Từ Vựng Chủ đề Thực Phẩm (phần 2) - Tiếng Trung Ánh Dương

Từ vựng chủ đề thực phẩm (phần 2) Tháng Mười 3, 2016Tiếng Trung Ánh DươngUncategorized

do-dong-hop

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ THỰC PHẨM (PHẦN 2)

Các thực phẩm khác-: 其他食品 qítā shípǐn 1. Thức ăn ngọt: 甜食 tiánshí 2. Kem: 冰淇淋 bīngqílín 3. Kem có tinh dầu thơm: 香草冰淇淋 xiāngcǎo bīngqílín 4. Kem ốc quế: 蛋卷冰淇淋 dàn juǎn bīngqílín 5. Mạch nha: 麦乳精 mài rǔ jīng 6. Trà cô ca: 可可茶 kěkě chá 7. Bột cô ca: 可可粉 kěkě fěn 8. Tinh bột hoa cúc: 菊花精 júhuā jīng 9. Cà phê: 咖啡 kāfēi 10. Cà phê tan: 速溶咖啡 sùróng kāfēi 11. Tinh dầu cà phê: 咖啡精 kāfēi jīng 12. Hạt cà phê: 咖啡豆 kāfēi dòu 13. Trà chanh: 柠檬茶 níngméng chá 14. Sữa bò chưa tách bơ: 全脂牛奶 quán zhī niúnǎi 15. Sữa bò không béo, sữa tách bơ: 脱脂牛奶 tuōzhī niúnǎi 16. Sữa bột: 奶粉 nǎifěn 17. Sữa bột chưa tách bơ: 全脂奶粉 quán zhī nǎifěn 18. Sữa bột không béo: 脱脂奶粉 tuōzhī nǎifěn 19. Sữa đặc: 炼乳 liànrǔ 20. Sữa đặc tách bơ (phó mát không béo): 脱脂干酪 tuōzhī gānlào 21. Phó mát hương chanh: 柠檬酪 níngméng lào 22. Bơ: 奶油 nǎiyóu 23. Phó mát: 奶油干酪 nǎiyóu gānlào 24. Nước xốt bơ: 奶油沙司 nǎiyóu shā sī 25. Ma-ga-rin (giống như bơ): 麦淇淋 mài qí lín 26. Thuốc lá: 香烟 xiāngyān 27. Thuốc lá hộp: 盒装香烟 hé zhuāng xiāngyān 28. Thuốc lá đóng hộp: 听装香烟 tīng zhuāng xiāngyān 29. Xì gà: 雪茄 xuějiā 30. Đồ hộp: 罐头 guàntóu 31. Thực phẩm đóng hộp: 罐头食品 guàntóu shípǐn 32. Hoa quả đóng hộp: 水果罐头 shuǐguǒ guàntóu 33. Một lon hoa quả (đóng hộp): 一听水果 yī tīng shuǐguǒ 34. Rau đóng hộp: 蔬菜罐头 shūcài guàntóu 35. Thịt hộp: 肉罐头 ròu guàntóu 36. Cá hộp: 鱼罐头 yú guàntóu 37. Súp hộp: 罐头汤 guàntóu tāng 38. Cá sadin đóng hộp: 听装沙丁鱼 tīng zhuāng shādīngyú 39. Sữa bò đóng hộp: 听装牛奶 tīng zhuāng niúnǎi 40. Chế phẩm của đường: 糖制的 táng zhì de 41. Thức ăn rán: 油炸的 yóu zhá de 42. Thức ăn hòa tan nhanh: 速溶的 sùróng de 43. Chế phẩm sôcôla: 巧克力的 qiǎokèlì de 44. Có vị bơ: 油奶油味的 yóu nǎiyóu wèi de 45. Làm bằng sôcôla: 巧克力制的 qiǎo kè lì zhì de 46. Đóng chai: 瓶装的 píngzhuāng de 47. Đóng hộp: 罐装的 guàn zhuāng de 48. Đóng gói bịt kín: 密封包装 Mìfēng bāozhuāng 49. Thơm ngon hợp khẩu vị: 美味可口的 měiwèi kěkǒu de

Chia sẻ trên mạng xã hội Tags: đồ hộp, gia vị, siêu thị, sữa, thực phẩm, thuốc, thuốc lá

Bài viết liên quan

tu-vung-tieng-trung-thit-trung-gia-cam

Từ vựng tiếng Trung chủ đề thịt, trứng và gia cầm

Tháng Chín 21, 2016Tiếng Trung Ánh Dương thuy-san-hai-san_trung-tam-tieng-trung

Từ vựng chủ đề thủy hải sản

Tháng Chín 21, 2016Tiếng Trung Ánh Dương rau-cu-qua-tuoi_tu-vung-tieng-trung

Từ vựng chủ đề rau tươi

Tháng Chín 21, 2016Tiếng Trung Ánh Dương Search

Danh mục quan tâm

Tìm kiếm nhiều nhất

999 câu khẩu ngữ tiếng trung; khoá học;ngữ pháp;Tiếng trung online;ngành học;khách sạn;

Từ khóa » Sữa đặc Tiếng Trung Là Gì