WITH BLUE EYES Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex

WITH BLUE EYES Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [wið bluː aiz]with blue eyes [wið bluː aiz] mắt xanhblue eyesblue-eyedgreen eyesgreen-eyedvới đôi mắt màu xanhwith blue eyesvới đôi mắt xanh dươngvới mắt màu xanh dương

Ví dụ về việc sử dụng With blue eyes trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
With blue eyes?”.Đôi mắt màu xanh ve?”.Anyone with blue eyes.".Ai người đôi mắt xanh.".One was Algerian looking with blue eyes.Một tên có vẻ là người Algeria với đôi mắt xanh dương.Women's with blue eyes can handle pain more efficiently.Những người phụ nữ có mắt màu sáng sẽ chịu được những cơn đau tốt hơn.Paris is very pale, with blue eyes.Paris rất yếu ớt với đôi mắt màu xanh.People with blue eyes are more sensitive to pain than any others.Người có mắt màu xanh dương nhạy cảm với sự đau đớn hơn người khác.Are you the one with blue eyes?".Cậu là anh chàng có đôi mắt xanh ấy phỏng?”.People with blue eyes appeared much later then ceramics were invented.Người mắt xanh xuất hiện muộn hơn cả khi gốm sứ được phát minh.Are all people with blue eyes related?Mọi người đều có đôi mắt xanh liên quan?Then consider the case where you see only two people with blue eyes.Hãy xét trường hợp mà trên đảo chỉ có 2 người mắt xanh.A blond man with blue eyes asked.Người đàn ông tóc xanh mắt xanh hỏi.Many ancient civilizations manufactured statues of beings with blue eyes.Nhiều nền văn minhcổ xưa mô tả những người mắt xanh.Most white cats with blue eyes are deaf.Hầu hết các con mèo trắng mắt xanh bị điếc.These aliens usually have angular faces with blue eyes.Những người ngoài hành tinh này thườngcó khuôn mặt góc cạnh với đôi mắt xanh.Vanga was smart, with blue eyes and blond hair.Vanga rất thông minh, với đôi mắt xanh dương và mái tóc vàng óng.Pecola is continually reminded of what an"ugly" girl she is,fueling her desire to be white with blue eyes.Pecola liên tục nhắc nhở về những gì cô được một“ xấu xí” cô gái,thúc đẩy mong muốn của mình để có màu trắng với đôi mắt màu xanh….But I want a Yazidi with blue eyes and pale skin.Nhưng tao muốn một ả Yazidi với đôi mắt màu xanh và làn da nhợt nhạt.People with blue eyes, people who smoke, and women in the postmenopausal stage of life have also been found to struggle with low levels of lutein.Những người hút thuốc, mắt xanh, và phụ nữ sau mãn kinh cũng được tìm thấy có mức lutein thấp hơn.Most babies are born with blue eyes.Hầu hết trẻsơ sinh được sinh ra với đôi mắt xanh.Some babies are born with blue eyes that gradually turn darker during the first couple of months!Một số trẻ được sinh ra với đôi mắt màu xanh đó dần dần chuyển tối hơn trong cặp vợ chồng đầu tiên của tháng!Babies are forever born with blue eyes.Trẻ em luôn được sinh ra với mắt màu xanh dương.They found that most people with blue eyes had changed genetic orders near a gene called OCA Two.Họ thấy rằng hầu hết những người có mắt xanh đã thay đổi thứ tự của các gen nằm gần một gen được gọi là OCA Hai.Elliot divided the classroom into two groups consisting of students with blue eyes and students with brown eyes..Cô Elliott chia lớp thành hai nhóm: học sinh mắt xanh và học sinh mắt nâu.Marjorie was an angelic-looking blonde with blue eyes, and looked like a madonna in an Italian painting.Marjorie có mái tóc vàng với đôi mắt xanh như thiên hần, trông bà giống Đức Mẹ tróng bức tranh của người Ý.These results agree with previous research which found that brown ordark-eyed people were significantly more depressed than those with blue eyes.Những kết quả này phù hợp với nghiên cứu trước đó cho thấy những người mắt nâu hoặc mắt đen chán nản hơnđáng kể hơn những người có mắt xanh.This fairy Asian appearance, with blue eyes and pale skin.Cổ tích này xuất hiện châu Á, với đôi mắt xanh và làn da nhợt nhạt.President Lulu says that white people with blue eyes caused the financial crisis.Tổng Thống Brazil nói“ người da trắng, mắt xanh” đã tạo cơn khủng hoảng tài chính.That in the island there are 100 people with blue eyes and 100 people with brown eyes..Đại khái là trên một hòn đảo có 1000 người, 100 mắt xanh và 900 mắt nâu.It was reported inMedical Daily,“many people perceive people with blue eyes as being‘competitive' and even‘egotistical'.”.Medical Daily còn cho biết thêm,nhiều người cảm nhận những mắt xanh có xu hướng“ cạnh tranh” và thậm chí“ tự cao tự đại”.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0418

With blue eyes trong ngôn ngữ khác nhau

  • Tiếng do thái - העיניים הכחולות

Từng chữ dịch

bluetính từxanhbluedanh từbluelambluemàu xanh dươngmàu xanh lameyesdanh từmắteyeseyesđộng từnhìneyedanh từmắteye witheringwitherspoon

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt with blue eyes English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Blue Eyes Nghĩa Là Gì