VÙNG HẺO LÁNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

VÙNG HẺO LÁNH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từvùng hẻo lánhoutbackvùng hẻo lánhvùngfangpusunremote areakhu vực hẻo lánhkhu vực xa xôivùng xa xôivùng sâu vùng xavùng hẻo lánhvùng xa xôi hẻo lánhkhu vực xa xôi hẻo lánhvùng sâukhu vực vùng sâu vùng xaxa xôi hẻo lánhbackcountryhẻo lánhremote regionkhu vực xa xôivùng xa xôivùng sâu vùng xavùng hẻo lánhvùng xa xôi hẻo lánhkhu vực hẻo lánhkhu vực xa xôi hẻo lánhremote placenơi xa xôivùng hẻo lánhnơi hẻo lánhnơi xa xôi hẻo lánhremote areaskhu vực hẻo lánhkhu vực xa xôivùng xa xôivùng sâu vùng xavùng hẻo lánhvùng xa xôi hẻo lánhkhu vực xa xôi hẻo lánhvùng sâukhu vực vùng sâu vùng xaxa xôi hẻo lánh

Ví dụ về việc sử dụng Vùng hẻo lánh trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Rất ít người đi du lịch đến vùng hẻo lánh này.Very few tourists come to this remote region.Tại sao không giúp họ sử dụng năng lượng mặt trời bằng các đặt các tấm pin ở một vùng hẻo lánh.Why not help them go solar by putting their panels in a remote area.Rất ít người đi du lịch đến vùng hẻo lánh này.Few westerners have traveled to this remote area.Người dân ở vùng hẻo lánh có cuộc sống rất vất vả và thiếu thốn, đặc biệt là điện sinh hoạt.People in remote areas have very hard lives and needy, especially electricity.Tôi đã thí nghiệm ở mọi vùng hẻo lánh.So, having experimented in all sorts of remote places.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từánh đèn lấp lánhSử dụng với danh từvùng hẻo lánhĐó là 1 vùng hẻo lánh của dãy núi Ural về phía bắc, đối với các anh mà chơi trong nhà.That's a remote region of the northern Ural mountains, for those of you playing the home game.Cách đây rất lâu, một bộ tộc người Bush sống ở một thị trấn vùng hẻo lánh.Long time ago, a bushman tribe lived in an outback town.Ông ấy đã phục vụ trong quân đội ở một vùng hẻo lánh trong 18 năm và mắc nhiều bệnh tật.He had served in the military in a remote area for 18 years and contracted many health problems.Ở vùng hẻo lánh, các trưởng làng nhắc đến nhiều sự thay đổi“ kể từ khi Chúa Jesus đến làng mạc chúng tôi”.In one remote area, the village chiefs kept mentioning how different things were“since Jesus came to our villages.”.Ngài yêu cầu cóthời gian để thiền định ở một vùng hẻo lánh, cách xa Lhasa.He requested to have some time to meditate in a remote area away from Lhasa.Một nhóm ban nhạc đi lạc vào 1 vùng hẻo lánh ở Pacific Northwest, đã tình cờ chứng kiến tội ác.A group of band stray into a remote area of the Pacific Northwest, has accidentally witnessed crimes.Gia đình sáu người này đã lênmột khu mỏ bỏ hoang trong vùng hẻo lánh Tây Bắc Nevada để chơi tuyết.The six were last seen near an abandoned mining camp in remote northwestern Nevada, where they had gone to play in the snow.Tôi đã thí nghiệm ở mọivùng hẻo lánh Tôi đã đến vùng hẻo lánh nhất mà tôi có thể nghĩ tới.Having experimented in all sorts of remote places,I came to the most remote place that I could think of.Theo đánh giá của WHO,cho đến nay vụ dịch chỉ xảy ra ở vùng hẻo lánh và dường như có giới hạn về mặt địa lý.To date, the outbreak is reported in a remote area and appears to be geographically limited.Tôi đã không đến Úc mơ về Vùng hẻo lánh để quay lại và nói, Không, chuyến đi đó là một chút trong ngân sách của tôi.I didn't go to Australia dreaming of the Outback to turn around and say,“No, that trip is a bit out of my budget.Ngay khi đến thế giới này, lần đầu tiên tôi thấy mình ở một vùng hẻo lánh trong xác 1 thằng nhóc tì.Immediately after arriving in this world, I found myself in a remote area for the first time and found myself in a child's body.May mắn thay, ngay cả khi bạn gửi' roo tới vùng hẻo lánh trên bầu trời, bạn sẽ không cảm thấy quá tội lỗi.Luckily, even if you do send the'roo to the outback in the sky, you won't feel too guilty.