Uprising - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌəp.ˈrɑɪ.ziɳ/
Danh từ
uprising /ˌəp.ˈrɑɪ.ziɳ/
- Sự thức dậy; sự đứng dậy.
- Sự lên cao; sự mọc lên (mặt trời).
- Sự nổi dậy; cuộc nổi dậy.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “uprising”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Sự Mọc Lên Tiếng Anh
-
Mọc Lên Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Sự Mọc Lên - Từ điển Tiếng Anh - Glosbe
-
SỰ MỌC LÊN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
SỰ MỌC LÊN - Translation In English
-
MỌC LÊN - Translation In English
-
MỌC LÊN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
ĐÃ MỌC LÊN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
CHÁU ĐÍCH TÔN Dịch Sang Tiếng Anh Là Gì ạ? A: Literally - Facebook
-
Mọc Lên Như Nấm Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Mọc Lên Như Nấm Tiếng Anh Là Gì
-
Bản Dịch Của Rising – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
20 Thành Ngữ Tiếng Anh Bạn Cần Biết ‹ GO Blog - EF Education First
-
Mọc Lên Như Nấm: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ ... - OpenTran
-
"Các Tòa Nhà Mới đã Mọc Lên Như Nấm Trên Khắp Khu Vực." Tiếng Anh ...