Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Gia Đình
Có thể bạn quan tâm
090 999 0130
Từ vựng tiếng Trung chủ đề Gia Đình. Gia Đình là một trong những chủ đề mà hầu hết người học tiếng Trung đều quan tâm. Đây là chủ đề rất căn bản, được sử dụng thường xuyên trong giao tiếp hằng ngày. Gia Đình bao gồm nhiều thế hệ, vai vế khác nhau từ Ông Bà đến cháu chắt, anh em, nội ngoại, anh em gần xa…

Dưới đây là Từ vựng tiếng Trung chủ đề Gia Đình được Web Tiếng Trung tổng hợp. Hãy tự học tiếng Trung với niềm đam mê của mình nhé!
- 爷爷 / yé ye / ông nội
- 奶奶 / nǎi nai / bà nội
- 外公 / wài gōng / ông ngoại
- 外婆 / wài pó / bà ngoại
- 父亲 / fù qīn / – 爸爸 / bà ba / bố
- 母亲 / mù qīn / – 妈妈 / mā ma / mẹ
- 丈夫 / zhàng fu / – 老公 / lǎo gōng / chồng
- 妻子 / qī zi / – 老婆 / lǎo pó / vợ
- 儿子 / ér zi / con trai
- 女儿 / nǔ zi / con gái
- 哥哥 / gē ge / anh trai
- 姐姐 / jiě jie / chị gái
- 弟弟 / dì di / em trai
- 妹妹 / mèi mei / em gái
- 亲戚 / qīn qi / họ hàng
- 侄女 / zhí nǚ / cháu gái (con của anh chị em)
- 侄子 / zhí zi / cháu trai (con của anh chị em)
- 孙女/ sūn nǚ / cháu gái
- 孙子 / sūn zi / cháu trai
- 曾孙子 / zēng sūn zǐ / chắt trai
- 曾孙女 / zēng sūn nǚ / chắt gái
- 表哥 / biǎo gē / anh họ
- 表弟 / biǎo dì / em họ
- 表姐 / biǎo jiě / chị họ
- 表妹 / biǎo mèi / em gái họ
Từ vựng tiếng Trung chủ đề Gia Đình
- 一代人 / yī dài rén / một thế hệ
- 后父 / hòu fù / – 继夫 / jì fū / bố dượng
- 后母 / hòu mǔ / – 继母 / jì mǔ / mẹ kế, mẹ ghẻ
- 继子 / jì zǐ / con trai riêng
- 继女 / jì nǚ / con gái riêng
- 女婿 / nǚ xù / con rể
- 姐夫 / jiě fū / anh rể
- 妹夫 / mèi fū / em rể
- 大嫂 / dà sǎo / chị dâu
- 弟妹 / dì mèi / em dâu
- 小舅子 / xiǎo jiù zǐ / chồng em vợ
- 大舅子 / dà jiù zǐ / anh vợ
- 小姨子 / xiǎo yí zǐ / em vợ
- 大姨子 / dà yí zǐ / chị vợ
- 大姑 / dà gū / Chị gái chồng
- 小姑 / xiǎo gū / Cô (em gái chồng)
- 大伯 / dà bó / anh chồng
- 小叔 / xiǎo shū / em chồng
- 舅妈 / jiù mā / Mợ
- 舅舅 / jiù jiù / Cậu
- 阿姨 / ā yí / Dì
- 姨丈 / yí zhàng / Dượng, chú (chồng của dì)
- 婶婶 / shěn shěn / thím (vợ em trai bố)
- 伯母 / bó mǔ / bác gái (vợ anh trai bố)
- 叔叔 / shū shū / chú (em trai bố)
- 伯父 / bó fù / bác (anh trai bố)
- 姑姑 / gū gu / cô (em gái bố)
- 姑丈 / gū zhàng / chú (chồng cô), bác (chồng của chị bố)
- 岳母 / yuè mǔ / Nhạc mẫu, mẹ vợ
- 岳父 / yuè fù / Nhạc phụ, bố vợ
- 外公 / wài gōng / Ông ngoại
- 外婆 / wài pó / Bà ngoại
- 祖父 / zǔ fù / – 爷爷 / yé ye / Ông nội
- 祖母 / zǔ mǔ / – 奶奶 / nǎi nai / Bà nội
- 曾祖父 / zēng zǔ fù / Cụ ông
- 曾祖母 / zēng zǔ mǔ / Cụ bà
Trên đây là những từ vựng tiếng Trung về gia đình thông dụng nhất. Hi vọng với số từ vựng này, bạn có thể dễ dàng sử dụng và tự tin hơn trong giao tiếp hằng ngày bằng tiếng Trung.
Bạn cần Tư Vấn học tiếng Trung?
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
Từ vựng tiếng Trung về vải vóc
TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ THÓI QUEN XẤU
TỪ VỰNG THỜI GIAN LÀM VIỆC TRONG CÔNG XƯỞNG
Những câu nói về tình bạn trong tiếng Trung hay nhất
Từ vựng các loại hình Công Nghiệp bằng tiếng Trung
Bảng chữ cái tiếng Trung chuẩn xác nhất
Từ vựng về Tên tiếng Trung các loài Động Vật
Từ vựng Tiếng Trung về Valentine
Từ vựng tiếng Trung trong văn phòng
Từ vựng Tiếng Trung về Phòng Ngủ
Mới Nhất
Địa chỉ dạy Kèm tiếng Trung tại Nhà TpHCM
Khóa Học
Địa Chỉ Luyện Thi HSK Cuối Tuần Chất Lượng
Khóa Học
Lộ Trình Học Tiếng Trung Cho Người Đi Làm
Khóa Học
Khóa Học Tiếng Trung Chất Lượng Tại Phường Tây Thạnh
Khóa Học
Khóa Tiếng Trung Giao Tiếp Uy Tín Phường Tân Hòa
Khóa Học
Học Tiếng Trung Ở Đâu?
Bạn cần Tư Vấn học tiếng Trung?
Nhắn tin với NewSky!
-
Gọi điện -
Nhắn tin -
Chat zalo -
Chat facebook
Từ khóa » Con Ghẻ Tiếng Trung Là Gì
-
Con Ghẻ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Ghẻ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ điển Việt Trung "con Ghẻ" - Là Gì?
-
Con Ghẻ Bằng Tiếng Trung - Glosbe
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề “gia đình” | Phạm Lê Logistics
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Hải Sản
-
Từ Vựng Tiếng Trung Trong Gia Đình - Ngoại Ngữ NEWSKY
-
Bệnh Ghẻ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cái Ghẻ – Wikipedia Tiếng Việt