XÀ GỒ C Z MẠ KẼM - Thép Sata
Có thể bạn quan tâm



Trang chủ / TÔN CÁCH NHIỆT PU XÀ GỒ, XÀ GỒ MẠ KẼM C, Z, BÁO GIÁ XÀ GỒ MỚI NHẤT 2026 - Mô tả
1. XÀ GỒ
Xà gồ là vật liệu kết cấu chịu lực quan trọng trong xây dựng, được sử dụng để tạo khung nâng đỡ cho mái nhà, nhà xưởng, kho bãi và các công trình công nghiệp. Xà gồ có nhiều dạng phổ biến như C, Z, U, thường được sản xuất từ thép mạ kẽm, thép hộp hoặc thép tấm chất lượng cao, giúp tăng độ cứng vững, đảm bảo sự ổn định và an toàn cho toàn bộ kết cấu công trình trong mọi điều kiện thời tiết.
Việc sử dụng xà gồ chất lượng cao giúp thi công nhanh chóng, phân bố tải trọng đồng đều, tối ưu chi phí xây dựng và nâng cao tuổi thọ công trình. Nhờ đó, xà gồ là giải pháp lý tưởng cho các dự án mái nhà, nhà thép tiền chế, nhà xưởng, kho công nghiệp, mang lại hiệu quả kỹ thuật và giá trị kinh tế bền vững lâu dài.
1.1 Xà Gồ Là Gì
Xà gồ mạ kẽm là bộ phận kết cấu dạng thanh ngang, đảm nhiệm vai trò phân chia tải trọng và hình thành khung chịu lực cho toàn bộ phần mái công trình. Sản phẩm có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và tuổi thọ dài lâu nhờ lớp mạ kẽm bảo vệ khỏi các tác động của môi trường như mưa nắng, ăn mòn và rỉ sét.
Chức năng:
-
Giúp nâng đỡ mái nhà và giữ cho hệ mái ổn định, chắc chắn.
-
Phân bổ và truyền tải trọng đều xuống cột và kèo, đảm bảo an toàn cho công trình.
-
Tăng độ bền và tuổi thọ của công trình, hạn chế biến dạng khi chịu lực.
Các loại xà gồ phổ biến hiện nay:
-
Xà gồ C: có tiết diện hình chữ C, nhẹ, dễ lắp đặt, dùng cho mái có khẩu độ nhỏ.
-
Xà gồ Z: tiết diện hình chữ Z, chịu tải tốt hơn, phù hợp với công trình lớn.
-
Xà gồ hộp: dạng hình vuông hoặc chữ nhật, có khả năng chịu lực và chống xoắn cao.
Xà gồ thường được sản xuất từ nhiều loại vật liệu khác nhau như: gỗ, thép hình, thép mạ kẽm, hoặc bê tông cốt thép. Trong đó, xà gồ thép mạ kẽm (C, Z, H) hiện nay được sử dụng phổ biến nhất nhờ ưu điểm: trọng lượng nhẹ, độ bền cao, khả năng chống gỉ sét và thi công nhanh chóng.
Nhờ thiết kế linh hoạt, nó dễ dàng lắp đặt trong nhiều loại công trình, từ nhà dân dụng đến nhà xưởng, nhà thép tiền chế. Với khả năng chịu lực tốt và tuổi thọ cao, xà gồ góp phần tạo nên sự bền vững và an toàn cho các công trình hiện đại.

