Vang Vọng - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| vaːŋ˧˧ va̰ʔwŋ˨˩ | jaːŋ˧˥ ja̰wŋ˨˨ | jaːŋ˧˧ jawŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vaːŋ˧˥ vawŋ˨˨ | vaːŋ˧˥ va̰wŋ˨˨ | vaːŋ˧˥˧ va̰wŋ˨˨ | |
Tính từ
vang vọng
- Là từ diễn tả cái gì đó được truyền đi rất nhanh và đã được truyền đi rộng rãi. Thường được sử dụng để diễn tả âm thanh, tuy nhiên nó không chỉ giới hạn ở đó. Tiếng sóng vang vọng.
Đồng nghĩa
- vang dội
Dịch
- Tiếng Anh: resonant
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Từ Vang Dội
-
Nghĩa Của Từ Vang Dội - Từ điển Việt
-
Vang Dội Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Vang Dội
-
Nghĩa Của Từ Vang Dội Bằng Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "vang Dội" - Là Gì?
-
Từ đồng Nghĩa Với Vang Dội Hơn - Synonym Guru
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'vang Dội' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Từ Điển - Từ Vang Dội Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Vang Dội: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
Vang Dội: Trong Sinhalese, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Ví Dụ ...
-
VANG LỪNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
→ Vang Dội, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe