Uyên Bác - Wiktionary Tiếng Việt

uyên bác
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ nguyên
    • 1.3 Tính từ
      • 1.3.1 Dịch
    • 1.4 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
wiən˧˧ ɓaːk˧˥wiəŋ˧˥ ɓa̰ːk˩˧wiəŋ˧˧ ɓaːk˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
wiən˧˥ ɓaːk˩˩wiən˧˥˧ ɓa̰ːk˩˧

Từ nguyên

Uyên: sâu rộng; bác: rộng

Tính từ

uyên bác

  1. Xem uyên thâm Học thức uyên bác của một học giả.
  2. Có kiến thức sâu rộng kiến thức uyên bác một học giả uyên bác

Dịch

  • tiếng Anh: wise

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “uyên bác”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

“uyên bác”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam

Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=uyên_bác&oldid=2138002”

Từ khóa » Tính Uyên Bác