Từ Vựng Tiếng Trung Về Vật Liệu Ngũ Kim

090 999 0130

Lưu loát Tiếng Trung chỉ sau 1 khóa học!!! Nhận ngay ưu đãi tại đây Xem ngay Skip to content Hôm nay thêm một chủ đề trong ngành xây dựng là từ vựng tiếng trung về vật liệu ngũ kim chia sẽ cho các bạn thêm những thừ vựng dưới đây cho mọi người tham khảo. 1. Khóa : 锁   Suǒ 2. Khóa treo: 挂锁   guàsuǒ 3. Cái móc khóa: 扣锁   kòu suǒ 4. Khóa số (khóa mật mã): 暗码锁   ànmǎ suǒ 5. Khóa bảo hiểm: 安全锁   ānquán suǒ 6. Khóa mộng: 嵌锁   qiàn suǒ 7. Then cửa: 门闩   ménshuān 8. Then cửa sổ : 窗闩   chuāng shuān 9. Then sắt: 插销   chāxiāo 10. Khóa ngầm: 暗销   àn xiāo 11. Chốt chẻ: 开口销   kāikǒu xiāo 12. Khóa lò xo: 弹簧锁   tánhuáng suǒ 13. Cái vòng khóa: 锁环   suǒ huán 14. Lò xo khóa: 锁簧   suǒ huáng 15. Chốt khóa: 锁键   suǒ jiàn 16. Lỗ khóa : 锁孔   suǒ kǒng 17. Dây khóa: 锁链   suǒliàn 18. Chìa khóa của loại khóa lò xo: 弹簧锁钥匙   tánhuáng suǒ yàoshi 19. Tay cầm: 门把   mén bǎ 20. Tay nắm tròn: 球形把手   qiúxíng bǎshǒu

Từ vựng tiếng Trung về vật liệu ngũ kim, các thiết bị kim loại

21. Tay nắm cửa: 门拉手   mén lāshǒu 22. Lỗ quan sát (ở cửa): 窥孔   kuī kǒng 23. Xích cửa chống trộm: 防盗门链   fángdào mén liàn 24. Cửa sắt: 铁门   tiě mén 25. Bản lề: 铰链   jiǎoliàn 26. Bản lề kiểu tháo gỡ: 拆卸式铰链   chāixiè shì jiǎoliàn 27. Bản lề co giãn: 伸缩铰链   shēnsuō jiǎoliàn 28. Cái đinh: 钉子   dīngzi 29. Đinh lớn, đinh đế giày: 大钉   dà dīng 30. Đinh vít: 螺钉   luódīng 31. Mũ đinh vít: 钉帽   dīng mào 32. Rãnh trượt: 开槽   kāi cáo 33. Bù loong: 螺栓   luóshuān 34. Bù loong đầu lục giác: 六角螺栓   liùjiǎo luóshuān 35. Thân vít: 螺丝杆   luósī gǎn 36. Đinh ốc dài: 长螺丝钉   cháng luósīdīng 37. Mũ ốc, êcu: 螺帽   luó mào 38. Ren (của bù loong): 螺纹   luówén 39. Đinh tán: 铆钉   mǎodīng 40. Tua vít: 螺丝刀   luósīdāo

Học tiếng Trung về chủ đề vật liệu ngũ kim

41. Cờ lê: 板手   bǎn shǒu 42. Mỏ lết: 活动扳手   huódòng bānshǒu 43. Mỏ cặp, êtô: 虎头钳   hǔ tóu qián 44. Đòn bẩy: 杠杆   gànggǎn 45. Xà beng: 撬棍   qiào gùn 46. Thước kẻ: 直尺   zhí chǐ 47. Thước đo góc, đo độ: 分度规   fēn dù guī 48. Thước chữ t: 丁字尺   dīngzì chǐ 49. Kính lục phân : 六分仪   liù fēn yí 50. Dao con: 小刀   xiǎodāo 51. Đinh gỗ: 木钉   mù dīng 52. Chông sắt có ba mũi, đinh ba: 三角钉   sānjiǎo dīng 53. Chốt, then: 栓钉   shuān dīng 54. Dây điện: 电线   diànxiàn 55. Dây bọc cao su: 皮线   pí xiàn 56. Dây điện lõi nhiều đầu: 花线   huā xiàn 57. Phích cắm: 插头   chātóu 58. Phích ba chạc: 三角插头   sānjiǎo chātóu 59. Phích cắm nối tiếp nhau: 插头联接   chātóu liánjiē 60. Cái ổ cắm: 插座   chāzuò

