Từ Vựng Diễn Tả Thời Tiết Trong Tiếng Pháp

Để miêu tả trời nắng đẹp trong tiếng Pháp người ta sẽ nói như thế nào? Cùng Pháp ngữ Bonjour tìm hiểu thêm về từ vựng diễn tả thời tiết trong tiếng Pháp với các từ dưới đây…

Các từ vựng diễn tả thời tiết

Để hỏi về thời tiết, người ta thường hỏi:

Quel temps fait-il? \kɛl tɑ̃ fɛ.t‿il\: thời tiết như thế nào?

Các câu trả lời sẽ như sau:

  • Il fait mauvais \il fɛ mo.vɛ\ : trời xấu, âm u;
  • Il fait beau \il fɛ bo\ : trời đẹp;
  • Il fait chaud \il fɛ ʃo\ : trời nóng;
  • Il fait froid \il fɛ fʁwa\ : trời lạnh;
  • Il fait frais \il fɛ fʁɛ\ : trời mát mẻ;
  • Il y a du soleil \il j‿a dy sɔ.lɛj\ : trời (có) nắng;
  • Il y a des nuages \il j‿a de ny.aʒ\ : có mây (trời trong xanh);
  • Il y a du vent \il j‿a dy vɑ̃\ : có gió;
  • Il y a du brouillard \il j‿a dy bʁu.jaʁ\ : có sương mù;
  • Il y a de l’orage \il j‿a də l‿ɔ.ʁaʒ\ : có giông;
  • Il y a une tempête \il j‿a yn tɑ̃.pɛt\ : có bão;
  • Il pleut \il plø\ : trời mưa;
  • Il grêle \il ɡʁɛl\ : mưa đá;
  • Il neige \il nɛʒ\ : tuyết rơi;
Từ vựng diễn tả thời tiết
Vocabulaire
Một số cụm từ (câu) để nói về thời tiết:
  • Il fait un froid de canard! = Il fait très froid : trời rất lạnh;
  • Il pleut des cordes = Il pleut fortement : mưa rất lớn;
  • Il fait un temps de chien = Il fait mauvais temps : thời tiết rất xấu;
  • Il fait une chaleur à crever (fam) = Il fait très chaud : rất nóng;
  • Il y a un soleil de plomb = Le soleil est très chaud : mặt trời rất nóng;
  • Il y a un vent à décorner les boeufs = Il y a beaucoup de vent : gió rất nhiều.

Mon

Từ khóa » Các Từ đẹp Trong Tiếng Pháp