Vội Vàng - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| vo̰ʔj˨˩ va̤ːŋ˨˩ | jo̰j˨˨ jaːŋ˧˧ | joj˨˩˨ jaːŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| voj˨˨ vaːŋ˧˧ | vo̰j˨˨ vaːŋ˧˧ | ||
Tính từ
vội vàng
- Tỏ vẻ hấp tấp, mau lẹ hơn bình thường.
Đồng nghĩa
- nôn nóng
Dịch
- Tiếng Anh: premature, hasty, hurried
- Tiếng Pháp: précipité, pressé, pressant
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Từ Vội Vàng Là Gì
-
Đồng Nghĩa - Trái Nghĩa Từ Vội Vàng Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Vội Vàng - Từ điển ABC
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Vội Vã - Từ điển ABC
-
Từ đồng Nghĩa Với Từ Vội Vàng Là Từ J? - Hoc24
-
Nghĩa Của Từ Vội Vàng - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Nghĩa Của Từ Vội Vã - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Vội Vàng - Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Nghĩa, Ví Dụ Sử Dụng | HTML ...
-
Từ điển Tiếng Việt "vội Vàng" - Là Gì?
-
Trái Nghĩa Với "vội Vàng" Là Gì? Từ điển Trái Nghĩa Tiếng Việt
-
Từ Trái Nghĩa Với Vội Vàng - Olm