Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Việt
[sửa]Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:vật lý
Cách phát âm
[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội
Huế
Sài Gòn
və̰ʔt˨˩ li˧˥
jə̰k˨˨ lḭ˩˧
jək˨˩˨ li˧˥
Vinh
Thanh Chương
Hà Tĩnh
vət˨˨ li˩˩
və̰t˨˨ li˩˩
və̰t˨˨ lḭ˩˧
Danh từ
[sửa]
vật lý
Ngành khoa học nghiên cứu về tự nhiên, lý giải về các vật thể ngoài tự nhiên bằng công cụ toán học. Đồng nghĩa:vật lý học
Tính từ
[sửa]
vật lý
(thuộc) Ngành vật lý học. Đây là một hiện tượng vật lý đã được giải thích từ lâu.
Dịch
[sửa] vật lý
Tiếng Anh: physics(en)
Tiếng Ả Rập: Lỗi Lua trong Mô_đun:links tại dòng 1203: bad argument #1 to 'ipairs' (table expected, got nil)., Lỗi Lua trong Mô_đun:links tại dòng 1203: bad argument #1 to 'ipairs' (table expected, got nil).(lỗi thời)
Tiếng Hy Lạp: Lỗi Lua trong Mô_đun:links tại dòng 1203: bad argument #1 to 'ipairs' (table expected, got nil).
Tiếng Lào: Lỗi Lua trong Mô_đun:links tại dòng 1203: bad argument #1 to 'ipairs' (table expected, got nil)., Lỗi Lua trong Mô_đun:links tại dòng 1203: bad argument #1 to 'ipairs' (table expected, got nil)., Lỗi Lua trong Mô_đun:links tại dòng 1203: bad argument #1 to 'ipairs' (table expected, got nil).
Tiếng Miến Điện: Lỗi Lua trong Mô_đun:links tại dòng 1203: bad argument #1 to 'ipairs' (table expected, got nil).
Tiếng Nhật: 物理学(ja)(ぶつりがく, butsurigaku)
Tiếng Pháp: physique(fr)gc
Tiếng Trung Quốc: Tiếng Quan Thoại: 物理學(zh)(wùlǐxué) Tiếng Quảng Đông: 物理學(yue)(mat6 lei5 hok6)
Tiếng Đức: Physik(de)gc
Tham khảo
[sửa]
“vật lý”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=vật_lý&oldid=2236351” Thể loại: