VỀ LUẬT PHÁP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
VỀ LUẬT PHÁP Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từDanh từvề luật pháp
about the law
về luậtlegal
pháp lýhợp pháppháp luậtlegislation
luậtquy địnhphápquy định pháp luậtregulatory
quy địnhpháp lýquản lýđiều tiếtluật pháppháp quycủa cơ quan quản lýqui địnhlegislative
lập pháppháp lýpháp luậtcơ quan lập phápof the legalities
tính hợp phápabout the laws
về luậtjurisprudence
luật họcluật pháppháp lýkhoa học luật pháp
{-}
Phong cách/chủ đề:
Confused about law?Về luật pháp, đây là một….
By law, this is a….Hai là tồn tại về luật pháp.
Two were on the law.Idiom về luật pháp và chính trị!
Idioms about Law and Politics!Chúng ta đã CHẾT về luật pháp.
But we are dead to the law.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từphương pháp chính giải pháp blockchain giải pháp hay giải pháp nhanh giải pháp iot giải pháp rất tốt giải pháp saas HơnSử dụng với động từphương pháp điều trị phương pháp tiếp cận cơ quan lập phápbiện pháp khắc phục pháp thuật hội đồng lập phápnói tiếng phápđến phápgiải pháp phù hợp giải pháp thay thế HơnSử dụng với danh từphương phápgiải phápluật pháppháp luật pháp lý hiến phápbiện phápliệu pháptiếng phápnước phápHơnCác vấn đề về luật pháp và trách nhiệm.
There is questions about law and responsibility.Bạn cần biết gì về luật pháp?
What you need to know about law?Về luật pháp nó là một hội đăng ký theo điều lệ 60 ff.
IBITA is an association according to Article 60 ff.Mình biết gì về luật pháp chứ?”.
What do I know about law?'.Một số bà còn rắc rối về luật pháp.
Some are in trouble with the law.Bạn gặp rắc rối về luật pháp bởi những hành động bốc đồng.
You have had trouble with the law because of impulsive actions.Ông có kiến thức sâu rộng về luật pháp.
He has broad knowledge about law.Các thay đổi về luật pháp có thể mở ra thêm nhiều cơ hội.
More changes to the legislation are offering even more opportunity.Tôi không rành lắm về luật pháp.
I'm not very familiar with the legislation.Sự việc này xảy ra làdo sự thiếu hiểu biết của người dân về luật pháp.
This mainly happens because of unawareness among people about the laws.Tôi thấy họ sai trái về luật pháp rồi.
I think they got it wrong on the law.Nhưng với sự thay đổi về luật pháp, Trung Quốc đã đưa việc kiểm soát tôn giáo lên một tầm cao mới.
But with the change in legislation, China has taken its levers of control over religion to the next level.Giáo sư cũng từng xuất bản sách về Luật pháp.
A cousin also wrote books on law.Mình không hiểu lắm về luật pháp, nhưng mình biết rõ rằng cha bạn không thể ép bạn kết hôn với tên… tên quái vật đó!
I don't know much about the law, but I do know that your father can't force you to marry that… that monster!Cho nên bạn không cần lo nghĩ về luật pháp.
You don't need to worry about laws.Vụ án gây ra một cuộc tranh luận quốc tế giữa các chuyên gia về luật pháp về việc trao quyền cho động vật và liệu chúng có thể sở hữu tài sản hay không.
The court case set off an international debate among legal experts about personhood for animals and whether they can own property.Cuốn sách này không phải là cuốn sách về luật pháp.
This book is not a text about law.Các bạn có thể chỉ trích, các bạn có thể viết hoặc giảng giải về luật pháp, các bạn có thể nói cho công chúng hoặc thỉnh cầu cử tri.
You can criticise the law, you can write or lecture about the law, you can speak to the media or petition the voters….Chúng ta cần phải bổ sung lỗ hổng về luật pháp.
We need to remedy the flaws in the law.Họ có những định kiến riêng về luật pháp và tôn giáo.
They may hold their own opinions on the law and religion.Hiệp hội ngân hàngĐức BdB cũng tích cực về luật pháp.
German banking association BdB was positive about the legislation, too.Họ có quyềnđược giải thích rõ ràng về luật pháp và các thủ tục IRS.
They are entitled to clear explanations of the laws and IRS procedures.Kinh doanh cờ bạc ở Việt Nam về luật pháp.
Gambling business in Vietnam in terms of legislation.Hầu như tất cả các nghiên cứu của tôi là về luật pháp và nền kinh tế.
Almost all of my research was about law and economy.Mọi sản phẩm luônđược bảo hành& đảm bảo về tính luật pháp.
All products are warranted& guaranteed in law.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 566, Thời gian: 0.0432 ![]()
![]()
về lại mỹvề làm sạch

Tiếng việt-Tiếng anh
về luật pháp English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Về luật pháp trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
pháp luật về môi trườngenvironmental lawenvironmental legislationenvironmental lawspháp luật về thuếtax lawpháp luật liên bang nga về hải quanthe russian federation legislation on customsvề thực thi pháp luậton law enforcementkiến thức về pháp luậtknowledge of the lawpháp luật về hải quanthe customs legislationTừng chữ dịch
luậtdanh từlawlegislationactrulecodephápdanh từfrancelawfapháptính từfrenchlegal STừ đồng nghĩa của Về luật pháp
pháp lý quy định hợp pháp quản lý legal điều tiết regulatoryTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Tiếng Anh Về Luật Pháp
-
Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ đề: Luật Pháp - TOPICA Native
-
523+ Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Luật
-
7 Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Về Luật Pháp Cho Sinh Viên Chuyên ...
-
Những Từ Vựng Tiếng Anh Chủ đề Pháp Luật Nên Nắm Vững - AMA
-
Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Luật - IELTS Vietop
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Chủ đề Luật Pháp
-
Tổng Hợp Từ Vựng Chuyên Ngành LUẬT Theo Bảng Chữ Cái
-
Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ đề Luật Pháp (Law) - Sylvan Learning
-
Văn Bản Pháp Luật Bằng Tiếng Anh: Bộ Luật, Luật, Pháp Lệnh
-
Tổng Hợp List Các Từ Vựng Tiếng Anh Về Luật Pháp đầy đủ Nhất
-
Tổng Hợp +200 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ đề Luật Thông Dụng Nhất
-
LUẬT PHÁP - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Luật
-
Từ Vựng Tiếng Anh Pháp Lý Ngành Luật: đầy đủ, Chi Tiết