2. Tiêu Chuẩn
Xà gồ c z mạ kẽm với đặc tính nhẹ, khả năng chịu lực cao, rất tiện dụng, có thể cắt theo quy cách khách hàng yêu cầu, đột lỗ theo ý muốn, tạo sự dễ dàng, linh hoạt trong sử dụng xây dựng lắp ráp nhà xưởng tiền chế, sản phẩm được sản xuất hoàn toàn tự động bằng máy cán thép c hiện đại công nghệ mới nhất cho ra sản phẩm chuẩn đẹp vuông thành tạo độ cứng cáp hơn.
Một trong những tiêu chuẩn phổ biến được áp dụng cho xà gồ thép là TCVN 1654-75 (Tiêu chuẩn Việt Nam) hoặc các tiêu chuẩn quốc tế như JIS G3350 (Nhật Bản), ASTM A653/A653M (Mỹ) và AS 1397 (Úc).
- TCVN 1654-75, xà gồ thép phải đáp ứng các yêu cầu về
- Kích thước và dung sai: Độ dày, chiều cao, chiều rộng phải đảm bảo đúng thông số kỹ thuật.
- Vật liệu: Thép mạ kẽm, thép cán nguội hoặc hợp kim nhôm kẽm.
- Khả năng chịu lực: Đáp ứng tải trọng thiết kế, độ cứng vững cao.
- Chống ăn mòn: Lớp mạ kẽm ≥ 60g/m² hoặc theo tiêu chuẩn quốc tế.
Tuỳ vào mục đích sử dụng, chủ đầu tư có thể lựa chọn tiêu chuẩn phù hợp để đảm bảo độ bền và an toàn cho công trình.
Sản phẩm xà gồ mạ kẽm được sản xuất dựa vào một trong các tiêu chuẩn sau:
- Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản JIS G3302, Tiêu chuổn cán nguội JIS 3141
- Tiêu chuẩn Mỹ ASTM A653/A653M, Tiêu chuẩn Úc dành cho lớp sơn AS 2728
- TCVN 1654-75 (Tiêu chuẩn Việt Nam) – Quy định về yêu cầu kỹ thuật, kích thước và dung sai cho xà gồ thép.
- JIS G3350 (Nhật Bản) – Tiêu chuẩn về thép cán nguội dùng cho kết cấu xây dựng.
- ASTM A653/A653M (Mỹ) – Tiêu chuẩn về thép mạ kẽm nhúng nóng, quy định lớp mạ, độ bền kéo và khả năng chống ăn mòn.
- AS 1397 (Úc) – Tiêu chuẩn về thép mạ hợp kim nhôm kẽm dùng trong xây dựng, đảm bảo độ bền và tuổi thọ sản phẩm.
Sản phẩm Xà gồ c,z mạ kẽm có bề mặt nhẵn bóng, cơ tính phù hợp cho các ứng dụng sản xuất các mặt hàng gia công khung kèo, hệ giằng thép trên mái, hệ khung sườn nhà xưởng.
3. Bảng Giá Xà Gồ Mới Nhất 2026
Hiện nay, giá xà gồ dao động tùy loại và kích thước:
-
Xà gồ đen: từ 50.000 VNĐ/m đến 180.000 VNĐ/m.
-
Xà gồ mạ kẽm: từ 70.000 VNĐ/m đến 280.000 VNĐ/m.
Mức giá thay đổi tùy theo độ dày, chiều dài, hãng sản xuất và số lượng đặt hàng.
- Giá xà gồ hiện nay dao động từ 21.000 VNĐ/kg đến 25.000 VNĐ/kg. Để nhận báo giá chi tiết và cập nhật mới nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.
| Loại ống hộp | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| 50×50 | 1.2 | 10.98 | 21.000 | 230.580 |
| 50×50 | 1.4 | 12.74 | 21.000 | 267.540 |
| 50×50 | 1.5 | 13.62 | 21.000 | 286.020 |
| 50×50 | 1.8 | 16.22 | 21.000 | 340.620 |
| 50×50 | 2.0 | 17.94 | 21.000 | 376.740 |
| 50×50 | 2.3 | 20.47 | 21.000 | 429.870 |
| 50×50 | 2.5 | 22.14 | 21.000 | 464.940 |
| 50×50 | 2.8 | 24.60 | 21.000 | 516.600 |
| 30×60 | 1.1 | 9.05 | 21.000 | 190.050 |
| 30×60 | 1.2 | 9.85 | 21.000 | 206.850 |
| 30×60 | 1.4 | 11.43 | 21.000 | 240.030 |
| 30×60 | 1.5 | 12.21 | 21.000 | 256.410 |
| 30×60 | 1.8 | 14.53 | 21.000 | 305.130 |
| 30×60 | 2.0 | 16.05 | 21.000 | 337.050 |
| 30×60 | 2.3 | 18.30 | 21.000 | 384.300 |
| 30×60 | 2.5 | 19.78 | 21.000 | 415.380 |
| 40×80 | 1.2 | 13.24 | 21.000 | 278.040 |
| 40×80 | 1.4 | 15.38 | 21.000 | 323.000 |
| 40×80 | 1.5 | 16.45 | 21.000 | 345.450 |
| 40×80 | 1.8 | 19.61 | 21.000 | 411.810 |
| 40×80 | 2.0 | 21.70 | 21.000 | 455.700 |
| 40×80 | 2.3 | 24.80 | 21.000 | 520.800 |
| 40×80 | 2.5 | 26.85 | 21.000 | 563.850 |
| 40×80 | 2.8 | 29.88 | 21.000 | 627.480 |
| 50×100 | 1.4 | 19.33 | 21.000 | 405.930 |
| 50×100 | 1.5 | 20.68 | 21.000 | 434.280 |
| 50×100 | 1.8 | 24.69 | 21.000 | 518.490 |
| 50×100 | 2.0 | 27.34 | 21.000 | 574.140 |
| 50×100 | 2.3 | 31.29 | 21.000 | 657.090 |
| 50×100 | 2.5 | 33.89 | 21.000 | 711.690 |
| 50×10 | 2.5 | 35.59 | 21.000 | 741.650 |
- Xem Thêm: Bảng Giá Xà Gồ Thép Hộp
Lưu Ý
- Giá trên đã bao gồm thuế VAT và chi phí vận chuyển.
- Giá có thể thay đổi tùy theo thời điểm và nhà cung cấp. Đơn hàng số lượng lớn chiết khấu từ 5-15%.
- Để nhận báo giá chính xác vui lòng liên hệ trực tiếp với Sắt Thép SATA để được báo giá nhanh chóng!
2. XÀ GỒ C
Xà gồ C là loại xà gồ có mặt cắt hình chữ “C”, được sử dụng phổ biến trong kết cấu nhà xưởng, nhà thép tiền chế và các công trình dân dụng. Loại xà gồ này có đặc điểm nhẹ nhưng vẫn chắc chắn, dễ lắp đặt và phân bố lực đều, thường dùng để đỡ mái, sàn hoặc vách ngăn. Với thiết kế đơn giản, dễ lắp đặt và liên kết, loại xà gồ này giúp tăng cường độ ổn định cho công trình, đồng thời tối ưu chi phí thi công. Nhờ sự linh hoạt trong ứng dụng, xà gồ C là lựa chọn phổ biến trong các hệ thống khung kèo và kết cấu chịu lực.
1. Cấu Tạo Xà Gồ C
Xà gồ C có thiết kế đặc trưng với mặt cắt ngang hình chữ C, giúp tăng khả năng chịu lực và dễ dàng liên kết với các cấu kiện khác trong công trình. Thông thường, xà gồ C được gia công từ thép mạ kẽm hoặc thép cán nguội, đảm bảo độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt.
Cấu tạo của xà gồ C gồm ba phần chính:
Bản bụng
- Phần thân chính, quyết định độ cao của xà gồ, đóng vai trò chịu tải trọng dọc trục.
Hai cánh
- Hai mép bên được gấp vuông góc, giúp tăng độ cứng và khả năng chịu lực ngang.
Mép gấp
- Thường có ở các loại xà gồ cường độ cao, giúp tăng độ ổn định và chống xoắn khi chịu tải trọng.
Nhờ thiết kế đơn giản nhưng hiệu quả, xà gồ C không chỉ đảm bảo sự chắc chắn cho kết cấu mà còn dễ dàng trong khâu lắp đặt, phù hợp với nhiều loại công trình khác nhau như nhà xưởng, mái nhà, khung thép tiền chế và hệ thống giàn đỡ.

Bề mặt thành phẩm Xà gồ c z mạ kẽm (Coating treatment):
- Bông kẽm thường
- Bông kẽm nhỏ
- Không bông.
Xử lý bề mặt thành phẩm Xà gồ c z mạ kẽm (Finishing):
- Thụ động hóa Chromated
- Dầu hoặc Anti-finger (màu, không màu).
2. Tiêu Chuẩn
| Tiêu chuẩn mạ | Lượng kẽm bám trung bình tối thiểu trên 2 mặt cho 3 điểm (g/m2) | Lượng kẽm bám tối thiểu trên hai mặt tại một điểm (g/m2) |
| Z05 | 50 | 43 |
| Z06 | 60 | 51 |
| Z08 | 80 | 68 |
| Z10 | 100 | 85 |
| Z12 | 120 | 102 |
| Z18 | 180 | 153 |
| Z20 | 200 | 170 |
| Z22 | 220 | 187 |
| Z25 | 250 | 213 |
| Z27 | 275 | 234 |
* Ghi chú: Ngoài ra, còn có các tiêu chuẩn mạ khác có thể thương lượng giữa Công ty và Khách hàng.
Tiêu chuẩn bề mặt xà gồ c mạ kẽm :
- Không có khuyết tật làm tổn hại đến giá trị sử dụng thực tế của sản phẩm.
Dung sai độ dày
| Độ dày danh nghĩa | Chiều rộng | |
| < 1000mm | ≥ 1000mm | |
| < 0,25 | ± 0,04 | ± 0,04 |
| 0,25 ÷ < 0,40 | ± 0,05 | ± 0,05 |
| 0,40 ÷ < 0,60 | ± 0,06 | ± 0,06 |
| 0,60 ÷ < 0,80 | ± 0,07 | ± 0,07 |
| 0,80 ÷ < 1,00 | ± 0,07 | ± 0,08 |
| 1,00 ÷ < 1,25 | ± 0,08 | ± 0,09 |
| 1,25 ÷ < 1,50 | ± 0,10 | ± 0,11 |
Dung sai chiều rộng: 0 ÷ + 7mm
Độ phẳng
Đơn vị : mm
| Chiều rộng | Loại | |
| Sóng cạnh (tối đa) | Mu rùa (tối đa) | |
| < 1000mm | 8 | 6 |
| ≥ 1000mm | 9 | 8 |
3. Tính Chất
Xà gồ C là một cấu kiện chịu lực quan trọng trong kết cấu xây dựng, được sản xuất từ thép cán nguội hoặc thép mạ kẽm cường độ cao. Các tính chất cơ khí của xà gồ C ảnh hưởng trực tiếp đến độ bền, khả năng chịu tải và tuổi thọ của công trình.
1. Khả năng chống ăn mòn cao
-
Lớp mạ kẽm giúp xà gồ chống lại sự oxy hóa, rỉ sét dưới điều kiện thời tiết khắc nghiệt, kể cả môi trường ven biển hoặc axit nhẹ.
-
Tuổi thọ có thể lên đến 30–50 năm tùy điều kiện sử dụng.
2. Độ bền và chịu lực tốt
-
Làm từ thép cán nguội (G550, G300…) nên có cường độ chịu kéo cao.
-
Có khả năng chịu tải trọng tốt, thích hợp cho cả mái và khung nhà.
3. Trọng lượng nhẹ
-
Mỏng nhưng chắc chắn, giúp giảm tải trọng công trình và tiết kiệm chi phí nền móng.
-
Dễ dàng vận chuyển và lắp đặt, rút ngắn thời gian thi công.
4. Tính linh hoạt cao
-
Có thể sản xuất nhiều dạng hình học như C, Z, Hộp...
-
Dễ cắt, đột lỗ, hàn, uốn theo yêu cầu công trình.

