Từ Vựng Tiếng Hàn Về Bệnh Viện - Ngoại Ngữ NEWSKY

Ngoại Ngữ NewSky

  • Giới Thiệu
  • Khóa Học

    Khóa Học

    • Anh Văn Trẻ Em

      Anh Văn Trẻ Em

      • Anh Văn Mầm Non
      • Anh Văn Trẻ Em
      • Anh Văn Thiếu Niên
    • Tiếng Anh Người Lớn

      Tiếng Anh Người Lớn

      • Tiếng Anh Giao Tiếp
      • Luyện Thi IELTS
      • Luyện Thi TOEIC

        Luyện Thi TOEIC

        • TOEIC 400-450
        • TOEIC 500-550+
        • TOEIC 4 Kỹ Năng
      • TOEFL iTP

        TOEFL iTP

        • TOEFL iTP 400-450
        • TOEFL iTP 500-550+
    • Học Tiếng Hàn
    • Học Tiếng Nhật
    • Học Tiếng Hoa
    • Chương Trình Tin Học
  • Học Ngoại Ngữ

    Học Ngoại Ngữ

    • Kinh Nghiệm Học Tập
    • Kiến Thức Cần Biết

      Kiến Thức Cần Biết

      • Kiến Thức Tiếng Anh
      • Kiến Thức Tiếng Hàn
      • Kiến Thức Tiếng Hoa
      • Kiến Thức Tiếng Nhật
    • Gương Học Ngoại Ngữ
  • Góc Tuyển Dụng
  • Tin Tức Giáo Dục
  • Liên Hệ

Chủ đề BỆNH VIỆN chúng ta không sử dụng hàng ngày nhưng rất hữu ích nếu bạn muốn đi du lịch, hoặc du học, làm việc tại Hàn Quốc thì cần ngay vốn từ vựng chủ đề BỆNH VIỆN phòng trường hợp cần đến.

Từ vựng về CHỨNG BỆNH THƯỜNG GẶP

  1. 기침하다: ho
  2. 천식: suyễn
  3. 눈병: đau mắt
  4. 수두: lên đậu
  5. 백일해: ho gà
  6. 홍역: lên sởi
  7. 변비: táo bón
  8. 패곤하다: mệt
  9. 치통: đau răng
  10. 복통: đau bụng
  11. 설사: tiêu chảy
  12. 폐병: bệnh phổi
  13. 열이 높다: sốt cao
  14. 콜레라: bệnh dịch tả
  15. 감기에 걸리다: bị cảm
  16. 풍토병: bệnh phong thổ
  17. 미열이 있다: bị sốt nhẹ
  18. 페스트: bệnh dịch hạch
  19. 호흡이 곤란하다: khó thở
  20. 머리가 아프다: nhức đầu
  21. 전염병: bệnh truyền nhiễm
  22. 수족이 아프다: đau tay chân
  23. 어질어질하다: bị chóng mặt
  24. 한기가 느 껴진다: cảm lạnh
  25. 잠이 잘 오지 않는다: mất ngủ
  26. 염증: viêm
  27. 피가나다: ra máu
  28. 두통이 있다: đau đầu
  29. 변비이다: táo bón
  30. 열이 있다: có sốt
  31. 설사를 하다: tiêu chảy
  32. 목이쉬었다: rát họng
  33. 퀴가 아프다: đau tai
  34. 코가 막히다: ngạt mũi
  35. 충치가 있다: sâu răng
  36. 어깨가 결린다: đau vai
  37. 파부가 가렵다: ngứa
  38. 숨이 다쁘다: khó thở
  39. 토할 것 같다: ói, nôn mửa
  40. 콧물이 흐르다: chảy nước mũi
  41. 빨목이 삐다: bong gân mắt cá chân
  42. 말을 할때 목이 아프다: họng bị đau khi nói
  43. 뱃속이 목직하다: trương bụng, chứng khó tiêu

Từ vựng về THUỐC

  1. 알약 (정제): thuốc viên
  2. 캡슐: thuốc con nhộng
  3. 진통제: thuốc giảm đau
  4. 물약 (액제): thuốc nước
  5. 항생제: thuốc kháng sinh
  6. 가루약 (분말약): thuốc bột
  7. 수면제 (최면제): thuốc ngủ
  8. 주사약 (주사액):  thuốc tiêm
  9. 마취제 (마비약): thuốc gây mê
  10. 스프레이 (분무 ,분무기): thuốc xịt
  11. 소염제: thuốc phòng chống và trị liệu viêm nhiễm
  12. 두통약: thuốc đau đầu
  13. 피임약: thuốc ngừa thai
  14. 보약 (건강제): thuốc bổ
  15. 감기약: thuốc cảm cúm
  16. 다이어트약: thuốc giảm cân
  17. 소독약: thuốc sát trùng, tẩy, rửa
  18. 파스 (파스타 – Pasta): thuốc xoa bóp
  19. 물파스: thuốc xoa bóp dạng nước

Từ vựng về các KHOA

  1. 내과: nội khoa
  2. 소아과: khoa nhi
  3. 치과: nha khoa
  4. 안과: nhãn khoa
  5. 심료내과: khoa tim
  6. 산부인과: khoa sản
  7. 피부과: khoa da liễu
  8. 구강외과: khoa răng hàm
  9. 정형외과: khoa chỉnh hình
  10. 신경외과: khoa thần kinh
  11. 뇌신경외과: khoa thần kinh
  12. 종합병원: bệnh viện đa khoa
  13. 물료내과: khoa vật lý trị liệu
  14. 이비인후과: khoa tai mũi họng

>> Xem thêm: Các Trường Đại Học tốt nhất Hàn Quốc

Trên đây là một số từ vựng khi đến BỆNH VIỆN. Kiên trì là điều vô cùng quan trọng khi học ngoại ngữ. Chúc các bạn học tốt.

