VẺ VANG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

VẺ VANG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từvẻ vanggloriousvinh quanghuy hoàngvinh hiểnvẻ vangrực rỡtuyệt vời

Ví dụ về việc sử dụng Vẻ vang trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Dịch vụ vẻ vang và chất lượng Excelsior.Creditable Service and Excelsior Quality.Tôi muốn trở thành mộtngười phụ nữ lớn tuổi vẻ vang.I want to be a glorious older woman.Nhưng ở một khía cạnh nào đó,tôi đã thành công vẻ vang như bât cứ ai đã từng sống.But in one respect, I have succeeded as gloriously as anyone who ever lived.Với những nỗ lực tuyệt vời thìngay cả thất bại cũng vẻ vang'.In great attempts it is glorious even to fail.“.Nhưng tôi biết rằngtrở thành một phụ nữ lớn tuổi vẻ vang bắt đầu bằng việc trở thành một phụ nữ trẻ hơn vẻ vang.But I know that being a glorious older woman starts with being a glorious younger woman.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từrượu vang ngọt Đừng sợ thất bại, khi nỗ lực phi thường thì ngay cả thất bại cũng vẻ vang.”.Do not fear failure, in great attempts it is glorious even to fail.”.Nhưng cũng chẳng có gì vẻ vang bởi thầy trò Jacek Zielinski chỉ hơn nhóm xuống hạng có 2 điểm mà thôi.But nothing was glorious because Jacek Zielinski's teachers were only two points ahead of the relegation group.Chúng tôi cũng không suy nghĩ rằng thế giới đang đi đến một kết thúc vẻ vang;We are not of the mindset that the world is coming to some inglorious end;Mehtr cuối cùng cũng đến được Samos,nơi anh được chụp ảnh đứng“ vẻ vang” trên bờ biển với sải tay dang rộng và nụ cười rạng rỡ.Mr Mehtr eventually made it to Samos,where he was photographed standing triumphantly on the shore with his arms outstretched and a large smile on his face.Như vậy, bạn có thể thưởng thức bữa ăn ngon của bạn nhìn ra những đại dương lấp lánh vẻ vang ngay bên dưới.As such, you can enjoy your tasty meal overlooking the glorious sparkling ocean waters directly beneath.Tuy nhiên,cần lưu ý rằng dù tiếng tăm có vẻ vang nhưng các thiết kế trong giai đoạn này của Bezzera và Pavoni không được sử dụng cho đến ngày nay.However, it should note that the reputation may be glorious, but the designs in this period of Bezzera and Pavoni are not used to this day.Đối với chúng ta, họ là những chứng nhân bất diệt về ánh sáng chân lý của Chúa Kitô xua tan mọi bóng tối, và tình yêu của ChúaKitô là sự chiến thắng vẻ vang".To us they have handed on a perennial witness that the light of Christ's truth dispels all darkness,and the love of Christ is gloriously triumphant.".Nhằm kế thừa, phát huy những giá trị tốt đẹp“ Tôn sư trọng đạo” vàtruyền thống vẻ vang qua 25 năm xây dựng và phát triển( 1994- 2019), tri ân sâu sắc.In order to inherit and promote the good values of“Teacher Respect andHonor” and the glorious tradition through 25 years of construction and development(1994-2019), deep gratitude to the generations of senior leaders.Tôi muốn đưa ra với các bạn một vài suy nghĩ, dựa trên lịch sử vẻ vang của vùng đất này, mà qua nhiều thời đại đã xuất hiện trước thế giới như một vùng đất của các nền văn minh và một vùng đất của các giao ước.I would like to offer you a few thoughts, drawing on the glorious history of this land, which over the ages has appeared to the world as a land of civilizations and a land of covenants.Hãy để cho nghệ sĩ làm phim bậc thầy ở đỉnh cao năng lực của mình đột phá lãnh địa mới lẫn tất cả mọi quy tắc- còn ai có thểlàm một phim chiến tranh vẻ vang về một thất bại tan nát của quân Đồng minh chứ?Leave it to a filmmaking virtuoso at the peak of his powers to break both new ground and all the rules-who else would