Tức Giận Trái Nghĩa - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Tức Giận Trái nghĩa Tính Từ hình thức
- chế ngự, nhạt nhẽo, yếu, trung bình, nhẹ, bình tĩnh.
- hài lòng, gratified affable, không bù xù, self-controlled.
Tức Giận Trái nghĩa Động Từ hình thức
- làm dịu, an ủi, mollify, làm cho yên lòng, xin vui lòng, xoa dịu.
Tức Giận Tham khảo
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn Ra, Linh Hoạt, Thích Nghi, Linh Hoạt, đàn Hồi, chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy, Lỏng, Dung Dịch Nước, mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Giận Trái Nghĩa
-
Giải Nghĩa Từ "giận Dữ" ? Tìm Từ Trái Nghĩa Vs Từ Giận Dữ
-
Giải Nghĩa Từ "giận Dữ" ? Tìm Từ Trái Nghĩa Vs Từ Giận Dữ - MTrend
-
Trái Nghĩa Của Angry - Idioms Proverbs
-
Trái Nghĩa Của Rage - Idioms Proverbs
-
Nhưng Trái Ngược Với Giận Dữ Là Cái Gì? Không Tức ... - DocumenTV
-
Tuần 4. Từ Trái Nghĩa - Tài Liệu Text - 123doc
-
A)Tìm Từ đồng Nghĩa Với Tru Tréob)Tìm Từ Trái Nghĩa Với Giận Dữc) Khe ...
-
Tìm Những Từ Trái Nghĩa Với Mỗi Từ Sau | Tiếng Việt 5 | Tech12h
-
Trái Nghĩa Của Huff - Từ đồng Nghĩa
-
Trái Nghĩa Với Tủi Hờn Là Gì
-
Nhưng Trái Ngược Với Giận Dữ Là Cái Gì? Không Tức Giận Không Có ...
-
Từ Trái Nghĩa Của Bon Là Gì?