CẦN TƯ VẤN HỌC TIẾNG HÀN?

Họ & tên *

Điện thoại *

Nội dung liên hệ

Chia sẻ: 22-01 newsky Messenger Facebook Twitter

Có thể bạn quan tâm?

  • Các trường Đại học Tốt nhất tại Hàn Quốc
  • Khóa học tiếng Hàn

Bài Liên Quan

  • Lịch khai giảng các lớp tiếng Hàn tại NewSky

    Lịch khai giảng các lớp tiếng Hàn tại NewSky

  • Từ vựng về tính cách trong tiếng Hàn

    Từ vựng về tính cách trong tiếng Hàn

  • 5 NGÔN NGỮ PHỔ BIẾN NHẤT THẾ GIỚI

    5 NGÔN NGỮ PHỔ BIẾN NHẤT THẾ GIỚI

  • Trung tâm dạy kèm tiếng Hàn tại quận 11

    Trung tâm dạy kèm tiếng Hàn tại quận 11

  • Cấu trúc Vì … nên trong ngữ pháp tiếng Hàn

    Cấu trúc Vì … nên trong ngữ pháp tiếng Hàn

  • Từ vựng tiếng Hàn về Nông Nghiệp

    Từ vựng tiếng Hàn về Nông Nghiệp

  • Khóa học tiếng Hàn cuối tuần thứ 7 – Chủ nhật

    Khóa học tiếng Hàn cuối tuần thứ 7 – Chủ nhật

  • Từ vựng tiếng Hàn về ngày Tết

    Từ vựng tiếng Hàn về ngày Tết

HƠN 25 NĂM UY TÍN - CHẤT LƯỢNG
  • Anh
  • Hàn
  • Hoa
  • Nhật
  • Trung tâm tiếng Anh TpHCM 1

    Khóa Tiếng Anh Online

  • 2

    Khóa học Tiếng Anh

  • 3

    Anh Văn cho Trẻ Em

  • 4

    Khóa tiếng Anh giao tiếp

  • 5

    Luyện thi chứng chỉ TOEIC

  • 6

    Luyện thi chứng chỉ IELTS

  • 7

    Luyện thi TOEFL iTP

  • 8

    Anh Văn Người Lớn

  • 9

    Dạy Kèm Tiếng Anh

  • 10

    Kiến thức Tiếng Anh

  • Trung tâm tiếng Hàn uy tín 1

    Khóa Tiếng Hàn Online

  • 2

    Khóa học Tiếng Hàn

  • 3

    Luyện thi chứng chỉ TOPIK

  • 4

    Dạy Kèm Tiếng Hàn

  • 5

    Học phí Tiếng Hàn

  • 6

    Lịch học Tiếng Hàn

  • 7

    Tiếng Hàn Xuất Khẩu Lao Động

  • 8

    Tiếng Hàn Doanh Nghiệp

  • 9

    Lịch Luyện thi TOPIK

  • 10

    Kiến thức Tiếng Hàn

  • Trung tâm tiếng Trung TpHCM 1

    Khóa Tiếng Trung Online

  • 2

    Khóa học Tiếng Trung

  • 3

    Luyện thi chứng chỉ HSK

  • 4

    Dạy Kèm Tiếng Trung

  • 5

    Học phí Tiếng Trung

  • 6

    Lịch học Tiếng Trung

  • 7

    Tiếng Trung cho Trẻ Em

  • 8

    Tiếng Trung Doanh Nghiệp

  • 9

    Lịch & Lệ Phí thi HSK 2025

  • 10

    Kiến thức Tiếng Hoa

  • Trung tâm tiếng Nhật uy tín 1

    Khóa Tiếng Nhật Online

  • 2

    Khóa học Tiếng Nhật

  • 3

    Luyện thi JLPT N5-N2

  • 4

    Dạy Kèm Tiếng Nhật

  • 5

    Khóa Tiếng Nhật cấp tốc

  • 6

    Học phí Tiếng Nhật

  • 7

    Lịch học Tiếng Nhật

  • 8

    Tiếng Nhật Xuất Khẩu Lao Động

  • 9

    Tiếng Nhật Doanh Nghiệp

  • 10

    Kiến thức Tiếng Nhật

Popup Khóa tiếng Nhật cấp tốc N5 Popup Khóa Học Tiếng Trung Cả Tuần

Từ khóa » Khám Phụ Khoa Tiếng Hàn Là Gì