Vật liệu ngũ kim trong tiếng Trung

61. Cái ổ cắm có lò xo弹簧插座: 62. Cái chân cắm: 插脚   chājiǎo 63. Lỗ cắm, ổ cắm: 插口   chākǒu 64. Đầu dây của lỗ cắm: 插口线头   chākǒu xiàntóu 65. Hộp cầu dao: 闸盒   zhá hé 66. Dây chì trong cầu chì: 保险丝   bǎoxiǎnsī 67. Hộp cầu chì: 保险盒   bǎoxiǎn hé 68. Cầu dao: 保险开关   bǎoxiǎn kāiguān 69. Xi măng : 水泥   shuǐní 70. Xi măng trắng: 白水泥   bái shuǐní 71. Xi măng khô nhanh (xi măng mác cao):  块干水泥   kuài gān shuǐní 72. Xi măng xanh: 青水泥   qīng shuǐní 73. Xi măng xám: 灰质水泥   huīzhí shuǐní 74. Xi măng chống thấm: 防潮水泥   fángcháo shuǐní 75. Xi măng chịu lửa: 耐火水泥   nàihuǒ shuǐní 76. Ngói: 瓦   wǎ 77. Ngói amiăng (ngói thạch miên): 石棉瓦   shímián wǎ 78. Ngói nóc, ngói bò: 脊瓦   jí wǎ 79. Ngói lồi: 凸瓦   tú wǎ 80. Ngói lõm: 凹瓦   āo wǎ

Từ vựng tiếng Trung về vật liệu ngũ kim, ngói, gạch

81. Ngói bằng : 平瓦   píng wǎ 82. Ngói màu: 彩瓦   cǎi wǎ 83. Ngói trang trí : 饰瓦   shì wǎ 84. Ngói thủy tinh: 玻璃瓦   bōlí wǎ 85. Ngói máng: 槽瓦   cáo wǎ 86. Ngói lượn sóng: 波形瓦   bōxíng wǎ 87. Ngói rìa: 沿口瓦   yán kǒu wǎ 88. Ngói vụn: 瓦砾   wǎlì 89. Gạch: 砖   zhuān 90. Gạch chưa nung: 砖坯   zhuānpī 91. Gạch đỏ: 红砖   hóng zhuān 92. Gạch xanh: 青砖   qīng zhuān 93. Gạch lỗ: 空心砖   kōngxīnzhuān 94. Gạch chịu mòn: 水磨砖   shuǐmó zhuān 95. Gạch chịu lửa: 耐火砖   nàihuǒ zhuān 96. Than bánh: 煤砖   méi zhuān 97. Gạch màu: 彩砖   cǎi zhuān 98. Gạch trang trí: 饰砖   shì zhuān 99. Gạch men lát nền: 面砖   miànzhuān 100. Gạch sứ: 瓷砖   cízhuān

Vật liệu ngũ kim phổ biến trong cuộc sống

101. Dao thái rau: 菜刀   càidāo 102. Dao gập: 折叠刀   zhédié dāo 103. Dao nhíp : 双开小刀   shuāngkāi xiǎodāo 104. Dao bỏ túi: 单开小刀   dān kāi xiǎodāo 105. Kéo : 剪刀   jiǎndāo 106. Kéo tỉa cành: 果园用大剪刀   guǒyuán yòng dà jiǎndāo 107. Dao cạo: 剃刀   tìdāo 108. Lưỡi lam: 保险刀片   bǎoxiǎn dāopiàn 109. Kìm: 钳子   qiánzi 110. Kìm sắt: 铁钳   tiě qián 111. Cái cưa: 锯子   jùzi 112. Cái cưa kim loại: 钢锯   gāng jù 113. Cưa tròn: 圆锯   yuán jù 114. Cưa điện: 电锯   diàn jù 115. Cái giũa : 锉刀   cuòdāo 116. Cái rìu: 斧子   fǔzi 117. Cái cuốc: 镐   gǎo 118. Cái rìu cán ngắn: 短柄小斧   duǎn bǐng xiǎo fǔ 119. Cái rìu: 斧头   fǔtóu 120. Cái bào: 刨子   bàozi

