh phúc - bất hạnh ,...
Nguyễn Thị Ánh Tuyết @ 08h:19p 25/10/20Những cặp từ trái nghĩa:
a.Miêu tả tính cách: thật thà - dối trá, trung thực- gian dối, hiền lành - độc ác; ngoan ngoãn- nghịch ngợm, ngoan ngoan - phá phách, khiêm tốn - khoa khoang, khiêm tốn - khoác loác; chậm chạp- nhnh nhẹn, dũng cảm- hèn nhát, ....
b. Miêu tả tâm trạng: buồn - vui, vui sướng - đau khổ; lo lắng - bình thản, .....
c. Miêu tả cảm giác: yên tâm- bất an, hồi hộp - bình tĩnh, tập trung- sao nhãng, hạnh phúc- bất hạnh,....
Phạm Thị Sỹ Nguyên @ 20h:38p 25/10/20a) Miêu tả tính cách: Điềm đạm - ngang ngược, hiền lành - dữ tợn, thùy mị - phá phách, khiêm tốn - khoe khoang, cao thượng - hèn nhát
b) Miêu tả tâm trạng : vui vẻ - buồn rầu, lo lắng - yên vui, sướng vui - đau khổ,
c) Miêu tả cảm giác : bất an - an tâm, tự tin - lo lắng, sao nhãng - tập trung, bồn chồn - yên tâm...
Đoàn thị Thanh Thủy @ 21h:31p 25/10/20Tìm những cặp từ trái nghĩa:
a) Miêu tả tính cách: hiền lành- dữ tợn, mạnh mẽ- nhu nhược
b) Miêu tả tâm trạng: vui- buồn, vui sướng- khổ sở
c) Miêu tả cảm giác: an tâm - lo lắng, tự tin- rụt rè, lạnh giá- nóng nực
Lê Thị Thuận @ 21h:46p 25/10/20a. Mêu tả tính cách: hiền- dữ; dũng cảm - hèn nhát; ngoan mgoãn - nghịch ngợm; thật thà- dối trá; khiêm tốn- khoác lác.
-b) Miêu tả tâm trạng: vui- buồn; an tâm- lo lắng;
c) Miêu tả cảm giác:khổ- sướng.t hànhcông- thất bại, đói- no
Trần Thị Minh Thu @ 15h:25p 26/10/20Những cặp từ trái nghĩa:
a, Miêu tả tính cách: Mạnh mẽ- Nhu nhược, hiền lành- dữ tợn.
b, Miêu tả tâm trạng: Vui- buồn, vui sướng- đau khổ.
c.Miêu tả cảm giác: Lạnh- nóng, đói - no.
Phan Thị Thu Hiền @ 15h:51p 26/10/20Những cặp từ trái nghĩa miêu tả tính cách.
a/ Miêu tả tính cách: ngoan - hư, nhanh - chậm, hiền - ác, thật thà - dối trá
b/ Miêu tả tâm trạng: buồn - vui, chán nản -phấn khích
c/ Miêu tả cảm giác: tập trung - sao nhãng, vui mừng - đau khổ.
Đào Thị Hiền @ 19h:47p 27/10/20Những cặp từ trái nghĩa:
a) Miêu tả tính cách:
ngoan - hư; nhanh - chậm; thật thà - dối trá; hiền lành - dữ tợn
b) Miêu tả tâm trạng
buồn - vui; chán nản - phấn khích
c) Miêu tả cảm giác
lạnh - nóng; thành công - thất bại; đói - no
Nguyễn Thị Hương @ 21h:39p 01/11/20   ↓ ↓ Gửi ý kiến- Từ trái nghĩa (24/10/20)
- Luyện tập về từ nối , dấu câu (24/10/20)
- LTV (22/10/20)
- LTV (22/10/20)
- Luyện T. Việt - THSơn Phú (22/10/20)
Từ khóa » Trái Nghĩa Với Nghịch Ngợm
-
Nghịch Ngợm Trái Nghĩa - Từ điển ABC
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Nghịch Ngợm
-
Từ Trái Nghĩa SBT Ngữ Văn 7 Tập 1
-
Soạn Bài Từ Trái Nghĩa Sách Bài Tập Ngữ Văn 7 Tập 1
-
Tìm Các Từ Trái Nghĩa :thực Tếtrung Thànhhắc ámnghịch Ngợmtự Phụ
-
Nghịch Ngợm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Trái Nghĩa Của Naughty - Idioms Proverbs
-
Từ điển Tiếng Việt "nghịch Ngợm" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Tinh Nghịch - Từ điển Việt
-
Tìm Các Từ Trái Nghĩa :thực Tếtrung Thànhhắc ámnghịch Ngợmtự Phụ
-
Đặt Câu Với Từ "nghịch Ngợm"
-
Các Từ Trái Nghĩa - Tiếng Hàn Trên SKYPE
-
Những Từ Trái Nghĩa Cho Những Từ Này Là Gì. Từ đồng ...
-
Tinh Nghịch Nghĩa Là Gì? - Từ-điể