Vật Chất Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • lươn mươn Tiếng Việt là gì?
  • lủ khủ lù khù Tiếng Việt là gì?
  • Gối cuốc kêu Tiếng Việt là gì?
  • thổ âm Tiếng Việt là gì?
  • linh ứng Tiếng Việt là gì?
  • mẹ nuôi Tiếng Việt là gì?
  • tụ đầu Tiếng Việt là gì?
  • tốt bộ Tiếng Việt là gì?
  • nói chơi Tiếng Việt là gì?
  • thiện chiến Tiếng Việt là gì?
  • đập Tiếng Việt là gì?
  • chóng Tiếng Việt là gì?
  • giắt răng Tiếng Việt là gì?
  • trừ hao Tiếng Việt là gì?
  • Thái Châu Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của vật chất trong Tiếng Việt

vật chất có nghĩa là: - dt (H. chất: tính vốn có của sự vật) Phạm trù triết học chỉ hiện thực khách quan tồn tại ngoài ý thức độc lập với ý thức ở trong trạng thái luôn luôn vận động và biến đổi: Vật chất quyết định tinh thần.. - tt 1. Thuộc về những vật cụ thể cần thiết cho sản xuất và cho đời sống: Đẩy nhanh nhịp độ xây dựng cơ sở , kĩ thuật cho nông nghiệp (Tố-hữu). . . Thuộc về đời sống sinh lí, trái với tinh thần: Phải chăm lo đời sống tinh thần và vật chất của bộ đội (Văn Tiến Dũng).

Đây là cách dùng vật chất Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ vật chất là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » định Nghĩa Từ Vật Chất