VỀ SỰ BẤT BÌNH ĐẲNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
VỀ SỰ BẤT BÌNH ĐẲNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch về sự bất bình đẳng
about inequality
về bất bình đẳngabout inequalities
về bất bình đẳng
{-}
Phong cách/chủ đề:
In Measurement of Inequality and poverty.Tôi nói điều đó với những cảm xúc đau buồn về sự bất bình đẳng giữa chúng ta.
I say it with a sad sense of the disparity between us.Ông thảo luận về sự bất bình đẳng của Mỹ và vì sao nó thường không được coi là một vấn đề.
He discusses American inequality and why it is often ignored as an issue.Gíup HS có ý thức hơn về sự bất bình đẳng trong xã hội.
After completing NCS I'm more aware of inequalities in society.Ông hy vọng bộ ảnh sẽ khuyến khích trẻ em nghĩ về sự bất bình đẳng.
He hopes that this project can encourage kids to think about inequality.Nó là về chúng ta, nó là về sự bất bình đẳng giữa chúng ta.
It's about us, it's about the inequality between us.Một điều tôi luôn ước ao là có thể hiểu sớm hơn về sự bất bình đẳng.
I wish that Obama had spoken out more clearly about inequality before now.Thông tin này làm nổ ra cuộctranh luận gay gắt trên Internet về sự bất bình đẳng trong hệ thống giáo dục Trung Quốc.
The report has ignited a heated online debate over inequality in the Chinese education system.Vì vậy chúng tôi muốn xem thử nghiệm"bịt mắt" ở đây là gì để suy luận về sự bất bình đẳng?
So we wanted to think about whatis the blind tasting version for thinking about inequality?Tại sao chúng ta khôngnói chuyện mạch lạc hơn về sự bất bình đẳng về cơ hội sống?
Why don't we talk more coherently about inequality of life chances?Thật khó có thể tìm được một nhà chính trị haylãnh đạo doanh nghiệp nào không nói rằng họ lo lắng về sự bất bình đẳng.
It's hard to find a political orbusiness leader who doesn't say they are worried about inequality.Còn có những lo ngại về sự bất bình đẳng khi tạo ra một thế hệ mới mang nhiều lợi thế hơn so với người khác.
There are also worries about inequality, creating a new generation of enhanced individuals who are heavily advantaged over others.Thật khó có thể tìm được một nhà chính trị hay lãnh đạo doanh nghiệp nào khôngnói rằng họ lo lắng về sự bất bình đẳng.
It is hard to find a political or business leader these days whois not saying they are worried about inequality.Vì vậy chúng tôi bắt đầu xem xét về sự bất bình đẳng? chúng tôi đã làm một số cuộc khảo sát quy mô lớn khắp nước Mỹ và những quốc gia khác.
So we started looking at inequality, and we did some large-scale surveys around the U.S. and other countries.Kể cả khi có nữ lãnh đạo,họ luôn tìm cái gì đó tốt hơn để làm hơn là việc giải quyết vấn đề khó chịu về sự bất bình đẳng.
Even having a female leader,they always find something better to do than to sort out the pesky issue of inequality.Khi các ứng cử viên vàcử tri tranh luận về sự bất bình đẳng và cách tốt nhất để giảm bớt nó, điều quan trọng là bắt đầu với thực tế thực tế.
As candidates and voters debate inequality and the best ways to reduce it, it's important to start with the actual facts.Các học viên được chấp nhận cho thực tập này sẽ được kết hợp với một giảng viên của Khoa vàphát triển một dự án nghiên cứu về sự bất bình đẳng về ung thư.
Trainees accepted for this internship will be matched with a Faculty mentor anddevelop a hypothesis driven cancer disparities research project.Tricycle: Phật giáo Nguyên thủy có một lịch sử lâu dài về sự bất bình đẳng giữa các giới, ngay chính trong lãnh vực giác ngộ tâm linh.
Tricycle: The Theravada tradition has a long history of inequality between the sexes, even within the realm of spiritual understanding.Chúng tôi đã phàn nàn về sự bất bình đẳng trong nhiều thập kỷ, nhưng nó chỉ là khi mọi người cuộn lên tay áo của họ và lái xe thay đổi mà thay đổi xảy ra.
We have been complaining about inequality for decades, but it is only when people roll up their sleeves and drive change that change happens.Họ tụ tập từ cung điện, mang theo cờ và biểu ngữ và la hét về sự bất bình đẳng của xã hội hoặc các chủ đề chính trị hiện tại khác.
They gather across from the palace, carrying signs and shouting about the inequality of the society or other current political topics.Kể từ lần xuất bản năm ngoái, cuốn“ Tư bản trong thế kỷ XXI” của Thomas Piketty đã châm ngòi mộtcuộc tranh luận dữ dội về sự bất bình đẳng trong các nước giàu.
SINCE its publication last year, Thomas Piketty's“Capital in the Twenty-FirstCentury” has ignited a furious debate about inequality in the rich world.Đây là cơ sở dữ liệu lịch sử lớn nhất về sự bất bình đẳng kinh tế và nó đến từ sự nỗ lực của hơn 30 học giả của vài chục quốc gia.
