Waving Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt

Thông tin thuật ngữ waving tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm waving tiếng Anh waving (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ waving

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới
Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

waving tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ waving trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ waving tiếng Anh nghĩa là gì.

wave /weiv/* danh từ- sóng, làn sóng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))=the waves+ (thơ ca) biển cả=long waves+ (rađiô) làn sóng dài=wave motion+ chuyển động sóng=permanent wave+ tóc làn sóng giữ lâu không mất quăn=a wave of revolution+ làn sóng cách mạng- đợt=in waves+ từng đợt, lớp lớp=to attack in waves+ tấn công từng đợt- sự vẫy tay ra hiệu; cái vẫy tay* nội động từ- gợn sóng, quăn thành làn sóng=the field of corn is waving in the breeze+ cánh đồng lúa gợn sóng dưới làn gió nhẹ=hair waves naturally+ tóc quăn tự nhiên- phấp phới, phấp phới bay=the red flag waved in the wind+ lá cờ đỏ phấp phới bay trước gió- vẫy tay ra hiệu=to wave to someone+ vẫy tay ra hiệu cho ai* ngoại động từ- phất, vung=to wave a banner+ phất cờ=to wave a sword+ vung gươm (đi đầu để động viên...)- uốn (tóc) thành làn sóng=to have one's hair waved+ đem uốn tóc thành làn sóng- vẫy tay ra hiệu=to wave someone aside+ vẫy tay ra hiệu cho ai đứng ra một bên!to wave aside- bác bỏ, gạt bỏwave- sóng- w. of dilatation sóng nở- w. of earth quake sóng địa chấn- breaking w. sóng vỡ- bow w. đầu sóng- circular w. sóng tròn- circularly polarized w. sóng phân cực tròn- complementary w. sóng bù- compressional w. sóng nén- damped w. sóng tắt dần- deression w. sóng thấp; sóng thưa- dilatation w. sóng nở- distortional w. sóng xoắn- diverging w. sóng phân kỳ- double w. sóng kép- elastic w. sóng đàn hồi- H w.s sóng H- incident w. sóng tới- internal w. sóng trong- linear w. sóng tuyến tính- longitudinal w. sóng dọc- medium w.s sóng giữa- nonlinear w. sóng phi tuyến- parallel w.s các sóng song song- plane w. sóng phẳng- polarized w. sóng phân cực- precompression w. sóng dự áp (sóng có áp suất trước)- pressure w. sóng áp- principal w. sóng chính- progressive w. (vật lí) sóng [chạy, sóng tiến, lan truyền]- quasi-simple w. sóng tựa đơn- radio w. sóng vô tuyến- reflected w. sóng phản xạ- roll w. sóng lăn- scattered w. sóng tán- shear w. sóng trượt- shock w. sóng kích động; sóng va chạm- solitary w. (cơ học) sóng cô độc- spherical w. sóng cầu- standing w. sóng đứng- stationery w. sóng dừng- symmetric w. sóng đối xứng- travelling w. (vật lí) sóng chạy [tiến, lan truyền]- transverse w. sóng ngang- trochoidal w. sóng trocoit

Thuật ngữ liên quan tới waving

  • variform tiếng Anh là gì?
  • nagging tiếng Anh là gì?
  • Predatory pricing tiếng Anh là gì?
  • monkeyishness tiếng Anh là gì?
  • wafts tiếng Anh là gì?
  • faintings tiếng Anh là gì?
  • go round tiếng Anh là gì?
  • deist tiếng Anh là gì?
  • verdant tiếng Anh là gì?
  • electromagnetic spectrum tiếng Anh là gì?
  • want-ads tiếng Anh là gì?
  • difference frequency tiếng Anh là gì?
  • catwalk tiếng Anh là gì?
  • perfumes tiếng Anh là gì?
  • cinder-box tiếng Anh là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của waving trong tiếng Anh

