Từ Vựng Tiếng Nhật Về Mỹ Phẩm - SÀI GÒN VINA
Có thể bạn quan tâm
Nhật Bản được đánh giá là thị trường mỹ phẩm đa dạng và tốt nhất hiện nay. Vậy nên cùng tìm hiểu về từ vựng mỹ phẩm để có lựa chọn phù hợp cho mình nhé.
Từ vựng tiếng Nhật về mỹ phẩm
1. Loại da
普通肌 (ふつうはだ) (futsuhada): Da thường.
脂性肌 (しせいはだ/ オイリースキン) (shiseihada/oirīsukin): Da dầu.
乾燥肌 (かんそうはだ/ ドライスキン) (kansohada/doraisukin): Da khô.
混合肌 (こんごうはだ/ ミックススキン) (kongouhada/mikkususukin): Da hỗn hợp.
敏感肌 (びんかんはだ) (binkanhada): Da nhạy cảm.
ニキビができやすい肌 (はだ) (nikibiga dekiyasuihada): Da dễ nổi mụn.

2. Các loại mỹ phẩm
Chăm sóc da
UVケア (UV kea): Kem chống nắng.
クレンジング (kurenjingu): Kem tẩy trang.
洗顔料 (せんがんりょう ) (senganryou): Sữa rửa mặt.
化粧水 (けしょうすい) (keshousui): Lotion (nước hoa hồng, nước trang điểm).
クリーム (kurīmu): Kem dưỡng da.
しっとりタイプ (shittoritaipu): Dành cho da khô.
さっぱりタイプ (sapparitaipu): Dành cho da dầu.
ボディクリーム (bodikurīmu): Kem dưỡng da toàn thân.
入浴剤 (にゅうよくざい ) (nyuuyokuzai): Phụ gia cho vào bồn tắm.
Đồ trang điểm
BBクリー (BB kurī): Kem nền BB.
ファンデーション (fandēshon): Kem nền Foundation.
メイクフェイスパウダー (meikufeisupaudā): Phấn thoa mặt.
下地 (メイクしたじ) (meikushitaji): Kem lót.
コンシーラー (konshīrā): Kem che khuyết điểm.
ハイライト (hairaito): Phấn tạo khối.
チーク (chīku): Phấn má.
口紅 (くちべに ) (kuchibeni): Son môi.
アイライナー (airainā): Chì kẻ mắt.
アイシャドウ (aishadō): Phấn mắt.
マスカラ (masukara): Mascara.
アイブロウ (aiburou): Kẻ lông mi.
つけまつげ (tsukematsuge): Lông mi giả.
3. Một số từ vựng khác
ニキビケア (nikibikea): Chăm sóc da mụn.
ニキビ治療 (ちりょう) (nikibi chiryou): Trị mụn.
ニキビ予防 (よぼう) (nikibi yobou): Ngừa mụn.
美白 (びはく/ホワイト) (bihaku/howaito): Sản phẩm trắng da.
エイジングケア (eijingukea): Sản phẩm chống lão hoá.
毛穴 (けあな)ケア (kehana kea): Sản phẩm làm sạch lỗ chân lông.
ピーリング (pīringu): Sản phẩm tẩy da chết.
シミ・ そばかすを防ぐ (ふせぐ) ( shimi sobakasu o fusegu): Chống nám và vết nhăn.
肌荒れ (はだあれ/ 肌トラブル) ( hadaare/ hada toraburu): Da mẩn đỏ/ da có vấn đề.
くすみ・ごわつき肌 (kusumi gowatsuki hada): Da sạm, sần sùi.
古い角質 (ふるいかくしつ) ( furui kakushitsu): Da chết.
潤(うるお)い (uruoi): Ẩm (loại giữ ẩm).
べたつき (betatsuki): Sự bết, dính.
つるつる/ すべすべ肌 (tsurutsuru/ subesube hada): Da trơn láng, nhẵn nhụi.
もちもち肌 (mochimochihada): Da mềm mịn (như da em bé).
シートマスク (shītomasuku): Mặt nạ giấy.
Chuyên mục “Từ vựng tiếng Nhật về mỹ phẩm” được tổng hợp bởi giáo viên Trường Nhật Ngữ SGV.
Nguồn: https://saigonvina.edu.vnSaiGon Vina
Trường ngoại ngữ SGV được thành lập ngày 20 tháng 4 năm 2010. Trải qua trên 13 năm đào tạo và cung cấp giáo viên ngoại ngữ, đến nay trường đã có một lượng lớn học viên đang theo học tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật và tiếng Pháp, Nga, Đức, Lào, Thái, Khmer, Tây Ban Nha, Hà Lan, tiếng Triều Châu, Đài Loan, tiếng Việt cho người nước ngoài, khoá học ngoại ngữ cho Việt kiều.
Tìm kiếmTìm kiếmBài viết mới
- Tiểu Sử Cầu Thủ Cristiano Ronaldo – Biểu Tượng Của Nghị Lực
- Tiểu Sử Lionel Messi – Từ Cậu Bé Rosario Đến Biểu Tượng Toàn Cầu
- Cách đổi danh từ số ít sang số nhiều: Quy tắc và bài tập
- Nguyên mẫu hoàn thành (perfect infinitive): cách dùng với trợ động từ
- Math vs Maths: sự khác biệt và cách dùng đúng
Bình luận gần đây
Không có bình luận nào để hiển thị.- Trang chủ
- Giới thiệu
- Trung Tâm Ngoại Ngữ
- Kiến Thức Tiếng Anh
- Kiến Thức Tiếng Hoa
- Kiến Thức Tiếng Hàn
- Kiến Thức Tiếng Nhật
- Kiến Thức Tiếng Hiếm
- Bài Viết Hay
- Tư Vấn Du Học
- Liên Hệ WooCommerce not Found
- Newsletter
Từ khóa » Da Nhờn Tiếng Nhật Là Gì
-
70+ Từ Vựng Tiếng Nhật Về Mỹ Phẩm
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ đề Mỹ Phẩm
-
Trọn Bộ Từ Vựng Tiếng Nhật Về Mỹ Phẩm - LinkedIn
-
TỪ VỰNG VỀ CHĂM SÓC DA CHO CHỊ EM - KVBro
-
Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ đề Mỹ Phẩm Chi Tiết Nhất
-
BẠN THUỘC LOẠI DA NÀO? - Yêu Nhật Bản
-
Đến Store Mỹ Phẩm ở Nhật, Nên Biết Các Từ "chuyên Ngành" Sau
-
Chăm Sóc Da Tiếng Nhật Là Gì - SGV
-
Từ Vựng Về Chăm Sóc Da Tiếng Nhật Dành Cho Các Bạn Gái
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về Mỹ Phẩm
-
Học Từ Vựng Tiếng Nhật Về Chủ đề Chăm Sóc Da
-
Chăm Sóc Da Kiểu Nhật
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về Chủ đề Làm đẹp Và Các Dụng Cụ Làm đẹp