make a triumphant war film about a crushing Allied defeat?Chúng ta đang đứng trước thời điểm bản lề lịch sử của nghề báo mà nếu không nhận thức đúng, đề ra cách thức thay đổi, ứng phó phù hợp sẽ bị tụt hậu,bị thua cuộc dù quá khứ là vẻ vang.We are standing before the moment of the historical hinge of journalism, but without proper awareness, suggesting how to change, the appropriate response will be lagged behind,losing even though the past is glorious.Phòng Truyền thống là nơi giúp các thế hệ cán bộ, giảng viên, sinh viên cũng như khách tham quan nắm rõđược những giá trị truyền thống vẻ vang của Nhà trường ngay từ khi mới thành lập.The traditional room is where generations of officials, lecturers,students as well as visitors can learn the glorious traditional values of the University since its inception.Được yêu thích bởi thiết kế và công nghệ của đại dương, chiếc đồng hồ nguyên bản đãcho thấy sự trở lại vẻ vang của OMEGA trong thế giới đồng hồ lặn và cũng làm dấy lên mối quan hệ hợp tác lâu dài của thương hiệu với James Bond.Loved for its design and ocean technology,the original timepiece signalled Omega's triumphant return to the world of diving watches and also ignited the brand's long-standing partnership with James Bond.Nhờ mục tiêu rõ ràng, căn bản và thiết thực đối với lợi ích quốc gia, dân tộc và con người mà Đảng và Hồ Chí Minh đã tập hợp đoàn kết được lực lượng của toàn dân tộc,giành thắng lợi vẻ vang trong cuộc Cách mạng Tháng Tám năm 1945.Because of their clear, fundamental, practical objectives for the sake of the interests of the nation and people, the Party and Ho Chi Minh managed to unite the whole nation andgained glorious victory in the August Revolution of 1945.Thủ tướng bày tỏ tin tưởng rằng các sĩ quan và binh sĩ sẽ vượt qua mọi khókhăn để đạt được những thành tựu vẻ vang hơn và hoàn thành tất cả các nhiệm vụ được giao, xứng đáng với sự tin cậy của Đảng, Nhà nước.The PM displayed his belief that officers andsoldiers will overcome all difficulties to attain more glorious achievements and complete all the assigned tasks, deserving of the trust of the Party, State and people.Các thế hệ cán bộ đối ngoại đã hoàn thành vẻ vang nhiệm vụ của mình trong những giai đoạn lịch sử khác nhau của đất nước, trong đó có đội ngũ cán bộ của Bộ Ngoại giao với chức năng tham mưu và trực tiếp triển khai công tác đối ngoại.Generations of staff doing external work have gloriously accomplished their tasks in different historical stages of the country, including the staff of the Ministry of Foreign Affairs with the function of giving advice to and directly implementing external work.Chúng ta sống trong một nền văn hóa theo đuổi việc hợp nhất mọi lòng tham, và một trong những sự đadạng ngôn ngữ rộng lớn và vẻ vang của thế giới, ngôn ngữ mà tôi nói và viết, giờ là ngôn ngữ chủ đạo.We live in a culture committed to unifying greed,and one of the world's vast and glorious multiplicity of languages, the one in which I speak and write, is now the dominant language.Rồi khi nhân dân ta giành đượcthắng lợi, họ cho rằng không thể gọi đó là chiến thắng vẻ vang của Việt Nam trước Mỹ, vì khi đó Mỹ đã thay đổi chính sách, rút quân, cắt viện trợ, bỏ rơi chính quyền và Quân đội Việt Nam Cộng hòa!When our people gained the Victory,they argued that it could not be a glorious triumph of Vietnam over the US since the latter had shifted its policy, withdrew its troops, cut off aid, and abandoned the Saigon puppet government and its Army!Nó là một dân tộc có một quá khứ lâu dài và tự hào là một trung tâm chủ đạo của nền văn minh Đông Á, vàgần đây hơn nó có một kinh nghiệm ít vẻ vang hơn, về sự đô hộ và nhục nhã trong tay những kẻ xâm lược nước ngoài.It is a nation with a long and proud past as the leading center of East Asian civilization and a more recent andless glorious experience of domination and humiliation at the hands of foreign invaders.