Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Phòng Tiệc

tiengtrunganhduong.com Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề
  • Trang chủ
  • Các khóa học và học phí
    • KHUYẾN MẠI
    • HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ HỌC
    • CÁC LỚP ĐANG HỌC
    • LỊCH KHAI GIẢNG
    • CÁC KHÓA HỌC VÀ HỌC PHÍ
  • VỀ CHÚNG TÔI
    • Cảm nhận của học viên về Tiếng Trung Ánh Dương
    • Sự khác biệt
    • Quyền lợi của học viên
    • Video-Hình ảnh lớp học
  • TÀI LIỆU
    • Dịch Tiếng Trung
    • Quiz
  • ĐỀ THI HSK ONLINE
  • Học tiếng Trung online
  • Liên hệ
TÌM KIẾM
  1. Trang chủ
  2. /
  3. Từ vựng tiếng Trung chủ đề phòng tiệc
Học tiếng Trung giao tiếp → Đăng ký hôm nay nhận ngay ưu đãi Từ vựng tiếng Trung chủ đề phòng tiệc 19/11/2016 17:00

  Bạn vừa nhận được lời mời của một người bạn Trung Quốc đến dự buổi tiệc của họ nhưng lại không biết nên xử lý thế nào về vấn đề giao tiếp cơ bản trong bữa tiệc?  Không cần quá lo lắng, chỉ cần bỏ túi những từ vựng tiếng Trung dành cho người dự tiệc dưới đây là bạn có thể sẵn sàng để dự buổi tiệc thân mật đó một cách tự nhiên   >>>>Xem thêm:
  • trung tâm tiếng trung
  • khóa học tiếng trung giao tiếp
  Từ vựng tiếng Trung chủ đề phòng tiệc   II. Phòng tiệc: 宴会厅 yànhuì tīng 1. Ghế ngồi trong quán bar: 酒吧座椅 jiǔbā zuò yǐ 2. Bộ đồ ăn: 餐具 cānjù 3. Cốc uống trà: 茶杯 chábēi 4. Đĩa, khay đựng ấm chén: 茶碟 chá dié 5. Chậu: 盆 pén 6. Tô canh: 汤盆 tāng pén 7. Phóng sét, cái nĩa: 叉 chā 8. Dao: 刀 dāo 9. Thìa cà phê: 茶匙 cháchí 10. Thìa canh: 汤匙 tāngchí 11. Cốc thủy tinh: 玻璃杯 bōlí bēi 12. Bát: 碗 wǎn 13. Đũa: 筷 kuài 14. Ấm trà: 茶壶 cháhú 15. Bình pha cà phê: 咖啡壶 kāfēi hú 16. Khăn ăn: 餐巾 cānjīn 17. Giấy ăn: 餐巾纸 cānjīnzhǐ 18. Khăn trải bàn: 桌布 zhuōbù 19. Tăm: 牙签 yáqiān 20. Góc dành cho người sành ăn: 美食角 měishí jiǎo 21. Quầy bar mini: 迷你酒吧 mínǐ jiǔbā 22. Phòng ăn xoay tròn: 旋转餐厅 xuánzhuǎn cāntīng 23. Món ăn các vùng: 菜系 càixì 24. Món ăn (cơm) italy: 意大利菜 yìdàlì cài 25. Thực phẩm mỹ: 美式食品 měishì shípǐn 26. Món ăn (cơm) pháp: 法国菜 fàguó cài 27. Món ăn (cơm) quảng đông: 广式菜 guǎng shì cài 28. Cơm tây: 西餐 xīcān 29. Bữa ăn tự chọn kiểu tây: 西式自助菜 xīshì zìzhù cài 30. Salad tôm nõn: 虾仁色拉 xiārén sèlā 31. Salad gà: 鸡色拉 jī sèlā 32. Canh (súp) măng lau bơ: 奶油芦笋唐 nǎiyóu lúsǔn táng 33. Súp cà bớ: 奶油番茄唐 nǎiyóu fānqié táng 34. Súp đặc: 浓汤 nóng tāng 35. Nước dùng: 清汤 qīngtāng 36. Súp rau: 蔬菜汤 shūcài tāng 37. Cá yên xương: 胭鲳鱼 yān chāng yú 38. Tôm pandan: 炸明虾 zhá míng xiā 39. Cua nướng: 烙蟹斗 lào xiè dǒu 40. Gà quay: 烤鸡 kǎo jī 41. Gà hầm: 煨鸡 wēi jī 42. Sườn lợn: 猪排 zhūpái 43. Sườn bò, bò bít tết: 牛排 niúpái 44. Bánh thịt bò: 牛肉饼 niúròu bǐng 45. Món sườn bò thăn: 腓利牛排 féi lì niúpái 46. Cá nướng: 鱼排 yú pái 47. Cơm tàu: 中餐 zhōngcān 48. Đĩa đồ nguội: 冷盘 lěngpán 49. Món đồ nguội khai vị: 八小蝶 bā xiǎo dié 50. Đĩa đồ nguội thập cẩm: 十锦冷盘 shí jǐn lěngpán 