Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ đề Mỹ Phẩm
Có thể bạn quan tâm
- Trung tâm tiếng nhật SOFL - Địa chỉ học tiếng Nhật uy tín
- CS1 Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng
- CS2 Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy
- CS3 Số 6, Ngõ 250 Nguyễn Xiển (gần ngã tư Nguyễn Trãi - Khuất Duy Tiến) - Thanh Xuân
- CS4 Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên
- CS5 Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM
- CS6 Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM
- CS7 Số 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q.Thủ Đức - Tp.HCM
- CS9 Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa, Cầu giấy, Hà Nội
- Điện thoại: 1900.986.845
- Email: [email protected]
- Website: https://trungtamnhatngu.edu.vn/
- https://trungtamnhatngu.edu.vn//images/logo-nhat-ngu-sofl.png
- 21.017290 105.746832
- https://www.facebook.com/trungtamnhatngusofl/
- https://www.youtube.com/channel/UCLst0hMsp79bHMP7iODH_gQ
- https://maps.google.com/maps?ll=21.038797,105.903821&z=17&t=m&hl=vi&gl=US&mapclient=embed&cid=5306855255456043534
- Giới thiệu
- Học tiếng Nhật Online
- Tiếng Nhật doanh nghiệp
- Góc học viên SOFL
- Blog
- Học tiếng Nhật mỗi ngày
- Từ vựng
- Ngữ pháp
- Nghe
- Kanji - Hán tự
- Bài tập
- Luyện Kaiwa tiếng Nhật
- Học 50 bài từ vựng, ngữ pháp Minna no Nihongo
- Bài hát tiếng Nhật
- Kinh nghiệm học tiếng Nhật
- Tài liệu tiếng Nhật tham khảo
- Thông tin kỳ thi năng lực tiếng Nhật
- Góc văn hóa Nhật Bản
- Video học
- Học tiếng Nhật mỗi ngày
- Liên hệ
- Trang chủ
- Blog
- Học tiếng Nhật mỗi ngày
- TỪ VỰNG

Từ vựng tiếng Nhật về Mỹ phẩm dưỡng da
| 洗顔 (せんがん) | Sữa rửa mặt |
| 化粧水 (けしょうすい) | Nước hoa hồng |
| ローション | Nước hoa hồng |
| しっとりタイプ | Nước hoa hồng loại nhiều ẩm dành cho da khô, da thường |
| しっとりタイプ | Nước hoa hồng loại ít ẩm dành cho da dầu, da hỗn hợp |
| 美容液 (びようえき)/ セラム | serum/ gel |
| エッセンス | serum/ gel |
| 乳液 (にゅうえき) | sữa dưỡng ẩm |
| ミルク/エマルジョン | sữa dưỡng ẩm |
| 保湿(ほしつ)クリーム | kem dưỡng ẩm |
| モイスト・モイスチャークリーム | kem dưỡng ẩm |
| UVケア (UV kea) | kem chống nắng |
| メイク落(お)とし | tẩy trang |
| クレンジング | tẩy trang |
Từ vựng tiếng Nhật khác liên quan đến Mỹ phẩm, làm đẹp
| 普通肌 (ふつうはだ) | da thường |
| 脂性肌 (しせいはだ) | da dầu |
| オイリースキン | da dầu |
| 乾燥肌 (かんそうはだ) | da khô |
| ドライスキン | da khô |
| 混合肌 (こんごうはだ) | da hỗn hợp |
| ミックススキン | da hỗn hợp |
| 敏感肌 (びんかんはだ) | da nhạy cảm |
| ニキビができやすい肌(はだ) | da dễ nổi mụn |
| ニキビケア | chăm sóc da mụn |
| ニキビ治療(ちりょう) | trị mụn |
| ニキビ予防(よぼう) | ngừa mụn |
| シミ・ そばかすを防ぐ(ふせぐ) | chống nám và vết nhăn |
| 潤(うるお)い | ẩm (loại giữ ẩm) |
| つるつる | da trơn láng, nhẵn nhụi |
| すべすべ肌 | da trơn láng, nhẵn nhụi |
| もちもち肌 | da mềm mịn như da em bé |
| べたつき | sự bết, dính |
| ピーリング | sản phẩm tẩy da chết |
| エイジングケア | sản phẩm chống lão hóa |
| 美白 (びはく) | sản phẩm trắng da |
| シートマスク | mặt nạ giấy |
| ホワイト | sản phẩm trắng da |
| 毛穴 (けあな)ケア | sản phẩm làm sạch lỗ chân lông |
| 肌荒れ (はだあれ) | da mẩn đỏ/da có vấn đề |
| 肌トラブル | da mẩn đỏ/da có vấn đề |
| くすみ・ごわつき肌 | da sạm, da sần sùi |
| 古い角質 (ふるいかくしつ) | da chết |
| マツモトキヨシ | Cửa hàng mỹ phẩm Matsumotokiyoshi |
| ドラッグイレブン | Cửa hàng mỹ phẩm Drug eleven |
| コクミン | Cửa hàng mỹ phẩm Kokumin |
| サンドラッグ | Cửa hàng mỹ phẩm Sun drug |
| BBクリー | kem nền BB |
| ファンデーション | Kem nền Foundation |
| ハイライト | phấn tạo khối |
| チーク | phấn má |
| メイクフェイスパウダー | Phấn |
| アイシャドウ | phấn mắt |
| 下地 (メイクしたじ) | Kem lót |
| コンシーラー | Kem che khuyết điểm |
| 口紅 (くちべに ) | Son môi |
| アイブロウ | kẻ lông mi |
| つけまつげ | lông mi giả |
| マスカラ | Mascara |
| アイライナー | chì kẻ mắt |
Hy vọng rằng bài viết từ vựng tiếng Nhật về chủ đề Mỹ phẩm giúp ích được cho các bạn, đặc biệt là các bạn nữ. Chúc các bạn luôn xinh đẹp và học tập tốt.
