"When Did He Give Up Smoking ?" Có Nghĩa Là Gì? - HiNative
- Đăng ký
- Đăng nhập
- Tiếng Việt
Điểm chất lượng: 0
Câu trả lời: 2
Lượt thích: 0
- Tiếng Anh (Mỹ)
Khi bạn "không đồng tình" với một câu trả lời nào đó Chủ sở hữu sẽ không được thông báo Chỉ người đăt câu hỏi mới có thể nhìn thấy ai không đồng tình với câu trả lời này. Đồng ý Đọc thêm bình luận - Tiếng Anh (Mỹ)
Điểm chất lượng: 4245
Câu trả lời: 987
Lượt thích: 857
When did he stop smoking cigarettes?When did he stop smoking cigarettes?
Xem bản dịch 0 lượt thích Câu trả lời được đánh giá caoCâu trả lời này có hữu ích không?
Nội dung này có hữu ích không? Hừm... (0) Hữu ích (0)- Tiếng Việt
Điểm chất lượng: 0
Câu trả lời: 2
Lượt thích: 0
thank you thank you Xem bản dịch 0 lượt thích- Tiếng Anh (Mỹ)
Điểm chất lượng: 1195
Câu trả lời: 323
Lượt thích: 209
In this context, "give up" means to quit the habit of smoking. So (hopefully) permanently quitting smoking instead of simply finishing a single cigarette or smoking session.In this context, "give up" means to quit the habit of smoking. So (hopefully) permanently quitting smoking instead of simply finishing a single cigarette or smoking session.
Xem bản dịch 0 lượt thíchCâu trả lời này có hữu ích không?
Nội dung này có hữu ích không? Hừm... (0) Hữu ích (0)- I spontaneously stopped smoking. cái này nghe có tự nhiên không?
- I quit smoking 19 years ago, and I had smoked for 26 years before that. cái này nghe có tự nhiên ...
- I quit smoking 20 years ago, but I sometimes feel like smoking for no reason. cái này nghe có tự ...
- Hiển thị thêm
- Từ này Fafo có nghĩa là gì?
- Từ này she said: "my coochie hairy" có nghĩa là gì?
- Từ này MDNI có nghĩa là gì?
- Từ này "That sucks a fat one" có nghĩa là gì?
- Từ này pawg có nghĩa là gì?
- Hiển thị thêm
- Từ này How is “đc gặp a yêu” naturally understood here? Does it mean addressing the person texted...
- Nói câu này trong Tiếng Nhật như thế nào? ちュとーりある は理解できまさん
- Nói câu này trong Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ như thế nào? 栄光あれ
Biểu tượng cấp độ ngôn ngữ cho thấy mức độ thông thạo của người dùng đối với các ngôn ngữ họ quan tâm. Thiết lập cấp độ ngôn ngữ của bạn sẽ giúp người dùng khác cung cấp cho bạn câu trả lời không quá phức tạp hoặc quá đơn giản.
- Sơ cấp
Gặp khó khăn để hiểu ngay cả câu trả lời ngắn bằng ngôn ngữ này.
- Sơ trung cấp
Có thể đặt các câu hỏi đơn giản và có thể hiểu các câu trả lời đơn giản.
- Trung cấp
Có thể hỏi các loại câu hỏi chung chung và có thể hiểu các câu trả lời dài hơn.
- Cao cấp
Có thể hiểu các câu trả lời dài, câu trả lời phức tạp.
Thể hiện sự cảm kích một cách mà likes và stamps không thể.
Bằng việc gửi quà cho ai đó, có khả năng Họ sẽ tiếp tục trả lời câu hỏi cảu bạn!
Nếu bạn đăng một câu hỏi sau khi gửi quà cho ai đó, câu hỏi của bạn sẽ được hiển thị ở một vùng đặc biệt trên feed của họ.
Close
HiNative cho phép cả AI và người bản ngữ cung cấp câu trả lời. Đăng kí miễn phí Đặt câu hỏi cho người bản ngữ miễn phí
Đăng kí miễn phí- Nói cái này như thế nào? Cái này có nghĩa là gì? Sự khác biệt là gì? Hãy chỉ cho tôi những ví dụ với ~~. Hỏi gì đó khác
Giải quyết vấn đề của bạn dễ dàng hơn với ứng dụng!
- Tìm câu trả lời mà bạn đang tìm kiếm từ 45 triệu câu trả lời được ghi lại!
- Tận hưởng tính năng tự động dịch khi tìm kiếm câu trả lời!
- It’s FREE!!
- HiNative
- S
- Sm
- Smoking
- When did he give up smo...
Từ khóa » To Stop Smoking Nghĩa Là Gì
-
TO STOP SMOKING Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
Ý Nghĩa Của Non-smoking Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Ý Nghĩa Của Smoking Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Stop Smoking - Từ điển Anh - Việt
-
No Smoking Là Gì? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích
-
Câu Hỏi: Danh động Từ - Tiếng Anh Mỗi Ngày
-
No Smoking Bằng Tiếng Việt - Glosbe
-
[PDF] Bỏ Hút Thuốc - Stop Smoking - Cancer Council NSW
-
No Smoking Là Gì, Nghĩa Của Từ No Smoking | Từ điển Anh - Việt
-
No Smoking
-
Phân Biệt "Stop Doing Something" Và "Stop To Do Something"
-
'non-smoking' Là Gì?, Từ điển Y Khoa Anh - Việt
-
禁煙 | きんえん | Kin'en Nghĩa Là Gì?-Từ điển Tiếng Nhật, Nhật Việt Mazii
-
Cấu Trúc Give Up | Định Nghĩa, Cách Dùng, Bài Tập