Đến với không gian của quán cafe, du khách sẽ trảinghiệm cảm giác quay về với thời khắc lịch sử vẻ vang của nhân dân Cà Mau vào giai đoạn thành lập trụ sở đầu tiên của Tổ chức Thanh niên cách mạng đồng chí Hội tại Thị Trấn Cà Mau.Coming to the space of the coffee shop,visitors will experience the feeling of returning to the glorious history of Ca Mau during the establishment of the first headquarters of Revolutionary Youth Association in Ca Mau Town.Đồng chí Kim Nhật Thành là tác giả của ý tưởng Juche bất tử và, bằng cách tổ chức và lãnh đạo cuộc đấu tranh cách mạng chống Nhật dưới ngọn cờ của nó,đã tạo ra truyền thống cách mạng vẻ vang và đạt được sự nghiệp lịch sử của sự phục hồi quốc gia.Comrade Kim Il Sung authored the immortal Juche idea and, by organizing and leading the anti-Japanese revolutionary struggle under its banner,created the glorious revolutionary traditions and achieved the historic cause of national restoration.Cuộc Tổng bãi công của hơn 30,000 thợ mỏ ngày 12 tháng 11 năm1936 đòi tăng lương giảm giờ làm giành thắng lợi vẻ vang đã trở thành một trong những sự kiện lịch sử tiêu biểu nhất của phong trào cách mạng Việt Nam trong thời kỳ đấu tranh đòi quyền dân sinh dân chủ và độc lập dân tộc.The general strike of more than 30,000 miners November 12,1936 demanding higher wages reduce the hours of glorious victory has become one of the most iconic historical events of the Vietnamese revolutionary movement during play for civil rights democracy and national independence.Nghệ sỹ theo trường phái trừu tượng Jay Meuser, người thường vẽ tranh nghệ thuật theo phong cách không khách quan, đã viết về bứctranh Mare Nostrum của mình," Nó là tốt hơn để nắm bắt tinh thần vẻ vang của biển hơn để vẽ tất cả những gợn sóng nhỏ bé của nó.".California abstract expressionist Jay Meuser, who typically painted in the non-objective style, wrote about his painting MareNostrum,"It is far better to capture the glorious spirit of the sea than to paint all of its tiny ripples.".Thông điệp của chương trình truyền hình đã khiến người xem nghĩ rằng sự thực hành lấy con người làm vậthy sinh đã là một sáng kiến văn hóa vẻ vang, trong cách riêng của nó- một viên ngọc quý trên vương miện của thuyết chủ trương đa văn hóa, nếu bạn muốn.The message of the Tv programme was in effect that the practice ofhuman sacrifice was in its own way a glorious cultural invention- another jewel in the crown of multiculturalism, if you like.Đó là lời nhắc nhở thế hệ trẻ hôm nay và mai sau về tình cảm gắn bó keo sơn giữa Đảng bộ và nhân dân hai tỉnh Lào Cai-Bình Dương và truyền thống lịch sử vẻ vang của Đảng bộ và nhân dân hai tỉnh về truyền thống đại đoàn kết của dân tộc.It is a reminder of the young generation today and tomorrow about the love of sticking the paint between the Party Committee and the people of Lao Cai andBinh Duong provinces and the glorious historical tradition of the Party Committee and the people of the two provinces. great unity of the nation.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 161, Thời gian: 0.022

Từng chữ dịch

vẻđộng từseemappearvẻdanh từlookssoundvẻgiới từlikevangdanh từvangwineechoesvangđộng từresoundrang S

Từ đồng nghĩa của Vẻ vang

vinh quang huy hoàng vinh hiển rực rỡ tuyệt vời glorious ve vãnvé vào cổng

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh vẻ vang English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Dịch Từ Vẻ Vang Sang Tiếng Anh