Từ Vựng Tiếng Nhật Về Quần áo | ISenpai
- Đăng nhập
Đăng nhập
HOẶC
Tên đăng nhập Mật khẩu Ghi nhớKhông có tài khoản? Đăng ký
Chia sẻ:
- Click to print (Opens in new window)
- Click to share on Facebook (Opens in new window)
- Click to share on Twitter (Opens in new window)
- More
- Click to share on LinkedIn (Opens in new window)
- Click to share on Tumblr (Opens in new window)
- Click to share on Pinterest (Opens in new window)
- Click to share on Pocket (Opens in new window)
- Click to share on Reddit (Opens in new window)
- 衣服(いふく) :Trang phục
- 着物(きもの): Kimono (trang phục truyền thống của Nhật)
- 浴衣(ゆかた): Yukata (Đồ mặc trong mùa hè hay sau khi đi tắm)
- コート: Áo khoác
- オーバー: Áo khoác dài
- スーツ: Áo vest
- 背広(せびろ): Áo vest công sở
- レインコート: Áo mưa
- 上着(うわぎ): Áo khoác ngoài
- 下着(したぎ): Quần lót
- ブラジャー: Áo ngực
- 水着(みずぎ): Đồ bơi
- ジャッケット: Áo khoác (ngắn, thường tới hông, eo)
- パジャマ: Pijama (đồ ngủ)
- ブラウス: Áo cánh
- ドレス:Đầm
- ワンピース: Đầm liền thân (Áo liền với váy)
- ズボン: Quần dài
- 半ズボン(はんズボン): Quần cộc, quần đùi
- ジーンズ: Quần jeans
- スカート: Váy
- シャツ: Áo sơ-mi
- T-シャツ: Áo thun
- 帽子(ぼうし): Mũ, nón
- 靴(くつ): Giày
- 靴下(くつした): Tất, vớ
- ピアス: Hoa tai
- ネクタイ: Cà-ra-vát, Cà-vạt
- スカーフ: Khăn quàng cổ
- ベルト: Thắt lưng
- 指輪(ゆびわ): Nhẫn
- サンダル: Dép sandal
- スリッパ: Dép đi trong nhà
iSenpai
Chia sẻ:
- Click to print (Opens in new window)
- Click to share on Facebook (Opens in new window)
- Click to share on Twitter (Opens in new window)
- More
- Click to share on LinkedIn (Opens in new window)
- Click to share on Tumblr (Opens in new window)
- Click to share on Pinterest (Opens in new window)
- Click to share on Pocket (Opens in new window)
- Click to share on Reddit (Opens in new window)
Related
Trả lời Hủy
Bạn phải đăng nhập để gửi phản hồi.
Từ khóa » đồ Lót Tiếng Nhật Là Gì
-
Quần áo Lót Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHỦ ĐỀ QUẦN ÁO GIÀY DÉP - KVBro
-
Quần Lót Tiếng Nhật Là Gì?
-
đồ Lót Tiếng Nhật Là Gì?
-
Từ Vựng Quần áo Và Phụ Kiện Tiếng Nhật - Hikari Academy
-
Học Tiếng Nhật :: Bài Học 40 Quần áo Trong - LingoHut
-
Tên Tiếng Nhật Các Loại Trang Phục Hàng Ngày
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về Quần áo Và Phụ Kiện
-
Tổng Hợp 40 Từ Vựng Tiếng Nhật Về Các Loại Trang Phục
-
勝負下着 | Shoubushitagi Nghĩa Là Gì?-Từ điển Tiếng Nhật, Nhật - Mazii
-
Quàn áo Lót, Nghỉ Một Lát, Chén Trà Tiếng Nhật Là Gì ?
-
Sàn Nhảy, Băng Ghi âm, đồ Lót Tiếng Nhật Là Gì ?
-
Từ Vựng Về Trang Phục (衣服) | Tiếng Nhật Theo Chủ đề - Vnjpclub
-
500 Từ Vựng Tiếng Nhật Về Chủ đề Quần áo SIÊU Hay Ho