Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Toán Học
Có thể bạn quan tâm
- 6
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm » Mua Pro 79.000đ Hỗ trợ qua ZaloTừ vựng tiếng Anh chuyên ngành Toán học rất hữu ích với những em đang tham gia cuộc thi giải toán qua mạng Violympic, giao tiếp với bạn bè nước ngoài hay chuẩn bị đi du học nước ngoài. Tài liệu được chia thành 3 phần thuật ngữ, cách đọc phép tính và các khối hình học. Mời các em cùng theo dõi bài viết:
Từ vựng tiếng Anh về thuật ngữ Toán học
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
| Addition | /ə'dɪʃn/ | Phép cộng |
| Subtraction | /səb'trækʃən/ | Phép trừ |
| Multiplication | /¸mʌltipli'keiʃən/ | Phép nhân |
| Division | /dɪ'vɪʒn/ | Phép chia |
| Add | /æd/ | Cộng |
| Subtract | /səb'trækt/ | Trừ |
| Multiply | /'mʌltiplai/ | Nhân |
| Divide | /di'vaid/ | Chia |
| Calculate | /'kælkjuleit/ | Tính |
| Total | /'təʊtl/ | Tổng |
| Arithmetic | /ə'riθmətik/ | Số học |
| Algebra | /'ældʤibrə/ | Đại số |
| Geometry | /ʤi'ɔmitri/ | Hình học |
| Calculus | /'kælkjuləs/ | Phép tính |
| Statistics | /stə´tistiks/ | Thống kê |
| Integer | /´intidʒə/ | Số nguyên |
| Even number | /'i:vn´nʌmbə/ | Số chẵn |
| Odd number | /ɔd´nʌmb/ | Số lẻ |
| Prime number | /praim´nʌmb/ | Số nguyên tố |
| Fraction | /'frækʃən/ | Phân số |
| Decimal | /'desiməl/ | Thập phân |
| Decimal point | /'desiməl pɔint/ | Dấu thập phân |
| Percent | /pəˈsent/ | Phần trăm |
| Percentage | /pə´sentidʒ/ | Tỷ lệ phần trăm |
| Theorem | /'θiərəm/ | Định lý |
| Proof | /pru:f/ | Bằng chứng chứng minh |
| Problem | /'prɔbləm/ | Bài toán |
| Solution | /sə'lu:ʃn/ | Lời giải |
| Formula | /'fɔ:mjulə/ | Công thức |
| Equation | /i'kweiʃn/ | Phương trình |
| Graph | /gra:f/ | Biểu đồ |
| Axis | /´æksis/ | Trục |
| Average | / ˈævərɪdʒ / | Trung bình |
| Correlation | /¸kɔri´leiʃən/ | Sự tương quan |
| Probability | /ˌprɒbəˈbɪlɪti/ | Xác suất |
| Dimensions | /də.ˈmɛnt.ʃən/ | Chiều |
| Area | /'eəriə/ | Diện tích |
| Circumference | /sə:'kʌmfərəns/ | Chu vi đường tròn |
| Diameter | /dai'æmitə/ | Đường kính |
| Radius | /'reidiəs/ | Bán kính |
| Length | /leɳθ/ | Chiều dài |
| Height | /hait/ | Chiều cao |
| Width | /wɪtθ/ | Chiều rộng |
| Perimeter | /pə´rimitə/ | Chu vi |
| Angle | /'æɳgl/ | Góc |
| Right angle | /rait 'æɳgl/ | Góc vuông |
| Line | /lain/ | Đường |
| Straight line | /streɪt lain/ | Đường thẳng |
| Curve | /kə:v/ | Đường cong |
| Parallel | /'pærəlel/ | Song song |
| Tangent | /'tændʒənt/ | Tiếp tuyến |
| Volume | /´vɔlju:m/ | Thể tích |
Từ vựng tiếng Anh về cách đọc phép tính
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
| Plus | /plʌs/ | Dương |
| Minus | /'mainəs/ | Âm |
| Times | /taims/ | Lần |
| Squared | /skweəd/ | Bình phương |
| Cubed | /kju:b/ | Mũ ba/Lũy thừa ba |
| Square root | /skweə ru:t/ | Căn bình phương |
| Equal | /'i:kwəl/ | Bằng |
Từ vựng tiếng Anh về hình khối trong toán học
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
| Circle | /'sə:kl/ | Hình tròn |
| Triangle | /'traiæηgl/ | Hình tam giác |
| Square | /skweə/ | Hình vuông |
| Rectangle | /'rek¸tæηgl/ | Hình chữ nhật |
| Pentagon | /'pentə¸gɔn/ | Hình ngũ giác |
| Hexagon | /'heksəgən/ | Hình lục giác |
| Octagon | /´ɔktəgən/ | Hình bát giác |
| Oval | /ouvl/ | Hình bầu dục |
| Star | /stɑ:/ | Hình sao |
| Polygon | /´pɔligən/ | Hình đa giác |
| Cone | /koun/ | Hình nón |
| Cube | /kju:b/ | Hình lập phương/Hình khối |
| Cylinder | /'silində/ | Hình trụ |
| Pyramid | /'pirəmid/ | Hình chóp |
| Sphere | /sfiə/ | Hình cầu |
Tài liệu này vô cùng hữu ích, giúp các em dễ dàng ôn luyện, nâng cao vốn từ vựng tiếng Anh của mình.
