Xã Hội Già Hóa Dân Số Trong Tiếng Nhật, Dịch | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Nhật Tiếng Việt Tiếng Nhật Phép dịch "Xã hội già hóa dân số" thành Tiếng Nhật
高齢化社会 là bản dịch của "Xã hội già hóa dân số" thành Tiếng Nhật.
Xã hội già hóa dân số + Thêm bản dịch Thêm Xã hội già hóa dân sốTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Nhật
-
高齢化社会
[email protected]
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Xã hội già hóa dân số " sang Tiếng Nhật
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "Xã hội già hóa dân số" thành Tiếng Nhật trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Dân Số Già Tiếng Nhật
-
Dân Số Già - Vietnamese-Japanese Dictionary - Glosbe
-
Những Vấn đề Nan Giải Của Nhật Bản | ISempai
-
少子高齢化 | しょうしこうれいか | Shoushikoureika Nghĩa Là Gì? - Mazii
-
Vấn đề Già Hóa Dân Số ở Nhật Bản Và Những Hệ Lụy Của Nó - WeXpats
-
Thực Trạng Già Hóa Dân Số ở Nhật Bản Và Những ảnh Hưởng đến ...
-
Tình Trạng Dân Số Già Nghiêm Trọng ở Nhật Bản - LocoBee
-
Nhật Bản đối Mặt Dân Số Già Hóa ở Mức Báo động - .vn
-
Nhân Khẩu Nhật Bản – Wikipedia Tiếng Việt
-
Dân Số Nhật Bản Chưa Bao Giờ Già Như Thế Này - Đời Sống - Zing
-
Tỷ Số Ac Milan Fo4
-
Soi Cầu Lô Chạy
-
Dân Số Tiếng Nhật Là Gì - Hello Sức Khỏe