Ở một vùng hẻo lánh tại Mỹ, một thị trấn đang phải vật lộn với một cuộc khủng hoảng đáng sợ về sức khỏe do một gien lặn gây ra.In a remote region of the US, a town is struggling with a chilling health crisis caused by a recessive gene.Nó kể về một chính trị gia giàu có cưỡi ngựa ở vùng hẻo lánh ở Arkansas, người gặp phải một người nghèo khó.It told of a rich politician riding in the Arkansas backcountry, who comes upon a poor squatter.Bảo hiểm mạng điện thoại di động có sẵn trên khắp nước Úc, tuy nhiên mức độ bao phủcó thể bị hạn chế ở một số vùng hẻo lánh.While mobile phone network coverage is available across Australia,coverage may be limited in some remote areas.Nếu bạn muốn đi đến Úc, bạn nên đi đến vùng hẻo lánh hoặc đi đến nổi tiếng nhất thế giới Opera House và cầu Harbor.If you are wanting to go to Australia you should go to the outback or go to the world's most famous Opera House and Harbor Bridge.Bảo hiểm mạng điện thoại di động có sẵn trên khắp nước Úc, tuy nhiên mức độ bao phủcó thể bị hạn chế ở một số vùng hẻo lánh.Mobile phone network coverage is available across Australia;however coverage may be limited in some remote areas.Trung tâm Động đất Alaska báo cáo rằng trận động đất xảy ra ở vùng hẻo lánh Alaska, Quần đảo Andreanof, nhưng đã cảm thấy….The Alaska Earthquake Center reported that the earthquake occurred in remote Alaska, the Andreanof Islands, but was felt….Nó được cộng đồng game thủ đánh giá cao và lý giải rất nhiều câu hỏinhư tại sao mọi người lại chém giết lẫn nhau ở vùng hẻo lánh.It is a widely recognized game, and it explains lots of questionssuch as why people kill each other in the remote area.Điều mà tôi thường xuyên nhận thấy, là các vùng hẻo lánh có đường dây điện thoại chất lượng kém nên không đáng tin cậy để truyền dữ liệu.What I have found is that often, these remote areas have phone lines of insufficient quality to reliably carry data.Đội bóng của Uruguay đã mất 12thành viên khi chiếc máy bay cất cánh ở Santiago( Chile) bị rơi tại một vùng hẻo lánh của dãy núi Andes.The Uruguayan team lost 12members when the plane took off in Santiago(Chile) in a remote area of the Andes Mountains.Những người sống ở vùng hẻo lánh có nhiều khả năng tham gia cùng với người da đỏ Muscogee( Creek), Cherokee, và Choctaws và các nhóm bản địa khác trong khu vực.Those living in the backcountry were more likely to join with CreekIndians, Cherokee, and Choctaws and other regional native groups.Một vài vụ việc liên quan đến bạo lực,mất cắp thỉnh thoảng xảy ra ở vài vùng hẻo lánh phía nam đảo Mindanao và một số thành phố lớn.A number of cases involving violence andtheft occurred occasionally in some remote areas south of Mindanao and some major cities.Nguồn tin nghi ngờ rằng các quan chức chính quyền có thểmuốn lợi dụng cơ hội thể hiện bản thân với cấp trên vì đây là vùng hẻo lánh.The source suspected government officials may have been motivated by makingmost of an opportunity to prove themselves to their superiors as this is a remote place.Một hệ thống các kinh khí cầu trên tầng bình lưu truyền tínhiệu Internet cho các vùng nông thôn và vùng hẻo lánh trên toàn thế giới.A network of balloons in thestratosphere that beam an internet connection down to rural and remote areas of the world.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 196, Thời gian: 0.036

Xem thêm

vùng hẻo lánh của úcaustralian outback

Từng chữ dịch

vùngdanh từregionareazoneterritoryparthẻotính từremotelánhđộng từfleefleeinglánhdanh từglitterlánhtính từremote S

Từ đồng nghĩa của Vùng hẻo lánh

outback khu vực hẻo lánh khu vực xa xôi vùng xa xôi vùng sâu vùng xa vùng hángvùng hẻo lánh của úc

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh vùng hẻo lánh English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Hẻo Lánh Tiếng Anh