[Từ Vựng Tiếng Hàn Theo Chủ đề] Những Cách Xưng Hô ở Hàn Quốc

Ngẫu Nhiên Loading... | Hàn Quốc Lý Thú
  • Trang chủ
  • Sách KIIP mới
  • Sách KIIP cũ
  • TOPIK
  • Tiếng Hàn Sơ Cấp
  • Tiếng Hàn Trung cấp
  • Review Hàn Quốc
  • Sách

January 7, 2018

Từ Vựng Sơ cấp Từ Vựng Trung cấp [Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề] Những cách xưng hô ở Hàn Quốc HQLT on 1/07/2018 08:54:00 PM 0 Comment Bài viết liên quan

한국에서 알아야 할 호칭으로는 어떤 것이 있어요? Có những cách xưng hô nào cần phải biết ở Hàn Quốc? 아내가 사용하는 호칭 Cách xưng hô dành cho vợ 남편의 어머니/아버지 (Cha /mẹ của chồng): 어머님 (Mẹ chồng)/아버님 (Ba(Bố)chồng) 남편의 형/아내 (Anh trai chồng/vợ anh trai của chồng): 아주버님 (Anh)/형님 (Chị) 남편의 누나/남편 (Chị gái chồng / chồng của chị gái chồng): 형님 (Chị)/서방님 (Anh) 남편의 남동생 (Em trai chồng) 결혼 전 (Trước khi kết hôn): 도련님 (Em) 결혼 후 (Sau khi kết hôn): 서방님 (Chú -Thím/Cô) 남편의 여동생 (Em gái của chồng) 결혼 전 (Trước khi kết hôn): 아가씨 (Em) 남편이 알아야 할 호칭 Cách xưng hô dành cho chồng cần phải biết 아내의 어머니/아버지 (Mẹ / cha của vợ): 장모님 (Mẹ vợ )/장인어른 (Ba (Bố)vợ) 아내의 오빠 (Anh trai vợ): 처남 (Anh) 아내의 언니/남편 (Chị gái vợ / chồng của chị gái vợ): 처형 (Chị)/형님 (Anh) 아내의 남동생/아내 (Em trai vợ / vợ của em trai vợ): 처남 (Em)/처남댁 (Em) 아내의 여동생/남편 (Em gái vợ / chồng của em gái vợ): 처제 (Em)/동서 (Em) 자녀가 알아야 할 호칭 Cách xưng hô dành cho con cái cần phải biết 아버지의 어머니/아버지 (Mẹ /cha của ba(bố)): 할머니 (Bà nội)/할아버지 (Ông nội) 아버지의 형 (Anh trai của ba(bố)): 큰아버지 (vợ anh trai của ba(bố))/큰어 머니 (Bác - Bác(Bác gái)) 아버지의 남동생(Em trai của ba(bố)): 결혼 전 (Trước khi kết hôn): 삼촌 (Chú) 결혼 후 (Sau khi kết hôn): 작은 아버지 (Chú) 아버지의 누나/여동생 (Chị / em gái của ba(bố)): 고모 (Cô / Bác) 어머니의 어머니/아버지 (Mẹ / cha của mẹ): 외할머니 (Bà ngoại)/외할아버지 (Ông ngoại) 어머니의 오빠/남동생-아내 (Anh/em trai của mẹ - vợ của anh/em trai mẹ): 외삼촌 (Cậu)/외숙모 (Mợ) 어머니의 언니/여동생 (Chị /em gái của mẹ): 이모 (Bác/Dì) - Học từ vựng tiếng Hàn theo các chủ đề khác: tại đây - Tham gia nhóm thảo luận tiếng Hàn: Học KIIP - Tiếng Hàn Lý Thú - Facebook cập nhật các bài học: Hàn Quốc Lý Thú Trích dẫn từ Giáo trình 알콩달콩 한국어.

Shopee Banner GIF Shopee Banner JPG Chia sẻ bài viết HQLT

Tác giả: HQLT

안녕하세요? Hy vọng mỗi bài viết trên blog sẽ hữu ích đối với bạn. Xin cảm ơn và chúc bạn có những phút giây lý thú! 즐거운 하루를 보내세요!ㅎㅎ Nhấn và xem QC thu hút bạn để hỗ trợ HQLT nhé!!!