So this is the largest existing historical database on inequality, and this comes from the effort of over 30 scholars from several dozen countries.Một số người nói rằng hàng trăm triệu USD quyên góp để xây dựng lại nhàthờ Đức Bà là một dấu hiệu rõ ràng về sự bất bình đẳng trong nước.
Some say the hundreds of millions of dollars in donations to rebuildNotre Dame is a glaring sign of the inequalities in the country.Hệ số Gini- một thước đo tổng hợp về sự bất bình đẳng của Ngân hàng Thế giới( WB), đã tăng từ 30 điểm năm 2000 lên 41 điểm vào năm 2014- mức cao nhất ghi nhận được tại Indonesia.
Its Gini coefficient, a measure of inequality, has risen from 30 points in 2000 to 41 points in 2014, the highest recorded level for Indonesia.Một trong những người sáng lập các lý thuyết giả khoa học là Arthur de Gobineau trong tiểu luận năm 1853-1855 của mình với tiêu đề Một tiểu luận về sự Bất bình đẳng giữa các giống người.
One of the founders of these pseudoscientifical theories had been Arthur de Gobineau in his 1853-1855 essay titled An Essay on the Inequality of the Human Races.Làm thế nào để mọi người nghĩ khác về sự bất bình đẳng và hậu quả cũa bất bình đẳng, như sức khỏe, giáo dục sự đố kỵ, tỷ lệ tội phạm…?
How do we get people to think differently about inequality and the consequences of inequality in terms of health, education, jealousy, crime rate, and so on?TTH. VN- Báo cáo mới về sự bất bình đẳng trong việc tiếp cận với nước sạch và vệ sinh cũng cho thấy hơn một nửa thế giới không có quyền tiếp cận với các dịch vụ vệ sinh an toàn.
New report on inequalities in access to water, sanitation and hygiene also reveals more than half of the world does not have access to safe sanitation services.Việc dự trữ ZMapp, loại thuốc có số lượng cực kỳ hạn chế,đang dấy lên nhiều câu hỏi về sự bất bình đẳng trong chữa trị giữa người nước ngoài và người dân châu Phi, nạn nhân chính của dịch bệnh Ebola.
The provision of ZMapp, which is in extremely limited supply, to foreignaid workers has raised broad ethical questions about the disparities in treatment between white outsiders and the Africans who form the overwhelming majority of victims in the epidemic.Suy đoán thường có củahầu hết các nhà nghiên cứu về sự bất bình đẳng là thu nhập có được, thường là tiền lương, là nơi mọi chuyển biến diễn ra, và rằng thu nhập từ nguồn vốn không quan trọng hay đáng để xem xét.
The general presumption of most inequality researchers has been that earned income, usually salaries, is where all the action is, and that income from capital is neither important nor interesting.Các tác giả lưu ý thêm rằngđiều đấy cũng đúng khi chúng ta nghĩ về sự bất bình đẳng trong khía cạnh phân tán của câu trả lời, và khi chúng ta nghĩ về sự bất bình đẳng ở khía cạnh khoảng cách giữa các nhóm nhân khẩu học.
The authors furthernote that this is true both when we think about inequality in terms of the dispersion of answers, and also when we think about inequality in terms of gaps between demographic groups.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 57, Thời gian: 0.0199 ![]()
về nóivề nơi chốn

Tiếng việt-Tiếng anh
về sự bất bình đẳng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Về sự bất bình đẳng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
sựgiới từofsựđại từitstheirhissựtrạng từreallybấtngười xác địnhanybấttính từrealirregularillegalbấtno matterbìnhtính từbìnhbìnhdanh từbinhtankjarvesselđẳngdanh từcollegeclassequalityđẳngtính từequalisotropicTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sự Không Bình đẳng Tiếng Anh Là Gì
-
• Sự Không Bình đẳng, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Sự Không Bình đẳng In English | Glosbe - Glosbe Dictionary
-
KHÔNG BÌNH ĐẲNG VỚI NHAU In English Translation - Tr-ex
-
BẤT BÌNH ĐẲNG - Translation In English
-
SỰ BÌNH ĐẲNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
BẤT BÌNH ĐẲNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
UN Women Viet Nam - [English Below] ‼️Bất Bình đẳng Giới Khiến ...
-
Từ Vựng Tiếng Anh Chủ đề Sự Bình đẳng (Equality) - HomeClass
-
Nghĩa Của Từ Bình đẳng Bằng Tiếng Anh
-
Những điều Cần Biết Về "Gendered Language" | Hội đồng Anh
-
Bình đẳng Giới Tiếng Anh Là Gì - .vn
-
10 Tính Từ Khen Ngợi Trong Tiếng Anh Dành Riêng Cho Phái đẹp
-
Jesse Peterson: 'Ngôn Ngữ Thứ Bậc Của Tiếng Việt Tạo Bất Bình đẳng ...