XÌ MŨI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
XÌ MŨI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch xì mũi
blow your nose
xì mũihỉ mũithổi mũi của bạnblowing your nose
xì mũihỉ mũithổi mũi của bạn
{-}
Phong cách/chủ đề:
Blow your nose too hard.Không thể xì mũi x.
Unable to blow your nose X.Xì mũi ra và bắt hắn!
Blow your noses and seize him!Trông như Scarface xì mũi lên xe anh vậy.
Looks like Scarface sneezed on your car.Xì mũi khi cần thiết.
Blow your nose when you need to.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từxì phé hút xì gà xì mũi xì phé video Sử dụng với trạng từxì hơi Và sau khi xì mũi, ho hoặc hắt hơi.
And after blowing your nose, coughing, or sneezing.Xì mũi nhẹ nhàng khi cần thiết.
Blow your nose gently if needed.Khi máu đã dừng chảy, không chạm hoặc xì mũi.
Once the bleeding has stopped, do not touch or blow your nose.Xì mũi ở nơi công cộng có thể được coi là thô lỗ.
Blowing your nose in public can be considered rude.Sau khi dùng toa- lét, xì mũi, ho, hoặc hắt hơi.
After using the toilet, blowing your nose, coughing, or sneezing.Tránh xì mũi trước mặt người khác khi đang ăn.
Avoid blowing your nose in front of people while eating.Nhưng điều gì xảy ra nếu bạn hắt hơi và cần xì mũi?
But what happens if you sneeze and you need to blow your nose?Xì mũi nhẹ để làm sạch lỗ mũi( nếu cần thiết).
Gently blow your nose to clean the nostrils, if necessary.Thường xuyên xì mũi để tống chất nhầy ra khỏi cơ thể.
Blow your nose frequently to remove the mucous from your body.Xì mũi liên tục có thể làm vỡ các mạch máu bên trong.
Blowing your nose repeatedly can rupture the blood vessels inside.Không hắt hơi hoặc xì mũi ngay sau khi dùng thuốc.
You don't want to sniff or blow your nose immediately after using your medicine.Xì mũi nơi công cộng được xem là không chỉ thô lỗ, mà đơn giản là kinh tởm.
Blowing your nose in public is seen as not only rude, but simply disgusting.Không ngoáy hoặc xì mũi trong vài giờ sau khi chảy máu mũi..
Avoid sniffing or blowing your nose for several hours after a nosebleed.Ngoài ra, bạn có thể sụt sịt nếubạn không thể nhanh chóng vào nhà vệ sinh khi cần xì mũi.
Alternatively, you could just sniffle if you can'tget to a bathroom quickly when you need to blow your nose.Tránh xì mũi quá mạnh, và nếu bạn bị dị ứng, nên đến gặp bác sĩ.
Avoid blowing your nose too forcefully, and if you have allergies, see a doctor about them.Sau khi máu ngừng chảy, tránh những tác nhân gây kích thích mũi,như là hắt xì hoặc xì mũi, trong vòng 24h.
After the bleed has stopped, try to prevent any further irritation to the nose,such as sneezing, nose blowing, or straining for 24 hours.Không ngoáy hoặc xì mũi trong vài giờ sau khi chảy máu mũi..
You should avoid sniffing or blowing your nose for several hours after a nose bleed.Xì mũi: Ở Trung Quốc và Nhật Bản, xì mũi nơi công cộng bị coi là thô bỉ.
Blowing your nose in public: In China and Japan, blowing your nose in public or even the appearance of a handkerchief is considered disgusting.Để ngăn ngừa viêm tai giữa, hãy rửa mũi và xì mũi trước khi trồng. Vera Plotnikova, Tiến sĩ, bác sĩ tai mũi họng hạng cao nhất.
To prevent otitis media, flush your nose and blow your nose before planting,” says Vera Plotnikova, PhD, ENT doctor of the highest category.Nước mũi thì cứ chực chảy dòng dòng, giọng nói nghe hài hài,khi thấy muốn xì mũi để thở được thì chẳng có gì chảy ra.
You feel your nose run and drip; when you talk your voice sounds funny andjust when you decide to blow your nose to clear the air way, nothing comes out.Hãy nhớ xì mũi một cách nhẹ nhàng và chỉ hỉ mũi khi thật sự cần thiết.
Remember to blow your nose lightly and justblow your nose when it is really needed.Để ngăn ngừa các loại mất thính lực, bạncũng cần tránh để bông gòn hoặc các vật khác vào tai, hãy xì mũi nhẹ nhàng qua cả hai lỗ mũi và nuốt hoặc ngáp thường xuyên khi đi máy bay.
To prevent other types of hearing loss,avoid sticking cotton swabs or other objects in your ears, blow your nose gently through both nostrils and swallow or yawn frequently when traveling by airplane.Thường xuyên rửa tay, nhất là sau khi xì mũi hoặc hắt xì, trước khi ăn và khi ra ngoài( ví dụ như khi sử dụng phương tiện giao thông công cộng, chạm vào tay nắm cửa, v. v…).
Wash your hands often, especially if after blowing your nose/sneezing, before you eat, and having been outside(e.g., taking public transit, touching door handles, etc.).Nghiên cứu ban đầu cho thấy rằng uống một loại trà xanh hàng ngày trong 6- 10 tuần trước khi tiếp xúc với phấn hoa tuyết tùng Nhật Bản có thể làm giảm các triệu chứng dị ứng,bao gồm đau họng, xì mũi và chảy nước mắt.
Early research suggests that drinking a type of green tea called"Benifuuki" daily for 6-10 weeks before being exposed to Japanese cedar pollen can reduce allergy symptoms,including throat pain, nose blowing, and tears.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0212 ![]()
xi măng việt namxí ngầu

Tiếng việt-Tiếng anh
xì mũi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Xì mũi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
xìdanh từblowacecigarsscandalpokermũidanh từnosenasaltipcapebowTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Xía Mũi Tiếng Anh
-
Chõ Mũi Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Đừng Nhúng Mũi Vào Việc... - Học Tiếng Anh Là Phải Nói được
-
Thành Ngữ Tiếng Anh Với Nose Và Ear - Dịch Thuật Lightway
-
Chõ Mũi Vào Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'chõ Mũi Vào' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
XÌ MŨI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
XÍA VÀO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Câu đặc Biệt | HelloChao
-
XÌ MŨI - Translation In English
-
XÍA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Nose đọc Tiếng Anh Là Gì
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'nose' Trong Từ điển Lạc Việt