waving có nghĩa là: wave /weiv/* danh từ- sóng, làn sóng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))=the waves+ (thơ ca) biển cả=long waves+ (rađiô) làn sóng dài=wave motion+ chuyển động sóng=permanent wave+ tóc làn sóng giữ lâu không mất quăn=a wave of revolution+ làn sóng cách mạng- đợt=in waves+ từng đợt, lớp lớp=to attack in waves+ tấn công từng đợt- sự vẫy tay ra hiệu; cái vẫy tay* nội động từ- gợn sóng, quăn thành làn sóng=the field of corn is waving in the breeze+ cánh đồng lúa gợn sóng dưới làn gió nhẹ=hair waves naturally+ tóc quăn tự nhiên- phấp phới, phấp phới bay=the red flag waved in the wind+ lá cờ đỏ phấp phới bay trước gió- vẫy tay ra hiệu=to wave to someone+ vẫy tay ra hiệu cho ai* ngoại động từ- phất, vung=to wave a banner+ phất cờ=to wave a sword+ vung gươm (đi đầu để động viên...)- uốn (tóc) thành làn sóng=to have one's hair waved+ đem uốn tóc thành làn sóng- vẫy tay ra hiệu=to wave someone aside+ vẫy tay ra hiệu cho ai đứng ra một bên!to wave aside- bác bỏ, gạt bỏwave- sóng- w. of dilatation sóng nở- w. of earth quake sóng địa chấn- breaking w. sóng vỡ- bow w. đầu sóng- circular w. sóng tròn- circularly polarized w. sóng phân cực tròn- complementary w. sóng bù- compressional w. sóng nén- damped w. sóng tắt dần- deression w. sóng thấp; sóng thưa- dilatation w. sóng nở- distortional w. sóng xoắn- diverging w. sóng phân kỳ- double w. sóng kép- elastic w. sóng đàn hồi- H w.s sóng H- incident w. sóng tới- internal w. sóng trong- linear w. sóng tuyến tính- longitudinal w. sóng dọc- medium w.s sóng giữa- nonlinear w. sóng phi tuyến- parallel w.s các sóng song song- plane w. sóng phẳng- polarized w. sóng phân cực- precompression w. sóng dự áp (sóng có áp suất trước)- pressure w. sóng áp- principal w. sóng chính- progressive w. (vật lí) sóng [chạy, sóng tiến, lan truyền]- quasi-simple w. sóng tựa đơn- radio w. sóng vô tuyến- reflected w. sóng phản xạ- roll w. sóng lăn- scattered w. sóng tán- shear w. sóng trượt- shock w. sóng kích động; sóng va chạm- solitary w. (cơ học) sóng cô độc- spherical w. sóng cầu- standing w. sóng đứng- stationery w. sóng dừng- symmetric w. sóng đối xứng- travelling w. (vật lí) sóng chạy [tiến, lan truyền]- transverse w. sóng ngang- trochoidal w. sóng trocoit

Đây là cách dùng waving tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ waving tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.

Từ điển Việt Anh

wave /weiv/* danh từ- sóng tiếng Anh là gì? làn sóng ((nghĩa đen) & tiếng Anh là gì? (nghĩa bóng))=the waves+ (thơ ca) biển cả=long waves+ (rađiô) làn sóng dài=wave motion+ chuyển động sóng=permanent wave+ tóc làn sóng giữ lâu không mất quăn=a wave of revolution+ làn sóng cách mạng- đợt=in waves+ từng đợt tiếng Anh là gì? lớp lớp=to attack in waves+ tấn công từng đợt- sự vẫy tay ra hiệu tiếng Anh là gì? cái vẫy tay* nội động từ- gợn sóng tiếng Anh là gì? quăn thành làn sóng=the field of corn is waving in the breeze+ cánh đồng lúa gợn sóng dưới làn gió nhẹ=hair waves naturally+ tóc quăn tự nhiên- phấp phới tiếng Anh là gì? phấp phới bay=the red flag waved in the wind+ lá cờ đỏ phấp phới bay trước gió- vẫy tay ra hiệu=to wave to someone+ vẫy tay ra hiệu cho ai* ngoại động từ- phất tiếng Anh là gì? vung=to wave a banner+ phất cờ=to wave a sword+ vung gươm (đi đầu để động viên...)- uốn (tóc) thành làn sóng=to have one's hair waved+ đem uốn tóc thành làn sóng- vẫy tay ra hiệu=to wave someone aside+ vẫy tay ra hiệu cho ai đứng ra một bên!to wave aside- bác bỏ tiếng Anh là gì? gạt bỏwave- sóng- w. of dilatation sóng nở- w. of earth quake sóng địa chấn- breaking w. sóng vỡ- bow w. đầu sóng- circular w. sóng tròn- circularly polarized w. sóng phân cực tròn- complementary w. sóng bù- compressional w. sóng nén- damped w. sóng tắt dần- deression w. sóng thấp tiếng Anh là gì? sóng thưa- dilatation w. sóng nở- distortional w. sóng xoắn- diverging w. sóng phân kỳ- double w. sóng kép- elastic w. sóng đàn hồi- H w.s sóng H- incident w. sóng tới- internal w. sóng trong- linear w. sóng tuyến tính- longitudinal w. sóng dọc- medium w.s sóng giữa- nonlinear w. sóng phi tuyến- parallel w.s các sóng song song- plane w. sóng phẳng- polarized w. sóng phân cực- precompression w. sóng dự áp (sóng có áp suất trước)- pressure w. sóng áp- principal w. sóng chính- progressive w. (vật lí) sóng [chạy tiếng Anh là gì? sóng tiến tiếng Anh là gì? lan truyền]- quasi-simple w. sóng tựa đơn- radio w. sóng vô tuyến- reflected w. sóng phản xạ- roll w. sóng lăn- scattered w. sóng tán- shear w. sóng trượt- shock w. sóng kích động tiếng Anh là gì? sóng va chạm- solitary w. (cơ học) sóng cô độc- spherical w. sóng cầu- standing w. sóng đứng- stationery w. sóng dừng- symmetric w. sóng đối xứng- travelling w. (vật lí) sóng chạy [tiến tiếng Anh là gì? lan truyền]- transverse w. sóng ngang- trochoidal w. sóng trocoit

Từ khóa » Cái Phới Tiếng Anh Là Gì