4. Báo Giá Xà Gồ C
Báo giá xà gồ C của Thép SATA được nhiều khách hàng quan tâm nhờ sự ổn định, minh bạch và cạnh tranh nhất trên thị trường. Giá xà gồ sẽ thay đổi tùy thuộc vào loại với độ dày, chiều dài và số lượng đặt hàng.
(Đơn vị tính: VNĐ/KG)
- Giá xà gồ C dao động từ 18.800 VNĐ/kg đến 25.000 VNĐ/kg .Để nhận báo giá chi tiết và cập nhật mới nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.
| QUY CÁCH | 1,5 ly | 1,8 ly | 2.0 ly | 2,4 ly |
|---|---|---|---|---|
| C (80 x 40) | 18.800 | 18.800 | 18.400 | 18.400 |
| C (100 x 50) | 18.800 | 18.800 | 18.400 | 18.400 |
| C (125 x 50) | 18.400 | 18.800 | 18.400 | 18.400 |
| C (150 x 50) | 18.800 | 18.800 | 18.400 | 18.400 |
| C (150 x 65) | 18.800 | 18.800 | 18.400 | 18.400 |
| C (180 x 30) | 18.400 | 18.800 | 18.400 | 18.400 |
| C (180 x 50) | 18.400 | 18.800 | 18.400 | 18.400 |
| C (180 x 65) | 18.400 | 18.800 | 18.400 | 18.400 |
| C (200 x 30) | 18.400 | 18.400 | 18.400 | 18.400 |
| C (200 x 50) | 18.400 | 18.400 | 18.400 | 18.400 |
| C (200 x 65) | 18.400 | 18.400 | 18.400 | 18.400 |
| C (250 x 30) | 18.400 | 18.400 | 18.400 | 18.400 |
| C (250 x 40) | 18.400 | 18.400 | 18.400 | 18.400 |
| C (250 x 50) | 18.900 | 18.400 | 18.400 | 18.400 |
| C (250 x 65) | 18.400 | 18.400 | 18.400 | 18.400 |
| C (300 x 40) | 18.400 | 18.400 | 18.400 | 18.400 |
| C (300 x 80) | 18.400 | 18.400 | 18.400 | 18.400 |
| C (400 x 150) | 18.400 | 18.400 | 18.400 | 18.400 |
Lưu ý:
- Đơn giá có thể thay đổi tùy chọn theo từng thời điểm, bạn nên liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp thép sataa để xác định giá chính xác.
- Bảng trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể không bao gồm tất cả các quy cách
Xà gồ C mạ kẽm và xà gồ Z mạ kẽm do Công ty Thép SATA cung cấp được sản xuất từ thép mạ kẽm nhúng nóng cường độ cao, đáp ứng tiêu chuẩn AS 1397, G450 Z275 (giới hạn chảy tối thiểu 450MPa, lớp mạ kẽm từ Z80 – 275g/m²).

5. Ứng Dụng Xà Gồ C Trong Công Trình Xây Dựng Hiện Đại
Xà gồ C là một trong những vật liệu quan trọng trong ngành xây dựng nhờ vào khả năng chịu lực tốt, trọng lượng nhẹ và dễ dàng thi công. Dưới đây là những ứng dụng phổ biến trong thực tế:
1. Hệ thống mái nhà xưởng, nhà thép tiền chế
- Xà gồ C được sử dụng rộng rãi để làm hệ thống đỡ mái trong các công trình như nhà xưởng, nhà kho, nhà tiền chế… Với độ cứng cao và khả năng chịu tải trọng tốt, xà gồ C giúp mái nhà ổn định và bền vững theo thời gian.
2. Làm khung đỡ tường, sàn nhà
- Trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp đóng vai trò làm khung chịu lực, giúp gia cố kết cấu tường, sàn nhà, tạo độ vững chắc và chịu lực tốt hơn.
3. Hệ thống kèo thép, giàn giáo
- Nhờ trọng lượng nhẹ và khả năng lắp đặt nhanh chón được ứng dụng trong các hệ thống giàn giáo, kèo thép, giúp thi công an toàn và tiết kiệm chi phí.
4. Kết cấu nhà kho, nhà xe, mái hiên
- Xà gồ C thường được sử dụng để làm khung kết cấu cho các công trình như nhà kho, nhà xe, mái hiên… đảm bảo độ bền và chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
5. Làm thanh đỡ cho hệ thống điện năng lượng mặt trời
- Trong ngành năng lượng được sử dụng để làm khung giá đỡ cho các tấm pin năng lượng mặt trời, đảm bảo độ chắc chắn và an toàn khi lắp đặt hệ thống trên mái nhà hoặc các công trình khác.
6. Khung nhà lắp ghép, nhà tiền chế
- Với đặc tính linh hoạt và dễ lắp ráp được ứng dụng rộng rãi trong các mô hình nhà lắp ghép, nhà container, giúp rút ngắn thời gian thi công và tối ưu chi phí xây dựng.
Xà gồ C là vật liệu xây dựng không thể thiếu trong nhiều công trình nhờ vào độ bền cao, khả năng chịu tải tốt và tính linh hoạt trong ứng dụng. Tùy theo nhu cầu sử dụng, xà gồ C có thể được thiết kế với nhiều kích thước khác nhau để phù hợp với từng loại công trình.

3. XÀ GỒ Z
1. Cấu Tạo Xà Gồ Z
Xà gồ Z là loại xà gồ có mặt cắt hình chữ “Z”, được thiết kế đặc biệt để tăng khả năng chịu lực và giảm trọng lượng so với xà gồ truyền thống. Xà gồ Z thường được sử dụng trong các công trình nhà xưởng, nhà thép tiền chế, mái lớn nhờ tính linh hoạt trong liên kết và khả năng ghép chồng (nesting), giúp tiết kiệm diện tích khi vận chuyển và lưu kho.
Xà gồ Z có mặt cắt ngang hình chữ “Z”, gồm:
- Cánh trên & cánh dưới: Giúp chịu lực và liên kết chắc chắn với khung mái.
- Thân xà gồ: Phần kết nối hai cánh, chịu uốn và phân tán tải trọng.
- Lỗ liên kết: Được đột sẵn để dễ dàng lắp đặt bằng bulong hoặc vít.
Xà gồ Z thường làm từ thép mạ kẽm hoặc thép mạ hợp kim nhôm kẽm, giúp tăng độ bền và chống ăn mòn, phù hợp cho nhà xưởng, nhà tiền chế và mái công trình.
2. Đặc Điểm Của Xà Gồ Z
Xà gồ Z có một khoảng cách rộng và một cánh hẹp. Với kích cỡ sao cho hai tiết diện cùng cỡ có thể chống khít khiến chúng thích hợp cho việc nối chồng.
Xà gồ Z với chiều dài liên tục sẽ kinh tế hơn, nhưng nối chồng khiến tăng gấp đôi bề dày kim loại tại gối đỡ nhịp giữa. Nối chồng làm tăng cường độ của tiết diện tại vị trí có momem uốn và lực cắt lớn nhất, do đó, tăng khả năng chịu tải và độ cứng cho hệ thống. Đối với những nhịp ngắn hơn có thể sử dụng liên tục trên hai nhịp hoặc nhiều hơn mà không cần nối chồng. Vì vậy giảm độ võng so với nhịp đơn – nhưng không tạo ưu thế về cường độ như hệ nối chồng.

1. Khản Năng vượt nhịp lớn
Xà gồ Z & C được sản xuất từ thép cường độ cao 450Mpa. Cho phép vượt nhịp rất lớn mà vẫn đảm bảo độ võng trong phạm vi cho phép.
2. Lắp đặt đơn giản, chi phí thấp
Xà gồ Z & C được cắt và đột lỗ theo thiết kế công trình có thể được lắp đặt một cách đơn giản và chính xác. Sử dụng thép mạ kẽm cường độ cao, giảm nhẹ trọng lượng cho hệ mái. Vẫn đảm bảo khả năng chịu tải trọng lớn, giảm chi phí móng công trình.
3. Tiết kiện chi phí báo trì
Thép mạ kẽm bảo vệ khỏi sự ăn mòn và rỉ sét, tiết kiệm chi phí bảo trì, mang lại vẻ đẹp, và sự yên tâm cho công trình của bạn.
4. Đa dang chiều dài kích cở
Xà gồ Z & C có nhiều chiều cao tiết diện 100, 150, 250, 300 và 350mm và chiều dày từ 1,2 đến 3,0mm đáp ứng được các yêu cầu về khẩu độ và thiết kế khác nhau.
5.Kiểm tra bằng thí nhiệm thực tế
- Khả năng chịu lực và liên kết đã được khẳng định qua tính toán và thí nghiệm tại phòng thí nghiệm của BlueScope được NATA chứng nhận tại Úc.
- Xà gồ Z được cung cấp đồng bộ và hệ giằng, bản mã và bu lông mạ kẽm đảm bảo sự tương thích vật liệu đem lại tuổi thọ cao cho công trình.
- Xà gồ LYSAGHT@ Purlins and Girts được bó thành từng kiện. Số lượng thực tế trong từng kiện tùy thuộc theo cỡ tiết diện, đơn đặt hàng và chiều dài. Khối lượng một kiện khoảng một tấn. Phụ kiện được giao theo kiện, dây, hoặc bao.
- NS BlueScope Lysaght Việt Nam cung cấp bảo hành chống ăn mòn tùy theo thiết kế, vị trí và mục đích sử dụng cho mái và vách.
6.Tư vấn Kỷ thuật miễn phí tại công ty thép sata
Về thiết kế, phương thức lắp đặt cũng như việc cải thiện tuổi thọ xà gồ trong môi trường ăn mòn cao. Đội ngũ kỹ sư chuyên nghiệp của SATA luôn sẵn sàng tư vấn, trợ giúp kỹ thuật cho khách hàng.
3. Tiêu Chuẩn
| Tiêu chuẩn | Lớp mạ (g/m²) | Đặc điểm |
|---|---|---|
| JIS G3302 (Nhật Bản) | Z120 – Z450 | Thép mạ kẽm nhúng nóng, khả năng chống ăn mòn cao. |
| ASTM A653 (Mỹ) | G30 – G90 | Tiêu chuẩn thép mạ kẽm với nhiều cấp độ mạ khác nhau. |
| AS 1397 (Úc) | Z100 – Z450 | Thép mạ hợp kim nhôm kẽm, độ bền cao, phù hợp với môi trường khắc nghiệt. |
| EN 10346 (Châu Âu) | Z100 – Z600 | Tiêu chuẩn châu Âu cho thép mạ kẽm nhúng nóng. |
Lớp mạ càng cao thì khả năng chống ăn mòn của xà gồ Z càng tốt, giúp kéo dài tuổi thọ công trình, đặc biệt trong môi trường ẩm ướt hoặc có hóa chất.
4. Báo Giá Xà Gồ Z
Báo giá xà gồ Z của Thép SATA được nhiều khách hàng quan tâm nhờ sự ổn định, minh bạch và cạnh tranh nhất trên thị trường. Giá xà gồ sẽ thay đổi tùy thuộc vào loại với độ dày, chiều dài và số lượng đặt hàng.
(Đơn vị tính: VNĐ/m)
- Giá xà gồ Z dao động từ 60.000 VNĐ/m đến 120.000 VNĐ/m. Để nhận báo giá chi tiết và cập nhật mới nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Giá (VNĐ/m) |
|---|---|---|
| 125x52x58 | 1,5 | 60.000 |
| 1.8 | 68.000 | |
| 2.0 | 75.000 | |
| 2,5 | 93.000 | |
| 150x52x58 | 1,5 | 65.000 |
| 1.8 | 76.000 | |
| 2.0 | 84.000 | |
| 2,5 | 105.000 | |
| 180x62x68 | 1,5 | 75.000 |
| 1.8 | 87.000 | |
| 2.0 | 96.000 | |
| 2,5 | 107.000 | |
| 200x62x68 | 1,5 | 79.000 |
| 1.8 | 92.000 | |
| 2.0 | 101.000 | |
| 2,5 | 120.000 |
Lưu ý:
- Đơn giá có thể thay đổi tùy chọn theo từng thời điểm, bạn nên liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp thép sataa để xác định giá chính xác.
- Bảng trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể không bao gồm tất cả các quy cách
5. Ứng Dụng Xà Gồ Z Trong Công Trình Xây Dựng
Xà gồ Z là một trong những vật liệu kết cấu không thể thiếu trong các công trình xây dựng, đặc biệt là nhà thép tiền chế và hệ thống mái lợp. Với thiết kế đặc trưng dạng chữ Z, loại này mang lại khả năng chịu tải tốt, dễ dàng lắp ghép và tối ưu hóa không gian sử dụng.
1. Hệ thống mái nhà và khung đỡ
- Xà gồ Z thường được dùng để làm khung đỡ mái cho nhà xưởng, nhà kho, công trình thương mại và dân dụng. Nhờ khả năng chịu tải trọng cao và độ cứng vững, nó giúp phân bổ đều sức nặng của mái, hạn chế biến dạng và kéo dài tuổi thọ công trình.
2. Nhà thép tiền chế và kết cấu công nghiệp
- Trong các công trình nhà thép tiền chế, xà gồ Z đóng vai trò quan trọng trong việc tạo nên bộ khung chịu lực. Thiết kế thông minh giúp xà gồ này dễ dàng liên kết với nhau mà không cần đến các mối hàn phức tạp, giảm thời gian và chi phí thi công.
3. Hệ thống sàn và vách ngăn
- Ngoài ứng dụng trong mái và khung nhà, xà gồ Z còn được sử dụng để làm hệ thống sàn thép hoặc vách ngăn cho các công trình đòi hỏi kết cấu nhẹ nhưng vẫn đảm bảo độ bền vững.
4. Ứng dụng trong công trình giao thông và cơ sở hạ tầng
- Xà gồ Z cũng xuất hiện trong các công trình như nhà chờ, bến xe, nhà ga, sân bay… nhờ khả năng chịu lực tốt và chống ăn mòn khi sử dụng thép mạ kẽm hoặc hợp kim nhôm kẽm.
5. Hệ thống giàn đỡ năng lượng mặt trời
- Một ứng dụng hiện đại khác là trong các hệ thống lắp đặt tấm pin năng lượng mặt trời. Khả năng chịu tải cao và chống gió tốt giúp hệ thống giàn đỡ hoạt động ổn định trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
Nhờ vào sự linh hoạt trong thiết kế và độ bền vượt trội ngày càng trở thành lựa chọn hàng đầu trong nhiều lĩnh vực xây dựng. Từ nhà xưởng, nhà tiền chế đến các công trình dân dụng, loại vật liệu này không chỉ đảm bảo độ chắc chắn mà còn giúp tối ưu chi phí và thời gian thi công.

3. CÁC LƯU Ý KHI MUA XÀ GỒ MẠ KẼM TẠI CÔNG TY THÉP SATA
1. Hệ Giằng Xà Gồ
Số hàng giằng trong mỗi nhịp
- Hệ giằng cho xà gồ 100, 150, 200 & 250mm. Thanh giằng C50x28x1.5, xà gồ C100, C200, Z150, Z200, Z250
- Đối với xà gồ lớn hơn hoặc bằng 300, hệ giằng được tính toán tùy theo từng công trình. Đề nghị liên hệ bộ phận kỹ thuật để được tư vấn.
- Số hàng giằng xà gồ trong mỗi nhịp phụ thuộc vào nhịp và tải trọng. Số hàng giằng có thể là 0, 1, 2, hoặc 3.
Trong thực tế, nên sử dụng ít nhất một hàng giằng trong mỗi nhịp. Chúng tôi khuyến cáo khoảng cách giữa các hàng giằng không quá 20 lần chiều cao tiết diện.
2. Chi Tiết Lỗ Tiêu Chuẩn
Lỗ bu lông được khoan tại vị trí liên kết vào bảng mã, vị trí chồng và ở các điểm giằng.
- Đối với bụng xà gồ 300 và 350, lỗ ở đường tâm có thể được khoan sẵn theo yêu cầu. Chúng có thể kết hợp với lỗ trên bảng mã để tạo liên kết 3 bu lông vào bảng mã.
- Đối với các loại xà gồ Z, lỗ hình bầu dục 14 x 22mm, hoặc 16 x 26mm phù hợp cho bu lông M12 và M16. không khoan lỗ có thể được cung cấp nếu có yêu cầu.
Đối với những công trình đặc biệt, kích thước lỗ, số lượng lỗ và khoảng cách các hàng lỗ theo phương vuông góc với trục thanh được điều chỉnh theo thỏa thuận. Tuy nhiên, các đơn hàng này sẽ bị ràng buộc về số lượng tối thiểu và thời gian giao hàng kéo dài.

3. Lưu Ý Khi Đặt Hàng
1. Chiều dài cung cấp
- Xà gồ z & c được cắt theo chiều dài đặt hàng để vận chuyển, tuy nhiên có một số giới hạn cần lưu ý.
- Đối với những chiều dài tối thiểu, và những chiều dài trên 12000mm. Hãy liên hệ văn phòng SATA để được tư vấn về kỷ thuật củng như cách lắp đặt
- Đối với những giao nhận bình thường, chiều dài danh định không vượt quá 12000mm. Những chiều dài lớn hơn 12000mm yêu cầu có phương tiện vận chuyển đặc biệt và các thiết bị nâng tại công trường.
- Sai số chiều dài cho tất cả các loại tiết diện là ±5mm.
2. Chi tiết lổ
- Đối với những công trình đặc biệt, kích cỡ lỗ, số lượng lỗ, và khoảng cách hàng lỗ theo phương vuông góc với trục được điều chỉnh theo thỏa thuận. Tuy nhiên, các đơn hàng này sẽ bị ràng buộc về số lượng tối thiểu và thời gian giao hàng dài hơn.
3. Thanh giằng
- Khi đặt hàng chiều dài thanh giằng phải được chỉ rõ. Cụ thể là chiều dài thanh giằng phải bằng khoảng cách xà gồ tường hoặc mái trừ đi 10mm.
4. Bu Lông
- Bu lông và đai ốc cho xà gồ Z & C bao gồm vòng đệm đồng bộ.
- Tất cả các bu lông được xiết với lực xoắn 55Nm.
5. Bảo quản tại công trường
- Nếu chưa sử dụng ngay, xà gồ cần được cách mặt đất và hơi dốc để thoát nước và phụ kiện không được để ngoài trời trong khoảng thời gian dài.
6. Bảo về ăn mòn và sự tương thích vật liệu
Một số vật liệu xây dựng và điều kiện môi trường có thể gây tổn hại cho các sản phẩm thép mạ. Những điều kiện này bao gồm việc tiếp xúc hoặc lộ thiên với môi trường và vật liệu như sau:
- Các môi trường công nghiệp, nông nghiệp, biển. Hoặc những điều kiện không khí bất lợi khác.
- Những kim loại không tương thích như chì, đồng.
- Những vật liệu xây dựng có chu kỳ khô hoặc ướt. Hoặc loại có đổ ẩm cao như gỗ chưa được xử lý đúng quy trình.
- Những vật liệu được xử lý bằng chất bảo quản như gỗ chưa qua xử lý hóa chất.
7. Đặc điểm lưu ý của xà gồ mạ kẽm
- Lớp mạ kẽm xà gồ Z đặc biệt là lớp mạ Z275 (khối lượng mạ tối thiểu 275g/m) là lớp mạ tiêu chuẩn đảm bảo được tiêu chuẩn củng như xây dựng các điều kiện an toàn trong quá trình lắp dựng. Điều này tạo tuổi thọ cao và không gặp trở gại cho những công trình được bao che hoặc những công trình nông thôn thông thoáng, trong môi trường bình thường.
- Môi trường cách sóng mạnh 1000m.
- Cách khu vực xả khói công nghiệp.
- Cháy nhiên liệu hóa thạch 750m và cách vùng nước mặn lặn sóng 300m.
8. Tiến hành trong phạm vi công trình cũng cần được cân nhắc khi thiết kế và bảo hành.
- Cần trách tiếp xúc trực tiếp giữa kim loại không tương thích với lớp phủ. Trong những ứng dụng như thế và trong các môi trường ăn mòn cao: Phải sử dụng hệ sơn thích hợp từ các nhà sản xuất sơn. Bạn có thể tham khảo tại các văn phòng trực thuộc Công ty NS BlueScopeLysaght Việt Nam.
Đối với những ứng dụng trong môi trường ăn mòn, bụi hoặc hạt. Cần phải cân nhắc khi chọn lựa tiết diện (Z hoặc C), chiều tiết diện và lớp mạ phù hợp.

4. CÔNG TY THÉP SATA LÀ ĐƠN VỊ CHUYÊN CUNG CẤP BÁO GIÁ XÀ GỒ MẠ KẼM UY TÍN TẠI TP.HCM
Công Ty Thép SATA là đơn vị chuyên cung cấp xà gồ C, xà gồ Z chất lượng cao cho các công trình xây dựng từ dân dụng đến công nghiệp. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sắt thép xây dựng, chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm đạt chuẩn, giá cả cạnh tranh và dịch vụ chuyên nghiệp nhằm đáp ứng mọi nhu cầu thi công của khách hàng.
1. Các loại xà gồ của công ty thép sata
- Xà gồ C: Được sản xuất từ thép mạ kẽm, đảm bảo độ bền cao, chống rỉ sét và phù hợp với nhiều loại công trình như nhà xưởng, nhà kho, mái lợp dân dụng…
- Xà gồ Z: Có thiết kế tối ưu giúp tăng khả năng chịu lực, dễ dàng lắp đặt cho khung mái nhà thép tiền chế, nhà công nghiệp lớn.
- Xà gồ cắt theo yêu cầu: Hỗ trợ gia công theo kích thước riêng biệt, phù hợp với từng công trình cụ thể.
2. Ưu đải khi mua tại công ty thép sata
- Chất lượng đạt chuẩn: Sản xuất theo tiêu chuẩn JIS (Nhật Bản), ASTM (Mỹ), BS (Anh), ISO, giúp đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực tối ưu.
- Giá cả cạnh tranh: Cập nhật báo giá mới nhất theo thị trường, cam kết mức giá tốt nhất cho khách hàng.
- Giao hàng nhanh chóng: Đội ngũ vận chuyển chuyên nghiệp, đảm bảo hàng đến công trình đúng tiến độ.
- Hỗ trợ tư vấn miễn phí: Đội ngũ kỹ thuật luôn sẵn sàng tư vấn để khách hàng chọn được loại phù hợp với công trình.
Liên hệ ngay với Thép SATA để nhận báo giá và tư vấn chi tiết. Với phương châm “Chất lượng tạo niềm tin”, Sắt Thép SATA không ngừng nâng cao sản phẩm và dịch vụ của mình, khẳng định vị trí là đối tác tin cậy cho mọi dự án tại TP.HCM. Hãy liên hệ với SATA để nhận báo giá ngay nhé!
LIÊN HỆ VỚI CÔNG TY SẮT THÉP SATA
Văn Phòng: Số 47 Đường Số 12, Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam.
MST: 0314964975
Nhà Máy 1: Lô D, Đường số 2, KCN Đồng An 1, TX Thuận An, Bình Dương.
Nhà Máy 2: 80A Quốc lộ 1A, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. HCM.
Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Q. 9, TP. Hồ Chí Minh.
Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, phường Bình Hưng Hoà B, quận Bình Tân, TP. HCM.
Hỗ Trợ: 0286.270.2808 – 0286.270.2809
Email: [email protected]
Fanpage: https://www.facebook.com/lang.sang.779
Trang web: https://thepsata.com.vn/
Sản phẩm tương tự

Quick View Giá Tôn Cuộn Đông Á – Giá Tốt, Ưu Đãi Lớn, Giao Hàng Nhanh

Quick View TÔN CHỐNG NÓNG 3 LỚP CẬP NHẬT MỚI NHẤT 2025

Quick View Giá Tôn Cách Nhiệt Đông Á – Thông Tin Đầy Đủ Từ Nhà Phân Phối Uy Tín

Quick View GIÁ PANEL BÔNG KHOÁNG ROCKWOOL MỚI NHẤT 2026

Quick View Giá Tôn Xốp Phương Nam – Lựa Chọn Kinh Tế Cho Nhà Ở & Nhà Xưởng

Quick View Báo Giá Tole Cách Nhiệt Mới Nhất 2026 | Cập Nhật Liên Tục

Quick View Tôn Cách Nhiệt Đông Á – Báo Giá Tôn Cách Nhiệt Đông Á Năm 2026
Quick View Đại Lý Tôn Nam Kim TP.HCM – Sản Phẩm Chất Lượng, Giá Cạnh Tranh
- Sign Up
- Join
- TRANG CHỦ CÔNG TY THÉP SATA
- GIỚI THIỆU
- SẢN PHẨM
- TIN TỨC
- LIÊN HỆ
- ĐẶT HÀNG
- TUYỂN DỤNG
- Hotline : (028) 6270 2808 - 6270 2809 - 0903 725 545
Đăng nhập
Tên tài khoản hoặc địa chỉ email *
Mật khẩu *
Ghi nhớ mật khẩu Đăng nhập
Quên mật khẩu?
Tư vấn: 0903725545Từ khóa » Giá Bán Xà Gồ Thép Mạ Kẽm
-
Xà Gồ Thép Hộp Mạ Kẽm Hòa Phát
-
Bảng Giá Xà Gồ C, Xà Gồ Z, Xà Gồ Thép Mạ Kẽm Tháng 07/2022 Giảm ...
-
Bảng Giá Xà Gồ Thép Mạ Kẽm Chính Hãng, Chất Lượng, Giá Rẻ Nhất
-
Bảng Báo Giá Xà Gồ C, Z - Tôn Thép Sáng Chinh
-
Bảng Giá Xà Gồ Mạ Kẽm Hôm Nay Mới Nhất
-
Bảng Báo Giá Xà Gồ - Kho Thép Miền Nam
-
Giá Xà Gồ C, Z Hôm Nay 2022 Mới Nhất - Xem Ngay Bảng Giá
-
CẬP NHẬT: Bảng Giá Xà Gồ Mạ Kẽm Mới Nhất Tháng 7/2022
-
Giá Xà Gồ Thép Hôm Nay Mới Nhất
-
Giá Xà Gồ Thép Hộp Mạ Kẽm 50x100, 30x60, 40x80, 50x50 Bao ...
-
Báo Giá Thép Hộp Mạ Kẽm 25x50, 30x60, 40x80, 50x100, 60x120
-
Bảng Báo Giá Thép Hộp Hòa Phát Mạ Kẽm Mới Nhất Hôm Nay
-
BẢNG GIÁ THÉP HỘP 2022 - Thái Hòa Phát
-
Bảng Báo Giá Xà Gồ C Mạ Kẽm 2021 | Thái Hòa Phát