Bài viết liên quan

← Newer Post Older Post → Home
  • Bình luận Blogger
  • Bình luận Facebook

0 Comment:

  • Facebook Like
  • Youtube kênh 1 Theo dõi
  • Youtube kênh 2 Theo dõi

Nhãn

  • Hàn Quốc và Việt Nam 64
  • Hội thoại Sơ cấp 13
  • KIIP 2021 Sơ cấp 1 19
  • KIIP 2021 Sơ cấp 2 20
  • KIIP 2021 Trung cấp 1 17
  • KIIP 2021 Trung cấp 2 17
  • KIIP Lớp 20h sách mới 20
  • KIIP Lớp 50h sách cũ 51
  • KIIP Lớp 50h sách mới 50
  • KIIP Sơ cấp 1 sách cũ 57
  • KIIP Sơ cấp 2 sách cũ 50
  • KIIP Trung cấp 1 sách cũ 50
  • KIIP Trung cấp 2 sách cũ 61
  • Luyện Đọc - Dịch Sơ cấp 55
  • Luyện Đọc - Dịch Trung cấp 1526
  • Lớp học nuôi dạy con cái 25
  • Mỗi ngày 1 cách diễn đạt 58
  • Ngữ Pháp Sơ cấp 222
  • Ngữ Pháp Trung cấp 500
  • Ngữ pháp phân nhóm theo Cách dùng 30
  • Phân biệt từ gần nghĩa 1
  • Quy tắc phát âm tiếng Hàn 22
  • Review mua sắm tại Hàn 39
  • Sách- Tài liệu 27
  • TOPIK II 쓰기- long writing 16
  • TOPIK II 쓰기-short writing 27
  • Thông tin chương trình KIIP 20
  • Tiếng Hàn dành cho cô dâu Việt 8
  • Tiếng Hàn dễ nhầm lẫn 22
  • Tiếng Hàn không khó 34
  • Từ Vựng Sơ cấp 47
  • Từ Vựng Trung cấp 20
  • Văn Hóa Hàn Quốc 435
  • Ẩm thực Hàn Quốc 141

Bài đăng phổ biến

  • [Dịch tiếng Việt - KIIP lớp 3] sách lớp tiếng Hàn hội nhập xã hội KIIP Trung cấp 1 (level 3)/ 중급1 LƯU Ý: ĐỂ XEM CÁC BÀI DỊCH CỦA SÁCH GIÁO TRÌNH MỚI (ÁP DỤNG TỪ NĂM 2021 TRỞ VỀ SAU), CÁC BẠN BẤM VÀO ĐÂY ------------------------------- D...
  • [Dịch tiếng Việt - KIIP lớp 4] sách Lớp tiếng Hàn hội nhập xã hội KIIP Trung cấp 2 (level 4)/ 중급2 LƯU Ý:   ĐỂ XEM CÁC BÀI DỊCH CỦA SÁCH GIÁO TRÌNH MỚI (ÁP DỤNG TỪ NĂM 2021 TRỞ VỀ SAU), CÁC BẠN   BẤM VÀO ĐÂY -------------- Dưới đây là phần...
  • [Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + -(으)ㄴ/는데 -(으)ㄴ/는데  -(으)ㄴ/는데 là 1 dạng liên kết rút gọn của 그런데.  그런데 kết nối hai câu hoàn chỉnh còn - (으)ㄴ/는데 kết nối hai mệnh đề. Ví dụ: ...
  • [Ngữ pháp] Động từ/tính từ + 던 và -았/었던 -던 và -았/었/였던: A.  -던 1. Cấu trúc này diễn tả hành động đã thường xuyên xảy ra ở quá khứ nhưng bây giờ đã chấm dứt. Trong trường hợp nà...
  • [Ngữ pháp] -다가 Biểu hiện liên kết - Chuyển đổi/ hoán đổi của hành động, trạng thái Trước tiên các bạn hãy cùng xem đoạn hội thoại bên dưới: 지호:   지나야! 여기야! 어! 어떻게 둘이 같이 와? 지나: 오다가 식당 앞에서 만났어. 우리는 멕시코 음식은 잘 모르는데 오빠가 주문해 줘...

Bài đăng mới nhất

Từ khóa » Chị Chồng Tiếng Hàn