Thứ hai, 02/03/2026, 07:00 [TIMKIEMNHANH] Từ vựng tiếng Trung chữa bệnh bằng châm cứu phần 2 Thứ bảy - 03/11/2018 22:52针灸治疗Chữa bệnh bằng châm cứu
艾卷
Ài juàn
Cuộn mồi ngải
灸
Jiǔ
Cứu
发痛
Fā tòng
Đau
烧灼
Shāozhuó
Đốt
拔火罐
Báhuǒguàn
Giác hơi
虚证
Xū zhèng
Hư chứng (do chính khí của cơ thể suy nên sức đề kháng yếu, cơ năng sinh lý giảm sút)
穴位
Xuéwèi
Huyệt vị
强刺激
Qiáng cìjī
Kích thích mạnh
弱刺激
Ruò cìjī
Kích thích nhẹ
留针
Liúzhēn
Lưu kim (trong khoảng thời gian nhất định nhằm tăng cường hiệu quả)
里症
Lǐ zhèng
Lý chứng (bệnh ở bên trong, pử sâu, thuộc phủ tạng)
脉象
Màixiàng
Mạnh tượng
发酸
Fāsuān
Mỏi, ê ẩm
艾条
Ài tiáo
Mồi ngải để cứu
火罐
Huǒguàn
Ống giác
气功疗法
Qìgōng liáofǎ
Phương pháp chữa bệnh bằng khí công
舌苔
Shétāi
Rêu lưỡi, bựa lưỡi
退针
Tuì zhēn
Rút kim
发胀
Fā zhàng
Sưng lên
发麻
Fā má
Tê
行针
Xíng zhēn
Thực hiện châm cứu
四诊
Sì zhěn
Tứ chẩn (bốn cách chẩn đoán bệnh gồm: vọng chẩn (nhìn), văn chẩn (nghe), vấn chẩn (hỏi), thiết chẩn (bắt mạch, sờ nắn)
捻针
Niē zhēn
Vê kim
捏背
Niē bèi
Véo lưng (một cách massage)
#hoctiengtrungtaihaiphong #biquyethoctiengtrung #duhoctrungquocdailoan ---------- �Hán ngữ Trác Việt – 81/333 Văn Cao, Đằng Lâm, Hải An, Hải Phòng �HOTLINE: 090 3496 722 - 0225 3804 680 - 0973 366 488 �Email: [email protected]Từ khóa: tài liệu học tiếng Trung, Cuộn mồi ngải Cứu Đau Đốt Giác hơi Hư chứng do chính khí của cơ t, cơ năng sinh lý giảm sút Huyệt vị Kích thích mạnh Kích thích nhẹ , pử sâu, thuộc phủ tạng Mạnh tượng Mỏi, ê ẩm Mồi ngải để cứu Ống giác Phương pháp chữa bệnh bằng khí công, bựa lưỡi Rút kim Sưng lên Tê Thực hiện châm cứu Tứ chẩn bốn cách , văn chẩn nghe, vấn chẩn hỏi, thiết chẩn bắt mạch, sờ nắn Vê kim Véo lưng một cách massage, 艾卷, 灸, 发痛, 烧灼, 拔火罐, 虚证, 穴位, 强刺激, 弱刺激, 留针, 里症, 脉象, 发酸, 艾条, 火罐, 气功疗法, 舌苔, 退针, 发胀, 发麻, 行针, 四诊, 捻针, 捏背
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết Tweet
Những tin mới hơn
Học ngữ pháp tiếng Trung trở lên dễ dàng hơn (04/11/2018)
Từ vựng tiếng Trung về tên gọi Kế toán (10/11/2018)
Phân biệt 差不多---差点儿---几乎 (13/11/2018)
Từ vựng tiếng Trung về ngành kế toán (25/11/2018)
Phân biệt 忽然--突然--猛然 (27/11/2018)
Từ vựng tiếng Trung về Sổ sách kế toán (02/12/2018)
Cấu trúc so sánh (04/12/2018)
把字句 (25/12/2018)
Phân Biệt 据说---听说 (31/12/2018)
Phân biệt 发达---发展 (08/01/2019)
Những tin cũ hơn
Phân biệt 抱歉---道歉 (30/10/2018)
Từ vựng tiếng Trung về Chữa bệnh bằng châm cứu phần 1 (28/10/2018)
Cách dùng của từ 并 (23/10/2018)
từ vựng tiếng Trung dụng cụ y tế phần 2 (21/10/2018)
Phân biệt 宝贵---珍贵 (16/10/2018)
Từ vựng tiếng Trung về các dụng cụ y tế phần 1 (14/10/2018)
Phân biệt 暗暗---悄悄---偷偷 (09/10/2018)
Những bộ thủ thường dùng (07/10/2018)
phân biệt 安静---平静---宁静 (30/09/2018)
Từ vựng tiếng Trung về ngày lễ trong năm của Trung Quốc (30/09/2018)
Danh mục đào tạo
Tiếng trung giao tiếp
Tiếng trung doanh...
Tiếng Trung học thuật
HSK
Khóa học mới
Tiếng Trung cấp tốc
Ngữ pháp tiếng Trung
Tiếng Trung dịch thuật
Tiếng Trung chuyên ngành
Tiếng Trung nghe nói cơ...
Tư vấn miễn phí
Đinh Minh 0936968608
Thanh Bình 0903496722
Facebook Thống kê truy cập
Đang truy cập7
Hôm nay1,413
Tháng hiện tại4,101
Tổng lượt truy cập7,277,882
Gọi điện 0903 496 722 0973 366 488 0788331978
Chat Zalo0903496722
MessengerChat Ngay
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây