Writing - Trang 25 Unit 3 VBT Tiếng Anh 8 Mới
Có thể bạn quan tâm
Bài 1
Task 1. Make up sentences using the words and phrases given.(viết những câu sử dụng những từ hoặc cụm từ đã cho sẵn)
Lời giải chi tiết:
1. Some groups like the Tay, Hmong, Yao live mostly in the mountainous regions in the north.
(Một số nhóm như người Tày, người Mông, Yao sống chủ yếu ở các vùng núi phía bắc.)
2. "Ethnic minority peoples" speak their own languages, have their own ways of life, customs and traditions.("Đồng bào các dân tộc thiểu số" nói ngôn ngữ riêng, có lối sống, phong tục và truyền thống riêng.)
3. In our country, the government always takes care of the people's life, especially the ethnic groups'.(Ở nước ta, chính phủ luôn quan tâm đến cuộc sống của người dân, đặc biệt là các nhóm dân tộc thiểu số)
4. The Muong in Hoa Binh and Thanh Hoa are well-known for their rich folk literature and their traditional songs.(Người Mường ở Hòa Bình và Thanh Hóa nổi tiếng với văn học dân gian phong phú và những bài hát truyền thống của họ.)
5. Many ethnic minority children in remote or mountainous areas are studying at boarding schools.(Nhiều trẻ em dân tộc thiểu số ở vùng sâu vùng xa hoặc miền núi đang học tại trường nội trú.)
Từ khóa » Ethnic đặt Câu
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'ethnic' Trong Tiếng Anh được Dịch Sang Tiếng Việt
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Ethnic" | HiNative
-
Ý Nghĩa Của Ethnic Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Ethnic Diversity Trong Câu | Các Câu Ví Dụ Từ Cambridge Dictionary
-
Đặt Câu Với Từ: - Ethnic Groups - Ethnic Minority Peoples - Discriminate
-
Đặt Câu Với Từ Gợi ý 1. Which Ethnic Group | Second Largest Population
-
Ethnic Group - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Ví Dụ | Glosbe
-
ETHNIC MINORITY - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Đặt Câu Hỏi Cho Phần Gạch Chân Trong Những Câu Trả Lời Sau ...
-
Singapore Asiad Star's Dad Refutes 'foreigner' Tag
-
Ethnic Style Appartement Near The Beach, Hammamet
-
I. đăt Câu Hỏi Cho Câu Trả Lời 1. There Are 54 Ethnic Groups - Hoc24
-
Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Mới Unit 3: Peoples Of Viet Nam