Tỷ Giá | Ngoại Hối - HSBC Việt Nam

Nội dung chính hàng đầu Tỷ Giá
  1. HSBC Việt Nam
  2. Ngoại Hối
  3. Tỷ giá ngoại tệ

1Các tỷ giá bên dưới chỉ dành để tham khảo. Khi các thị trường giao dịch đóng cửa, các giao dịch có thể có rủi ro về tỷ giá cao hơn.

2Để biết tỷ giá cập nhật nhất, vui lòng gọi Trung tâm dịch vụ Khách hàng.

Tỷ giá ngoại tệ so với VND

Cập nhật lúc: 02/02/2026, 08:35
Cập nhật lúc: 02/02/2026, 08:35
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản) Tỷ giá bán (Tiền mặt) Tỷ giá bán (Chuyển khoản)
Ðô la Mỹ (USD) 25.830 25.830 26.064 26.064
Bảng Anh (GBP) 34.632 34.951 36.089 36.089
Ðồng Euro (EUR) 30.167 30.228 31.337 31.337
Yên Nhật (JPY) 163,02 164,19 170,21 170,21
Ðô la Úc (AUD) 17.608 17.734 18.385 18.385
Ðô la Singapore (SGD) 19.894 20.078 20.731 20.731
Ðô la Hồng Kông (HKD) 3.239 3.269 3.376 3.376
Ðô la Canada (CAD) 18.557 18.728 19.337 19.337
Franc Thụy Sĩ (CHF) 33.038 33.038 34.113 34.113
Ðô la New Zealand (NZD) 15.380 15.380 15.880 15.880
Bat Thái Lan (THB) 792 792 850 850
Ngoại tệ
Ngoại tệ Ðô la Mỹ (USD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 25.830
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 25.830
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 26.064
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 26.064
Ngoại tệ Bảng Anh (GBP)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 34.632
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 34.951
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 36.089
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 36.089
Ngoại tệ Ðồng Euro (EUR)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 30.167
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 30.228
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 31.337
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 31.337
Ngoại tệ Yên Nhật (JPY)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 163,02
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 164,19
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 170,21
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 170,21
Ngoại tệ Ðô la Úc (AUD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 17.608
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 17.734
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 18.385
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 18.385
Ngoại tệ Ðô la Singapore (SGD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 19.894
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 20.078
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 20.731
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 20.731
Ngoại tệ Ðô la Hồng Kông (HKD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 3.239
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 3.269
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 3.376
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 3.376
Ngoại tệ Ðô la Canada (CAD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 18.557
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 18.728
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 19.337
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 19.337
Ngoại tệ Franc Thụy Sĩ (CHF)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 33.038
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 33.038
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 34.113
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 34.113
Ngoại tệ Ðô la New Zealand (NZD)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 15.380
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 15.380
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 15.880
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 15.880
Ngoại tệ Bat Thái Lan (THB)
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 792
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 792
Tỷ giá bán (Tiền mặt) 850
Tỷ giá bán (Chuyển khoản) 850

Tỷ giá ngoại tệ so với USD

Cập nhật lúc: 02/02/2026, 08:35
Cập nhật lúc: 02/02/2026, 08:35
Ngoại tệ
Ngoại tệ Tỷ giá mua (Tiền mặt) Tỷ giá mua (Chuyển khoản) Tỷ giá bán
AUD/USD 0,6817 0,6866 0,7054
NZD/USD Không áp dụng 0,5954 0,6093
USD/CAD 1,3919 1,3792 1,3478
EUR/USD 1,168 1,17 1,202
GBP/USD 1,3408 1,3531 1,3846
USD/HKD 7,9736 7,9006 7,7211
USD/JPY 158,45 157,32 153,13
USD/SGD 1,2984 1,2865 1,2572
USD/CHF Không áp dụng 0,7818 0,764
USD/SEK Không áp dụng 9,0863 8,7299
USD/THB Không áp dụng 32,62 30,66
USD/DKK Không áp dụng 6,4208 6,169
USD/NOK Không áp dụng 9,8449 9,4588
Ngoại tệ
Ngoại tệ AUD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 0,6817
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,6866
Tỷ giá bán 0,7054
Ngoại tệ NZD/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,5954
Tỷ giá bán 0,6093
Ngoại tệ USD/CAD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3919
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,3792
Tỷ giá bán 1,3478
Ngoại tệ EUR/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,168
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,17
Tỷ giá bán 1,202
Ngoại tệ GBP/USD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,3408
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,3531
Tỷ giá bán 1,3846
Ngoại tệ USD/HKD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 7,9736
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 7,9006
Tỷ giá bán 7,7211
Ngoại tệ USD/JPY
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 158,45
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 157,32
Tỷ giá bán 153,13
Ngoại tệ USD/SGD
Tỷ giá mua (Tiền mặt) 1,2984
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 1,2865
Tỷ giá bán 1,2572
Ngoại tệ USD/CHF
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 0,7818
Tỷ giá bán 0,764
Ngoại tệ USD/SEK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 9,0863
Tỷ giá bán 8,7299
Ngoại tệ USD/THB
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 32,62
Tỷ giá bán 30,66
Ngoại tệ USD/DKK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 6,4208
Tỷ giá bán 6,169
Ngoại tệ USD/NOK
Tỷ giá mua (Tiền mặt) Không áp dụng
Tỷ giá mua (Chuyển khoản) 9,8449
Tỷ giá bán 9,4588

Lưu ý

3Công cụ chuyển đổi ngoại tệ và các tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo.

4Các tỷ giá trên có thể thay đổi trong ngày mà không cần thông báo trước.

5Đối với khách hàng doanh nghiệp, vui lòng liên hệ Giám Đốc Quan Hệ Khách Hàng của Quý khách để biết tỷ giá lãi suất và phí giao dịch ngân hàng.

Thanh toán quốc tế là gì?

Bạn cần chuyển tiền ra nước ngoài? Xem các dịch vụ chuyển tiền từ Việt Nam phù hợp theo nhu cầu của bạn.

Quang cảnh thành phố hiện đại, hình ảnh được sử dụng cho trang Tổng quan toàn cầu và chuyển khoản toàn cầu

Tổng Quan Toàn Cầu và Chuyển Khoản Toàn Cầu

Chỉ một lần đăng nhập để kiểm tra và chuyển khoản giữa các tài khoản trên toàn cầu của Quý khách.

Cha cùng con gái đang ngồi trên tấm ván trượt và người mẹ đang đẩy họ trượt đi, hình ảnh được sử dụng cho trang miễn phí chuyển tiền và tý giá ngoại tệ ưu đãi

Miễn phí chuyển tiền và tỷ giá ngoại tệ ưu đãi

Áp dụng đặc biệt cho khách hàng chuyển tiền với mục đích định cư, thanh toán chi phí du học hoặc khám chữa bệnh ở nước ngoài.

A tablet with charts; image used for HSBC Vietnam Foreign Exchange transactions page

Giao Dịch Ngoại Hối

HSBC có đầy đủ các giải pháp giao dịch ngoại hối để đáp ứng nhu cầu của Quý khách.

Về đầu trang

Từ khóa » Tiền Bảng Anh Ngày Hôm Nay