Từ Vựng Về Các Bộ Phận Trên Mặt Bằng Tiếng Anh - VnExpress
Có thể bạn quan tâm
- Mới nhất
- VnE-GO
- Thời sự
- Thế giới
- Kinh doanh
- Khoa học công nghệ
- Góc nhìn
- Bất động sản
- Sức khỏe
- Thể thao
- Giải trí
- Pháp luật
- Giáo dục
- Đời sống
- Xe
- Du lịch
- Ý kiến
- Tâm sự
- Thư giãn
- Tất cả
- Trở lại Giáo dục
- Giáo dục
- Học tiếng Anh
Từ vựng về các bộ phận trên mặt bằng tiếng Anh
Lông mày là "eyebrow", lông mi là "eyelash" và tròng đen là "iris".
| hair: tóc | forehead: trán |
| temple: thái dương | eyebrow: lông mày |
| eyelash: lông mi | eye: mắt |
| iris: tròng đen | ear: tai |
| cheek: má | nose: mũi |
| nostril: lỗ mũi | jaw: hàm |
| lip: môi | mouth: miệng |
| neck: cổ | chin: cằm |
Theo 7 ESL
Trở lại Giáo dụcTrở lại Giáo dục ×Từ khóa » Cái Lỗ Mũi Tiếng Anh Là Gì
-
Lỗ Mũi - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Lỗ Mũi In English - Glosbe Dictionary
-
LỖ MŨI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
LỖ MŨI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Lỗ Mũi Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Lỗ Mũi Bằng Tiếng Anh
-
LỖ MŨI - Translation In English
-
Lỗ Mũi Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Cái Mũi Tiếng Anh Gọi Là Gì - Hàng Hiệu
-
Lỗ Mũi Tiếng Anh Là Gì
-
Tiếng Anh Trẻ Em. Phần 3: Đây Là Cái Mũi Của Tôi. - YouTube
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Bộ Phận Cơ Thể Người - LeeRit
-
Tại Cái Lỗ Mũi - Báo Bình Dương Online