51. Món gà xào thập cẩm: 釜蓉鸡片 fǔ róng jī piàn 52. Món gà nấu măng và nấm: 笋菇鸡丁 sǔn gū jī dīng 53. Gà non rán giòn: 脆皮嫩鸡 cuì pí nèn jī 54. Gà hầm hạt dẻ: 炖栗子鸡 dùn lìzǐ jī 55. Món gà hạt dẻ hầm bằng nồi đất: 沙锅栗子鸡 shāguō lìzǐ jī 56. Tôm áp chảo tẩm hạt tiêu: 灯笼虾仁 dēnglóng xiārén 57. Tôm chiên cháy: 虾仁锅巴 xiārén guōbā 58. Măng cua: 蟹肉竹笋 xiè ròu zhúsǔn 59. Bột tôm đậu phụ: 蟹粉豆腐 xièfěn dòufu 60. Cá mandarin hấp: 葱油桂鱼 cōng yóu guì yú 61. Cá trích hấp: 清篜鲥鱼 qīng zhēng shí yú 62. Cá sốt cà chua: 茄汁鱼片 qié zhī yú piàn 63. Món vây cá: 鱼翅 yúchì 64. Vịt quay bắc kinh: 北京烤鸭 běijīng kǎoyā 65. Vịt rán giòn: 香酥鸭 xiāng sū yā 66. Món vịt bát bảo: 八宝鸭 bā bǎo yā 67. Thịt bò xiên nướng: 串烤牛肉 chuàn kǎo niúròu 68. Thịt bò xào dầu hào: 蚝油牛肉 háoyóu niúròu 69. Thịt lợn xào chua ngọt: 古老肉 gǔlǎo ròu 70. Món lẩu: 火锅 huǒguō 71. Món bắp cải nấm hương: 冬菇菜心 dōnggū cài xīn 72. Canh sò khô: 干贝汤 gānbèi tāng 73. Canh baba với chân giò hun khói: 火腿甲鱼汤 huǒtuǐ jiǎyú tāng 74. Súp yến: 燕窝汤 yànwō tāng 75. Súp gà vây cá: 鸡汤鱼翅 jītāng yúchì 76. Món tráng miệng: 点心 diǎnxīn 77. Bánh nhân tôm: 虾仁饺 xiārén jiǎo 78. Món gà và thịt hun khói cuốn: 金银酥卷 jīn yín sū juǎn 79. Tâm sen đường phèn: 冰糖莲心 bīngtáng liánxīn 80. Canh hạnh nhân: 杏仁羹 xìngrén gēng 81. Cơm bát bảo: 八宝饭 bābǎofàn 82. Kem sundae: 冰淇淋圣代 bīngqílín shèng dài 83. Salad hoa quả: 水果色拉 shuǐguǒ sèlā 84. Bánh pudding bơ: 奶油布丁 nǎiyóu bùdīng 85. Bánh pudding nhân trứng: 蛋布丁 dàn bùdīng 86. Kem bơ thảo quả: 鲜奶油草莓 xiān nǎiyóu cǎoméi 87. Bánh nướng nhân táo: 苹果攀 píngguǒ pān 88. Bánh sandwich: 总会三明治 zǒng huì sānmíngzhì 89. Rượu sâm banh: 香槟酒 xiāngbīnjiǔ 90. Rượu whisky: 威士忌 wēishìjì 91. Rượu nho trắng: 白葡萄酒 bái pútáojiǔ 92. Rượu nho ngọt: 甜葡萄酒 tián pútáojiǔ 93. Rượu nho đỏ pháp: 法国红葡萄酒 fàguó hóng pútáojiǔ 94. Rượu brandy: 白兰地 báilándì 95. Rượu gin: 杜松子酒 dù sōngzǐ jiǔ 96. Rượu punch (rượu mạnh pha nước nóng, đường, sữa, chanh): 潘趣酒 pān qù jiǔ 97. Rượu vermouth: 苦艾酒 kǔ ài jiǔ 98. Rượu vodka: 伏特加酒 fútèjiā jiǔ 99. Coca-cola: 可口可乐 kěkǒukělè 100. Nước 7-up: 七喜 qīxǐ 101. Nước sprite: 雪碧 xuěbì 102. Pepsi: 百事可乐 bǎishìkělè 103. Rượu mao đài: 茅台酒 máotái jiǔ 104. Rượu trúc diệp thanh: 竹叶青 zhúyèqīng 105. Rượu thiệu hưng: 绍兴酒 shàoxīngjiǔ 106. Bia thanh đảo: 青岛啤酒 qīngdǎo píjiǔ 107. Nước dừa tươi: 天然椰子汁 tiānrán yēzi zhī 108. Nước quả đại hạnh: 大亨果茶 dàhēng guǒ chá 109. Trà đen: 红茶 hóngchá 110. Trà hoa: 花茶 huāchá 111. Trà hoa cúc: 菊花茶 júhuā chá 112. Nước chanh: 柠檬水 níngméng shuǐ 113. Nước soda: 苏打水 sūdǎ shuǐ 114. Đồ uống nhẹ: 软饮料 ruǎnyǐnliào 115. Nước khoáng: 矿泉水 kuàngquán shuǐ 116. Phiếu thu chi: 帐单 zhàng dān 117. Biên lai nhận tiền: 收据 shōujù   TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG UY TÍN HÀ NỘI  Địa chỉ: Số 20, ngõ 199/1 Hồ Tùng Mậu, Cầu Diễn, Nam Từ Liêm, Hà Nội Email: [email protected] Hotline: 097.5158.419 ( Cô Thoan) | Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương

Bài viết liên quan

600 đồ vật cần dùng cho công ty 600 đồ vật cần dùng cho công ty 17/11/2016 17:00 Tổng hợp 600 đồ vật cần dùng cho công ty chắc sẽ hữu ích cho việc trau dồi thêm từ mới bằng tiếng trung của bạn. Các bạn nhớ lưu lại bài học để tham khảo nhé Các loại phương tiện giao thông tiếng Trung Các loại phương tiện giao thông tiếng Trung 14/11/2016 17:00 Tổng hợp các phương tiện giao thông thường gặp bằng tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung về Tết Trung thu Từ vựng tiếng Trung về Tết Trung thu 11/11/2016 15:50 Học từ vựng tiếng Trung về ngày Tết Trung thu truyền thống Từ vựng tiếng Trung chủ đề Halloween Từ vựng tiếng Trung chủ đề Halloween 29/10/2016 17:00 Halloween là lễ hội truyền thống được tổ chức vào ngày cuối cùng của tháng 10 hàng năm (ngày 31 tháng 10). Nó là sự pha trộn giữa những nghi lễ tôn giáo và tập tục cổ xưa của nhiều nền văn hóa khác nhau. Các hoạt động phổ biến trong lễ hội Halloween là trick-or-treat (trẻ con hoá trang đến gõ cửa nhà hàng xóm để xin bánh kẹo), dự tiệc hóa trang Từ vựng tiếng Trung về các loài cỏ 27/10/2016 17:00 Từ vựng tiếng Trung chủ đề múa và các điệu nhảy 26/10/2016 17:00 Từ vựng về viện bảo tàng, khảo cổ, tranh chữ 24/10/2016 17:00 Từ vựng chủ đề tòa soạn, báo, tạp chí 23/10/2016 17:00 Từ vựng chuyên ngành tòa án 22/10/2016 17:00 Từ vựng tiếng Trung về thế giới thủy cung 21/10/2016 17:00 250 từ vựng tiếng Trung chủ đề thư viện 20/10/2016 17:00 Từ vựng tiếng Trung về vải vóc Từ vựng tiếng Trung về vải vóc 19/10/2016 17:00 Tổng hợp từ vựng tiếng Trung về các loại vải vóc, chủ đề sẽ giúp ích rất nhiều cho các bạn đang dự định đi lấy hàng và buôn bán quần áo, vải vóc tại Trung Quốc
  • Tổng hợp lịch thi HSK và lịch thi HSKK năm 2025

    Tổng hợp lịch thi HSK và lịch thi HSKK năm 2025

  • Cách sử dụng “差点儿” (chà diǎnr), “几乎” (jīhū), và “差不多” (chà bù duō)

    Cách sử dụng “差点儿” (chà diǎnr), “几乎” (jīhū), và “差不多” (chà bù duō)

  • Luyện nghe tiếng Trung: 数字“九”的魔力 Ma lực của con số “9”

    Luyện nghe tiếng Trung: 数字“九”的魔力 Ma lực của con số “9”

  • 9 Hậu tố thường dùng trong tiếng Trung và cách sử dụng

    9 Hậu tố thường dùng trong tiếng Trung và cách sử dụng

  • 5 Tiền tố thường dùng trong tiếng Trung giúp bạn giao tiếp dễ dàng

    5 Tiền tố thường dùng trong tiếng Trung giúp bạn giao tiếp dễ dàng

  • Cách thể hiện sự quan tâm đến người khác bằng Tiếng Trung

    Cách thể hiện sự quan tâm đến người khác bằng Tiếng Trung

  • Luyện nghe tiếng Trung: Lễ Giáng Sinh ở Trung Quốc

    Luyện nghe tiếng Trung: Lễ Giáng Sinh ở Trung Quốc

  • Luyện nghe tiếng Trung: Hệ thống giáo dục của Trung Quốc

    Luyện nghe tiếng Trung: Hệ thống giáo dục của Trung Quốc

  • Luyện nghe tiếng Trung: Ngô ngữ

    Luyện nghe tiếng Trung: Ngô ngữ

  • Tiếng Trung giao tiếp sơ cấp bài 64: Không có gì

  • HỌC TỪ VỰNG HSK4 (6)

    HỌC TỪ VỰNG HSK4 (6)

  • Từ vựng và câu giao tiếp tiếng Trung về chủ đề sách

    Từ vựng và câu giao tiếp tiếng Trung về chủ đề sách

Chat với chúng tôi

Từ khóa » Tiệc Tùng Tiếng Trung