天 - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung

天
IPA theo giọng
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=天&oldid=2302873” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 天 | |||
Chữ Hán
[sửa]
| ||||||
| Bút thuận | |||
|---|---|---|---|
- Phiên âm Hán-Việt: yêu, thiên
- Số nét: 4
- Bộ thủ: 大 + 1 nét
- Dữ liệu Unicode: U+5929 (liên kết ngoài tiếng Anh)
Từ nguyên
Hình người dang tay có thêm một gạch ngang bên trên ý nói ở mức độ cao hơn người thường. Lỗi Lua trong Mô_đun:zh-glyph tại dòng 17: Parameters "bronze" and "oracle" are không được sử dụng đối với bản mẫu này..
Tiếng Bạch Nam
[sửa]Danh từ
[sửa]天 (cần chuyển tự)
- bầu trời.
Tham khảo
[sửa]- Christie, S. J. (2021). A grammar of Southern Bai (Y. Luo & M. Ewing, Eds.).
Tiếng Trung Quốc
[sửa]| giản. và phồn. | 天 | |
|---|---|---|
| cách viết khác | 𠀘𠀡𠑺兲𠕹𠀘𠀡𠑺兲𠕹㕦䒶𦴞𩇗𩇞靝/靔 Taoist𠀑靝/靔 | |
Tiếng Quan Thoại
Cách phát âm
- Bính âm: tiān (tian1)
- Wade–Giles: t’ien1
Danh từ
天
- Thời, trời cao, thiên đường, thiên đàng. 天堂 – thiên đường 熱天 – trời nóng
- Chúa, chúa trời, ông trời, thượng đế, bậc tối cao trên trời. 天人師 — Thiên Nhân Sư (Thầy của Trời người, một trong mười danh hiệu của Đức Phật) 老天爺 – chúa trời
- Ngày. 今天 – hôm nay 明天 – ngày mai 白天 – ban ngày
Dịch
trời- Tiếng Anh: sky, heaven
- Tiếng Tây Ban Nha: cielo gđ, firmamento gđ
- Tiếng Anh: God, creator
- Tiếng Anh: day
- Tiếng Tây Ban Nha: día gđ
Tính từ
天
- (thuộc) Thời, (thuộc) vũ trụ. 天罰 – hình phạt của chúa trời
- (thuộc) Tự nhiên, thiên nhiên, không do con người tạo ra (người Trung Quốc cổ quan niệm do "chúa trời" tạo ra). 天然 – thiên nhiên 天然氣 – khí thiên nhiên
Dịch
thuộc trời- Tiếng Anh: celestial
- Tiếng Tây Ban Nha: celestial
- Tiếng Anh: natural
- Tiếng Tây Ban Nha: natural
Tham khảo
- Cơ sở dữ liệu tự do Unihan
- Thiều Chửu, Hán Việt Tự Điển, Nhà Xuất bản Văn hóa Thông tin, 1999, Hà Nội (dựa trên nguyên bản năm 1942 của nhà sách Đuốc Tuệ, Hà Nội).
Chữ Nôm
[sửa](trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 天 viết theo chữ quốc ngữ |
| thiên |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰiən˧˧ | tʰiəŋ˧˥ | tʰiəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰiən˧˥ | tʰiən˧˥˧ | ||
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Chữ Hán 4 nét
- Chữ Hán bộ 大 + 1 nét
- Mục từ chữ Hán có dữ liệu Unicode
- Mục từ tiếng Bạch Nam
- Danh từ tiếng Bạch Nam
- Yêu cầu chuyển tự mục từ tiếng Bạch Nam
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ chữ Nôm
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Danh từ tiếng Quan Thoại
- Tính từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang có lỗi kịch bản
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Thiên đường Viết Bằng Tiếng Anh
-
Thiên đường Tiếng Anh Là Gì - SGV
-
Thiên đường«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Thiên đường Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
THIÊN ĐƯỜNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
LÀ THIÊN ĐƯỜNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Thiên đường Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Thiên Đường Tiếng Anh
-
Thiên Đường Tiếng Anh Là Gì, Thiên Đường Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Thiên đàng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Những Câu Nói Hay Bằng Tiếng Anh: 101 Châm Ngôn Hay Nhất [2022]
-
THIÊN ĐƯỜNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
SOH định Nghĩa: Về Phía Nam Của Thiên đường - South Of Heaven