ức Chế Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
- Tân An Tiếng Việt là gì?
- mỡ gàu Tiếng Việt là gì?
- Bình Tú Tiếng Việt là gì?
- già khọm Tiếng Việt là gì?
- ngựa vằn Tiếng Việt là gì?
- ót Tiếng Việt là gì?
- Nghiêu Thuấn Tiếng Việt là gì?
- sửa Tiếng Việt là gì?
- giền Tiếng Việt là gì?
- Ngồi giữa gió xuân hơi hòa Tiếng Việt là gì?
- phẳng lì Tiếng Việt là gì?
- yết kiến Tiếng Việt là gì?
- mấy khi Tiếng Việt là gì?
- quy tội Tiếng Việt là gì?
- lữ đoàn Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của ức chế trong Tiếng Việt
ức chế có nghĩa là: - đgt (H. ức: đè nén; chế: bó buộc) Đè nén, kìm hãm: Có kẻ sợ người ngoài ức chế; hỏi rằng sao dũng trí để đâu (PhBChâu).. - dt (tâm) Quá trình thần kinh giúp hệ thần kinh kìm hãm hoặc làm mất đi phản xạ: Hưng phấn và là hai mặt thống nhất của hoạt động thần kinh.
Đây là cách dùng ức chế Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ ức chế là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Tính ức Chế Là Gì
-
Sinh Lý Hoạt động ức Chế
-
ức Chế - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "ức Chế" - Là Gì?
-
Chất ức Chế Enzym – Wikipedia Tiếng Việt
-
Ham Muốn Tình Dục Bị ức Chế - Báo Sức Khỏe & Đời Sống
-
Xét Nghiệm Phát Hiện Chất ức Chế đường đông Máu Nội Sinh | Vinmec
-
Tương Tác Thuốc-thụ Thể - Dược Lý Lâm Sàng - Cẩm Nang MSD
-
Chuyển Hóa Thuốc - Cẩm Nang MSD - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
[PDF] Thuốc Ức Chế Thần Kinh Theo Toa - re
-
Rối Loạn Ám Ảnh Cưỡng Chế (OCD): Nguyên Nhân, Chẩn đoán Và ...
-
Kháng Sinh: Lịch Sử Ra đời, Tác Dụng Và Phân Loại Kháng Sinh
-
Các Xét Nghiệm đông Máu: Xét Nghiệm Chất ức Chế (Inhibitor Assays)
-
Chỉ điểm Học Sinh Khi Phơi Nhiễm Trì - Tin Nổi Bật
-
Những Cặp Tương Tác Nghiêm Trọng