Nhóm Từ vựng tiếng Trung về vật liệu ngũ kim phổ biến

121. Cái búa: 榔头   lángtou 122. Cái dùi, chày gỗ: 小木槌   xiǎomù chuí 123. Cái búa: 锤头   chuí tóu 124. Cái cán: 柄   bǐng 125. Cái khoan: 钻子   zuàn zi 126. Cái khoan quay tay: 手摇钻   shǒu yáo zuàn 127. Khoan điện : 电钻   diànzuàn 128. Khoan gió: 风钻   fēngzuàn 129. Mũi khoan:  钻头   zuàntóu 130. Tay quay: 曲柄   qūbǐng 131. Cái dùi, mũi khoan: 锥子   zhuīzi 132. Máy đục lỗ: 大孔器   dà kǒng qì 133. Cái xẻng: 铲   chǎn 134. Cái xẻng sắt: 铁铲   tiě chǎn 135. Cái bừa sắt: 钉齿耙   dīng chǐ bà 136. Cái cuốc: 锄头   chútóu 137. Cái nĩa: 叉子   chāzi 138. Máy cắt cỏ: 剪草器   jiǎn cǎo qì 139. Cái liềm chuôi ngắn: 短柄镰刀   duǎn bǐng liándāo 140. Cái liềm chuôi dài: 长柄镰刀   cháng bǐng liándāo

Từ vựng về vật liệu ngũ kim thông dụng

141. Bao dao: 刀鞘   dāo qiào 142. Kìm nhổ đinh: 起顶钳   qǐ dǐng qián 143. Đinh mũ bán nguyệt: 板圆头钉   bǎn yuán tóu dīng 144. Đinh không mũ: 无头钉   wú tóu dīng 145. Đinh ẩn mũ: 隐头钉   yǐn tóu dīng 146. Đinh móc: 钩头钉   gōu tóu dīng 147. Đinh chữ u: 形钉   xíng dīng 148. Đinh đầu to: 大帽钉   dà mào dīng 149. Đinh bao đầu: 包头钉   bāotóu dīng 150. Đinh đầu bằng: 平头钉   píngtóu dīng 151. Gạch ốp tường: 雕壁砖   diāo bì zhuān 152. Gạch thủy tinh: 玻璃砖   bōlizhuān 153. Gạch lưu ly: 琉璃砖   liú li zhuān 154. Gạch lát sàn: 铺地砖   pū dìzhuān 155. Gạch lát bậc thang: 阶砖   jiē zhuān 156. Gạch khảm: 镶嵌砖   xiāngqiàn zhuān 157. Cục đá: 石头   shítou 158. Gạch cát: 砂头   shā tóu 159. Đá sỏi: 卵石   luǎnshí 160. Đá hoa cương: 花岗石   huā gāng shí

Từ vựng tiếng Trung về vật liệu ngũ kim đá, vôi

161. Đá vôi : 石灰石   shíhuīshí 162. Pha lê: 水晶石   shuǐjīng shí 163. Đá nhẵn: 光面石   guāng miàn shí 164. Đá hoa cương ,đá cẩm thạch: 大理石   dàlǐshí 165. Đá xanh: 青石   qīngshí 166. Đá xanh lục: 绿石   lǜ shí 167. Sỏi, cuội: 磨光石   mó guāngshí 168. Đá phiến: 石片   shí piàn 169. Vôi : 石灰   shíhuī 170. Vôi sống: 生石灰   shēngshíhuī 171. Vôi đã tôi: 熟石灰   shúshíhuī 172. Vữa vôi: 石灰灰砂   shíhuī huī shā 173. Vữa xi măng: 水泥灰砂   shuǐní huī shā 174. Bê tông: 混凝土   hùnníngtǔ 175. Vữa trát tường: 灰浆   huījiāng 176. Bùn nhão: 泥浆   níjiāng 177. Nước vôi: 石灰浆   shíhuī jiāng 178. Nước vôi trắng: 白灰水   báihuī shuǐ 179. Nước vôi dính: 胶灰水   jiāo huī shuǐ 180. Cát mịn: 细沙   xì shā