Gửi bình luận Tên của bạn Email Nội dung Mã an toàn-
THÔNG BÁO THỜI GIAN PHÁT CHỨNG CHỈ NHẬT NGỮ NAT-TEST NGÀY 15/10/2023 TẠI HCM
16/11/2023 -
SIÊU ƯU ĐÃI - MỪNG SINH NHẬT SOFL 15 TUỔI
12/09/2023 -
THÔNG BÁO – Công bố kết quả trực tuyến Kỳ thi Năng lực tiếng Nhật JLPT tháng 7/2023 cấp độ N1, N2
19/08/2023 -
[THÔNG BÁO] Lịch bán và tiếp nhận hồ sơ đăng ký JLPT cấp độ N1, N2 tháng 12/2023
24/07/2023 -
Tổng hợp những động từ tiếng Nhật phổ biến
18/07/2023
-
4 cách nói xin chào bằng tiếng Nhật
14/07/2015 -
Lời bài hát Doraemon no Uta
13/05/2015 -
Tải Full bộ sách học tiếng Nhật sơ cấp Minna no Nihongo
30/04/2020 -
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề gia đình
28/02/2019 -
Tên tiếng Nhật hay và ý nghĩa dành cho Nam và Nữ
11/01/2019
Tổng hợp những động từ tiếng Nhật phổ biến
“Chúc ngon miệng” tiếng Nhật nói như thế nào?
Ohayo là gì? Konnichiwa là gì?
Từ vựng tiếng Nhật về chuyên ngành báo chí
Quán Dụng Ngữ liên quan đến 見る (NHÌN)
TỔNG HỢP TỪ VỰNG KATAKANA N3
Ý nghĩa của tính từ 生意気 [namaiki] trong tiếng Nhật
Tổng hợp từ vựng KATAKANA N4 hay xuất hiện trong đề thi JLPT
Tên các môn thể thao tại SEA Games 31 bằng tiếng Nhật
Trạng từ chỉ THỜI GIAN trong tiếng Nhật
ƯU ĐÃI GIẢM 40% HỌC PHÍ + TẶNG BỘ SGT Chọn khóa học Cơ sở gần bạn nhất 108 Trần Vỹ, Mai Dịch, HN Đăng kí họcTRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL
Hotline : 1900 986 845Trung Tâm Nhật Ngữ SOFLHỆ THỐNG CƠ SỞ Cơ sở TP.Hà Nội CS1 : Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng | Bản đồ Hotline: 1900 986 845 CS2 : Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy | Bản đồ Hotline: 1900 986 845 CS3 : Số 6, Ngõ 250 Nguyễn Xiển (gần ngã tư Nguyễn Trãi - Khuất Duy Tiến) - Thanh Xuân | Bản đồ Hotline: 1900 986 845 CS4 : Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên | Bản đồ Hotline: 1900 986 845 Cơ sở TP.Hồ Chí Minh CS5 : Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM | Bản đồ Hotline: 1900 886 698 CS6 : Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM | Bản đồ Hotline: 1900 886 698 CS7 : Số 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q.Thủ Đức - Tp.HCM | Bản đồ Hotline: 1900 886 698 Cơ sở Ninh Bình Cơ sở Đống Đa CS9 : Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa, Cầu giấy, Hà Nội | Bản đồ Hotline: 1900986845 Hà Nội : 0917861288Tp.HCM : 1900.886.698
- Email : [email protected]
- Website : Trungtamnhatngu.edu.vn
©Copyright - 2010 SOFL, by SOFL IT TEAM - Giấy phép đào tạo : Số 2330/QĐ - SGD & ĐT Hà Nội Tư vấn lộ trình Thư viện tiếng Nhật Lịch khai giảng Đăng ký nhận tư vấn Chọn khóa học Chọn cơ sở 108 Trần Vỹ, Mai Dịch, HN Đăng ký nhận tư vấn Từ khóa » Da Nhờn Tiếng Nhật Là Gì
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về Mỹ Phẩm - SÀI GÒN VINA
-
70+ Từ Vựng Tiếng Nhật Về Mỹ Phẩm
-
Trọn Bộ Từ Vựng Tiếng Nhật Về Mỹ Phẩm - LinkedIn
-
TỪ VỰNG VỀ CHĂM SÓC DA CHO CHỊ EM - KVBro
-
Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ đề Mỹ Phẩm Chi Tiết Nhất
-
BẠN THUỘC LOẠI DA NÀO? - Yêu Nhật Bản
-
Đến Store Mỹ Phẩm ở Nhật, Nên Biết Các Từ "chuyên Ngành" Sau
-
Chăm Sóc Da Tiếng Nhật Là Gì - SGV
-
Từ Vựng Về Chăm Sóc Da Tiếng Nhật Dành Cho Các Bạn Gái
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về Mỹ Phẩm
-
Học Từ Vựng Tiếng Nhật Về Chủ đề Chăm Sóc Da
-
Chăm Sóc Da Kiểu Nhật
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về Chủ đề Làm đẹp Và Các Dụng Cụ Làm đẹp