Chia sẻ bởi:Tải về
Liên kết tải về Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Toán học 90,9 KB Tải vềChọn file cần tải:
- Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Toán học (.DOC) Tải về
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Số điện thoại chưa đúng định dạng! Xác thực ngay Số điện thoại này đã được xác thực! Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây! Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin Sắp xếp theo Mặc định Mới nhất Cũ nhấtTài liệu tham khảo khác
-
Cấu trúc và từ vựng tiếng Anh lớp 3
-
Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh lớp 10, 11, 12
-
Tổng hợp cấu trúc và từ vựng ôn thi IOE lớp 3, 4, 5
Chủ đề liên quan
-
Lớp 1 -
Lớp 2 -
Lớp 3 -
Lớp 4 -
Lớp 5 -
Thi vào 6 -
Lớp 6 -
Lớp 7 -
Lớp 8 -
Lớp 9
Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Hotline
024 322 333 96
Khiếu nại & Hoàn tiền
Giải quyết vấn đề đơn hàng & hoàn trả
Có thể bạn quan tâm
-
Phân tích đặc sắc nghệ thuật của bài thơ Khi con tu hú (Dàn ý + 4 mẫu)
10.000+ -
Phân tích tác phẩm Giàn bầu trước ngõ của Nguyễn Ngọc Tư
5.000+ 1 -
Sổ tay tra cứu nhanh kiến thức môn Toán 11 học kì 2
10.000+ -
Nghị luận xã hội về đức tính khiêm tốn (Sơ đồ tư duy)
100.000+ -
Văn khấn chuyển bàn thờ - Bài khấn xin dời bát hương
10.000+ -
Bộ đề thi học kì 2 môn Ngữ văn 8 năm 2024 - 2025 sách Kết nối tri thức với cuộc sống
10.000+ -
Tuyển tập các bài toán thực tế lớp 6
50.000+ 1 -
Tả con chó nhà em (50 mẫu) - Bài văn tả con chó lớp 2
100.000+ -
Cách làm các dạng đề nghị luận văn học đạt điểm tuyệt đối trong kỳ thi THPT Quốc gia 2024
100.000+ -
Bài ca ngất ngưởng - Tác giả Nguyễn Công Trứ
50.000+
Mới nhất trong tuần
-
Đoạn văn tiếng Anh về du học (7 Mẫu)
-
Đoạn văn ngắn về danh lam thắng cảnh bằng tiếng Anh (Gợi ý + 26 mẫu)
-
Giới thiệu về Vịnh Hạ Long bằng tiếng Anh (12 Mẫu)
-
Đoạn văn tiếng Anh về chủ đề Shopping (Gợi ý + 14 Mẫu)
-
Đoạn văn tiếng Anh về bảo vệ môi trường (Cách viết + 39 mẫu)
-
Viết đoạn văn tiếng Anh về vấn đề giao thông ở Việt Nam (Cách viết + 24 mẫu)
-
Viết về nghề nghiệp tương lai bằng tiếng Anh (Gợi ý + 49 mẫu)
-
Đoạn văn tiếng Anh viết về bộ phim yêu thích (Gợi ý + 44 mẫu)
-
Viết đoạn văn tiếng Anh về nguyên nhân khiến các bạn căng thẳng
-
Viết đoạn văn về chương trình Tivi yêu thích bằng tiếng Anh (Cách viết + 28 mẫu)
Tài khoản
Gói thành viên
Giới thiệu
Điều khoản
Bảo mật
Liên hệ
DMCA
Giấy phép số 569/GP-BTTTT. Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 30/08/2021. Cơ quan chủ quản: CÔNG TY CỔ PHẦN MẠNG TRỰC TUYẾN META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: [email protected]. Bản quyền © 2026 download.vn.Từ khóa » Toán Trong Tiếng Anh
-
Khám Phá Từ Vựng Tiếng Anh Về Toán Học - Step Up English
-
Các Thuật Ngữ Toán Học Tiếng Anh
-
Những Thuật Ngữ Toán Học Bằng Tiếng Anh Thông Dụng
-
✓ Toán Bằng Tiếng Anh - Gia Sư Tâm Tài Đức
-
TỪ VỰNG VỀ CÁC PHÉP TÍNH TOÁN HỌC TRONG TIẾNG ANH
-
Từ Vựng Và Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Toán Học
-
Tổng Hợp Những Từ Vựng Tiếng Anh Về Toán Học - StudyTiengAnh
-
Toán Bằng Tiếng Anh - Trường THPT Thành Phố Sóc Trăng
-
Từ Vựng Về Các Phép Tính Toán Học Bằng Tiếng Anh - VnExpress
-
Tổng Hợp 90 Thuật Ngữ Toán Học Bằng Tiếng Anh Quan Trọng Nhất
-
Môn Toán Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ, Tiếng Việt - Glosbe
-
Tên Các Môn Học Bằng Tiếng Anh Đầy Đủ Nhất - KISS English
-
Hệ Thống Các Thuật Ngữ Toán Học Bằng Tiếng Anh
-
Danh Sách Thuật Ngữ Toán Tiếng Anh Thường Gặp Cấp Tiểu Học
-
THUẬT NGỮ TOÁN HỌC BẰNG TIẾNG ANH - Trường THPT Trại Cau
-
Hệ Thống Các Thuật Ngữ Toán Học Bằng Tiếng Anh
-
Toán Học Tiếng Anh Là Gì - Học Tốt
-
Hình Khối Và Thuật Ngữ Toán Học Trong Tiếng Anh - Speak Languages
-
Các Thuật Ngữ Toán Học Bằng Tiếng Anh Cơ Bản Và Nâng Cao