Từ vựng tiếng Trung về vật liệu ngũ kim gỗ

181. Cát thô: 粗沙   cū shā 182. Gỗ nguyên cây chưa xẻ: 原木   yuánmù 183. Vật liệu gỗ: 木料   mùliào 184. Gỗ vuông : 方木   fāng mù 185. Gỗ ván: 板条   bǎn tiáo 186. Gỗ miếng: 块木   kuài mù 187. Gỗ trang trí: 饰木   shì mù 188. Gỗ khảm: 镶嵌木   xiāngqiàn mù 189. Gỗ mềm: 软木   ruǎnmù 190. Gỗ dán: 镶板   xiāng bǎn 191. Ván ô: 三夹板   sān jiábǎn 192. Ván gỗ dán: 胶合板   jiāohébǎn 193. Ván tường: 壁板   bì bǎn 194. Vân gỗ: 木纹   mù wén 195. Vân mịn, vân nhỏ: 细纹   xì wén 196. Đường vằn: 斑纹   bānwén 197. Đốt gỗ, thớ gỗ: 木节   mù jié 198. Chỗ khớp của mộng: 企口接合   qǐ kǒu jiēhé 199. Sàn nhựa: 塑料地板   sùliào dìbǎn 200. Sàn gỗ tếch: 柚木地板   yòumù dìbǎn

Từ vựng tiếng Trung vật liệu ngũ kim về sàn, sơn

201. Sàn ván lót: 板条地板   bǎn tiáo dìbǎn 202. Sàn gỗ kiểu vẩy cá: 鱼鳞地板   yúlín dìbǎn 203. Sàn xi măng: 水泥地   shuǐ ní dì 204. Sàn gạch men, gạch bông: 瓷砖地   cízhuān dì 205. Sàn gạch mozic: 马赛克地   mǎsàikè dì 206. Đường rãnh nổi: 雌缝   cí fèng 207. Đường rãnh chìm: 雄缝   xióng fèng 208. Không có kẽ hở (rãnh), không có mối ghép: 无缝   wú fèng 209. Đường viền: 镶边   xiāng biān 210. Đồ sơn: 涂料   túliào 211. Keo dán: 胶水   jiāoshuǐ 212. Chất thuốc làm khô nhanh: 快干剂   kuài gān jì 213. Sơn pha loãng: 稀释液   xīshì yè 214. Sơn nhựa cao su: 塑胶漆   sùjiāo qī 215. Sơn chống ẩm: 防潮漆   fángcháo qī 216. Sơn xenluloit: 透明漆   tòumíng qī 217. Dầu trẩu: 桐油   tóngyóu 218. Mat-tit: 油灰   yóuhuī 219. Giấy ráp, giấy nhám: 砂皮纸   shā pízhǐ 220. Sáp bôi sàn (sáp đánh sàn): 地板蜡   dìbǎn là

Từ vựng tiếng Trung vật liệu ngũ kim về các loại kính

221. Đánh bóng: 擦亮   cā liàng 222. Máy phun sơn: 喷漆器   pēnqī qì 223. Dao cạo sơn: 刮漆刀   guā qī dāo 224. Trang trí nội thất: 室内装饰   shìnèi zhuāngshì 225. Vách ngăn, ván ngăn: 隔板   gé bǎn 226. Kính: 玻璃   bōlí 227. Kính phẳng: 平板玻璃   píngbǎn bōlí 228. Kính bóng láng: 磨光玻璃   mó guāng bōlí 229. Kính nổi: 浮法玻璃   fú fǎ bōlí 230. Kính phù điêu: 浮雕玻璃   fúdiāo bōlí 231. Kính pha sợi thép: 钢丝玻璃   gāng sī bōlí 232. Kính mài, kính mờ: 磨砂玻璃   móshā bōlí 233. Kính hoa: 花式玻璃   huā shì bōlí 234. Kính chịu lực: 强化玻璃   qiánghuà bōlí 235. Kính màu: 有色玻璃   yǒusè bōlí 236. Kính hoa ghép: 拼花玻璃   pīnhuā bō lí 237. Cửa sổ nhôm: 铝窗   lǚ chuāng 238. Cửa sổ lưới dây thép: 铁丝网窗   tiěsīwǎng chuāng 239. Cửa lưới: 纱窗   shāchuāng 240. Cửa sổ trượt: 滑动窗   huádòng chuāng

