Từ Vựng Về Các Môn Thể Thao Dưới Nước - Tiếng Trung Ánh Dương

Từ vựng về các môn thể thao dưới nước Tháng Mười 14, 2016Tiếng Trung Ánh DươngTừ vựng theo chủ đề

tu-vung-ve-cac-mon-the-thao-duoi-nuoc

HỌC TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ CÁC MÔN THỂ THAO DƯỚI NƯỚC

Thể thao trên nước: 水上运动 shuǐshàng yùndòng 1. Bơi lội: 游泳 yóuyǒng 2. Bể bơi: 游泳池 yóuyǒngchí 3. Bể bơi ngoài trời: 室外游泳池 shìwài yóuyǒngchí 4. Bể bơi trong nhà: 室内游泳池 shìnèi yóuyǒngchí 5. Thiết bị về bơi lội: 游泳设备 yóuyǒng shèbèi 6. Bể bơi: 游泳馆 yóuyǒng guǎn 7. Kỹ thuật bơi lội: 游泳术 yóuyǒng shù 8. Phòng thay quần áo: 更衣室 gēngyī shì 9. Mũ bơi: 游泳帽 yóuyǒng mào 10. Quần bơi: 游泳裤 yóuyǒng kù 11. Áo bơi: 游泳衣 yóuyǒng yī 12. Bikini: 比基尼 bǐjīní 13. Đường bơi: 泳道 yǒngdào 14. Ngồi xổm ôm gối nhảy xuống nước: 下蹲抱膝入水 xià dūn bào xī rùshuǐ 15. Nhảy cầu, ván: 跳水 tiàoshuǐ 16. Vùng vẩy đập nước: 打水 dǎ shuǐ 17. Bơi đứng (đứng nước): 踩水 cǎishuǐ 18. Ván nhảy: 跳板 tiàobǎn 19. Bệ nhảy: 跳台 tiàotái 20. Nhảy cầu ván từ cầu nhảy: 跳板跳水 tiàobǎn tiàoshuǐ 21. Nhảy cầu từ bệ nhảy: 跳台跳水 tiàotái tiàoshuǐ 22. Bệ nhảy cao 10 mét: 十米跳台 shí mǐ tiàotái 23. Nhảy cầu từ phía trước: 向前跳水 xiàng qián tiàoshuǐ 24. Nhảy cầu từ phía sau: 向后跳水 xiàng hòu tiàoshuǐ 25. Nhảy ván nghệ thuật: 花式跳水 huā shì tiàoshuǐ 26. Nhảy ván khum người: 屈体跳水 qū tǐ tiàoshuǐ 27. Nhảy ván lật người: 反身跳水 fǎnshēn tiàoshuǐ 28. Nhảy ván quay người: 转体跳水 zhuǎn tǐ tiàoshuǐ 29. Nhảy ván kiểu chim yến: 燕式跳水 yàn shì tiàoshuǐ 30. Lộn hai vòng về phía sau: 向后翻腾两周 xiàng hòu fānténg liǎng zhōu 31. Nhảy ván chống tay: 臂立跳水 bì lì tiàoshuǐ 32. Bơi tự do (bơi sải): 自由泳蛙泳 zìyóuyǒng wāyǒng 33. Bơi ếch: 海豚式 hǎitún shì 34. Bơi cá heo: 仰泳 yǎngyǒng 35. Bơi ngửa: 蝶泳 diéyǒng 36. Bơi bướm: 侧泳 cè yǒng 37. Bơi nghiêng: 狗刨式 gǒu bào shì 38. Bơi chó: 潜泳 qiányǒng 39. Bơi lặn: 潜水 qiánshuǐ 40. Lặn xuống nước: 潜水镜 qiánshuǐ jìng 41. Kính lặn: 混合接力 hùnhé jiēlì 42. Tiếp sức hỗn hợp: 个人混合泳 gèrén hùnhé yǒng 43. Bơi hỗn hợp cá nhân: 触边 chù biān 44. Chạm đích: 转身 zhuǎnshēn 45. Quay người: 换气 huàn qì 46. Lấy hơi: 吸气 xī qì 47. Hít: 呼气 hū qì 48. Thở: 抽筋 chōujīn 49. Chuột rút: 救生船 jiùshēng chuán 50. Thuyền cứu hộ: 救生员 jiùshēng yuán 51. Nhân viên cứu hộ: 人工呼吸 réngōng hūxī 52. Hô hấp nhân tạo: 救生设备 jiùshēng shèbèi 53. Thiết bị cứu hộ: 救生圈 jiùshēngquān 54. Phao: 潜水区 qiánshuǐ qū 55. Khu vực lặn: 深水区 shēnshuǐ qū 56. Khu vực nước sâu: 划船 huáchuán 57. Bơi thuyền: 摩托艇 mótuō tǐng 58. Ca nô: 舵手 duòshǒu 59. Người bẻ lái: 桨手 jiǎng shǒu 60. Người bơi chèo: 全体船员 quántǐ chuányuán 61. Toàn thể thuyền viên: 桨 jiǎng 62. Mái chèo: 舵 duò 63. Bánh lái: 双面桨 shuāng miàn jiǎng 64. Mái chèo hai mặt: 冲浪运动 chōnglàng yùndòng 65. Môn lướt sóng: 冲浪运动员 chōnglàng yùndòngyuán 66. Vận động viên lướt sóng: 冲浪板 chōnglàng bǎn 67. Ván lướt sóng: 滑水 huá shuǐ 68. Lướt ván: 滑水橇 huá shuǐ qiāo 69. Ván trượt: 滑水运动员 huá shuǐ yùndòngyuán

Chia sẻ trên mạng xã hội Tags: bơi lội, lướt ván, nhảy cầu, thể thao, thể thao dưới nước, thi đấu

Bài viết liên quan

tu-vung-chu-de-bong-ro

Từ vựng tiếng Trung chủ đề bóng rổ

Tháng Mười 14, 2016Tiếng Trung Ánh Dương tu-vung-ve-cac-mon-dien-kinh

Từ vựng tiếng Trung các môn điền kinh

Tháng Mười 14, 2016Tiếng Trung Ánh Dương tu-vung-chu-de-mon-quan-vot

Từ vựng tiếng Trung về môn tennis

Tháng Mười 14, 2016Tiếng Trung Ánh Dương Search

Danh mục quan tâm

Tìm kiếm nhiều nhất

999 câu khẩu ngữ tiếng trung; khoá học;ngữ pháp;Tiếng trung online;ngành học;khách sạn;

Từ khóa » Hồ Bơi Tiếng Trung Là Gì