Từ vựng tiếng Trung về ngũ kim

241. Cửa sổ hoa tròn: 圆花窗   yuán huā chuāng 242. Cửa sổ trên nóc nhà: 屋顶窗   wūdǐng chuāng 243. Rèm cửa sổ: 窗帘   chuānglián 244. Rèm cửa chớp thanh mềm: 软百叶窗帘   ruǎn bǎiyè chuānglián 245. Rèm cửa chớp thanh cứng: 硬百叶窗帘   yìng bǎiyè chuānglián 246. Thanh gỗ mảnh để làm mành: 白叶板   bái yè bǎn 247. Rèm cuốn: 卷帘   juǎn lián 248. Dây kéo: 拉锁   lāsuǒ 249. Ròng rọc rèm cửa sổ: 窗帘所滑帘   chuānglián suǒ huá lián 250. Vòng (đai) rèm cửa sổ: 窗帘圈   chuānglián quān 251. Giấy dán tường: 墙纸   qiángzhǐ 252. Vải rán tường: 墙布   qiáng bù 253. Sơn tường: 墙面涂料   qiáng miàn túliào 254. Ván ốp tường: 护墙板   hù qiáng bǎn 255. Công tắc âm tường: 墙上开关   qiáng shàng kāiguān 256. Ổ cắm âm tường: 墙上电插头   qiáng shàng diàn chātóu Tham khảo: Từ vựng tiếng trung về các môn điền kinh Từ vựng tiếng trung về khai thác mỏ Từ vựng tiếng Trung về giày da 1 Tự tin thành thạo tiếng Trung với khóa học online. Chỉ từ 54k/giờ. Xem ngay

Bạn cần Tư Vấn học tiếng Trung?

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Mẫu câu ra lệnh, yêu cầu bằng tiếng Trung.

Mẫu câu ra lệnh, yêu cầu bằng tiếng Trung.

Từ vựng tiếng Trung về tính cách con người.

Từ vựng tiếng Trung về tính cách con người.

tu-vung-tieng-trung-chu-de-kinh-doanh

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Kinh Doanh

Từ vựng tiếng trung về môn bóng rổ

top 10 ngay le lon tai trung quoc

Top 10 ngày Lễ lớn tại Trung Quốc.

Một số thành ngữ tiếng Trung bằng số

Từ vựng tiếng Trung về các loại Đồ Uống

Từ vựng tiếng Trung về các loại Đồ Uống

Từ vựng tiếng Trung trong game PUBG.

Một số từ vựng tiếng Trung chủ đề về tội phạm

cac-ngay-le-tet-o-viet-nam-trong-tieng-trung

Các ngày lễ tết ở Việt Nam trong tiếng Trung

Mới Nhất

dia-chi-day-kem-tieng-trung-tai-nha-tphcm

Địa chỉ dạy Kèm tiếng Trung tại Nhà TpHCM

Khóa Học

dia-chi-luyen-thi-hsk-cuoi-tuan-chat-luong

Địa Chỉ Luyện Thi HSK Cuối Tuần Chất Lượng

Khóa Học

lo-trinh-hoc-tieng-trung-cho-nguoi-di-lam

Lộ Trình Học Tiếng Trung Cho Người Đi Làm

Khóa Học

khoa-hoc-tieng-trung-chat-luong-tai-phuong-tay-thanh

Khóa Học Tiếng Trung Chất Lượng Tại Phường Tây Thạnh

Khóa Học

khoa-tieng-trung-giao-tiep-uy-tin-phuong-tan-hoa

Khóa Tiếng Trung Giao Tiếp Uy Tín Phường Tân Hòa

Khóa Học

Học Tiếng Trung Ở Đâu?

Bạn cần Tư Vấn học tiếng Trung?

Nhắn tin với NewSky!

  • Gọi điện Gọi điện
  • Nhắn tin Nhắn tin
  • Chat zalo Chat zalo
  • Chat facebook Chat facebook

Từ khóa » đá Granite Tiếng Trung Là Gì